HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3147
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3147
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nam Lương Sơn Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y= 1 x- x .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nam Lương Sơn Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nam-luong-son-so-gddt-phu-tho-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nam Lương Sơn Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3147 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx−cosx1.
A.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
B.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
D.
D=R∖{4π+kπ∣k∈Z}.
Câu 2:
Cho tanα=2. Tính tan(α−4π).
A.
1.
B.
31.
C.
32.
D.
−31.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=2sinx là
A.
[0;2].
B.
[−1;1].
C.
R.
D.
[−2;2].
Câu 4:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb.
B.
sin(a−b)=sina.cosb−cosa.sinb.
C.
cos(a−b)=cosa.sinb+sina.sinb.
D.
sin(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb.
Câu 5:
Cho dãy số (un) với un=(−5)n. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u4=−20.
B.
u4=−625.
C.
u4=20.
D.
u4=625.
Câu 6:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là
A.
20.
B.
30.
C.
10.
D.
40.
Câu 7:
Cho hai điểm A,B và mặt phẳng (P) như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
B⊂(P).
B.
A⊂(P).
C.
B∈(P).
D.
A∈(P).
Câu 8:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa trung vị là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa trung vị là
A.
[20;40).
B.
[60;80).
C.
[40;60).
D.
[0;200).
Câu 9:
Góc có số đo 1200 đổi sang radian là:
A.
23π.
B.
32π.
C.
10π.
D.
4π.
Câu 10:
Phương trình sinx=23 có nghiệm là:
A.
x=±3π+k2π.
B.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π.
C.
⎩⎨⎧x=6π+kπx=65π+kπ.
D.
x=3π+kπ.
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=6. Công sai của cấp số cộng đã cho là
A.
−4.
B.
4.
C.
3.
D.
8.
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un), biết u1=12, u8u3=243. Tìm u9.
A.
u9=65634.
B.
u9=21872.
C.
u9=78732.
D.
u9=21874.
Câu 13:
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B được cho ở bảng sau:
| Cân nặng (gam) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số quả cam ở lô hàng A | 2 | 6 | 12 | 4 | 1 |
| Số quả cam ở lô hàng B | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
a.
Nhóm chứa mốt của số liệu ở lô hàng A là [155;160).
b.
Theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A.
c.
Nhóm chứa mốt của số liệu ở lô hàng B là [160;165).
d.
Giá trị đại diện nhóm [150;155) bằng 152,5
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó các mệnh đề dưới đây đúng hay sai:
a.
Số 5 là số hàng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
b.
Số 415 là một số hàng của cấp số cộng đã cho.
c.
Công thức số hàng tổng quát của cấp số cộng đã cho là un=1+3n.
d.
Tổng 100 số hàng đầu của cấp số cộng (un) trên bằng 2620.
Câu 15:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê huyết áp của 20 người, ta có bảng số liệu sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
| Huyết áp (mmHg) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | [100;110) | [110;120) | [120;130) |
| Số người | 4 | 2 | 3 | 6 | 3 | 2 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 16:
Cho biết sinα=53, 2π<α<π. Giá trị cosα bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Tính tổng của số hàng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un) biết rằng: {u3−u1=20u2+u5=54
Câu 18:
Chị Hoa gửi tiết kiệm 300 triệu đồng với lãi suất 0,5\% một tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền chị Hoa nhận được sau hai tháng là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Một vật M được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng I, biết rằng O là hình chiếu vuông góc của I trên trục Ox, tọa độ điểm M trên Ox tại thời điểm t (giây) là đại lượng s (đơn vị: cm) được tính bởi công thức s=4,8cos(8t+2π). Tại mấy thời điểm trong khoảng 2 giây đầu tiên thì s=2,4cm?


Câu 20:
Bánh xe của người đi xe đạp quay được 15 vòng trong 5 giây. Tính độ dài quãng đường mà người đi xe đạp đã đi được trong 1 phút (đơn vị tính bằng mét và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, lấy π=3,14), biết rằng đường kính của bánh xe đạp là 0,68m.
Câu 21:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 và có diện tích S1. Nối 4 trung điểm A1, B1, C1, D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2. Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2B2C2D2 có diện tích S3, …và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích S4, S5, …, S100. Tính tổng S=S1+S2+S3+...+S100.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nam Lương Sơn Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3147 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.