HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2901
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2901
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Điểm một bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của học sinh lớp 11 được thống kê như sau...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-cong-tru-so-gddt-dak-lak-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2901 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm một bài kiểm tra thường xuyên môn Toán của học sinh lớp 11 được thống kê như sau:
Giá trị đại diện của nhóm thứ hai là
| Điểm | [0;5) | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25] |
| Số học sinh | 3 | 9 | 15 | 7 | 5 |
Giá trị đại diện của nhóm thứ hai là
A.
5.
B.
7,5.
C.
9.
D.
5,7.
Câu 2:
Giá trị côsin của góc có số đo 4π bằng
A.
1.
B.
21.
C.
23.
D.
22.
Câu 3:
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
12, -8, 4, 0, −4.
B.
1, 4, 7, 10, 13.
C.
1, -3, 9, 27, -81.
D.
−1, 2, 5, 7, 10.
Câu 4:
Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
[60;80)
B.
[0;20)
C.
[20;40)
D.
[40;60)
Câu 5:
Chọn mệnh đề đúng.
A.
sin2x=2sinxcosx.
B.
sin2x=sinxcosx.
C.
sin2x=2sinx.
D.
sin2x=2cosx.
Câu 6:
Tập nghiệm S của phương trình tan(3x−4π)=−1 là
A.
S={4π+kπk∈Z}.
B.
S={k3πk∈Z}.
C.
S={k4πk∈Z}.
D.
S={k2πk∈Z}.
Câu 7:
Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?
A.
1; 1; 1; 1; 1; 1;…
B.
1; 21; 41; 81; 161;…
C.
1; −21; 41; −81; 161;…
D.
1; 3; 5; 7; 9;…
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) có công thức truy hồi {u1=1un+1=2un, n≥1. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân là
A.
S10=−1023.
B.
S10=1024.
C.
S10=−1024.
D.
S10=1023.
Câu 9:
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
cotx=3.
B.
tanx=−2.
C.
sinx=2.
D.
cosx=21.
Câu 10:
Tập xác định D của hàm số y=cotx là
A.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
B.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
C.
D=R.
D.
D=R∖{2π+kπk∈Z}.
Câu 11:
Các bảng thống kê sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của 30 bạn học sinh.
Một của mẫu số liệu ghép nhóm bảng trên là?
| Chiều cao (cm) | Dưới 150 | [150;160) | [160;170) | [170;180) | [180;190] |
| Số học sinh | 4 | 6 | 15 | 4 | 1 |
Một của mẫu số liệu ghép nhóm bảng trên là?
A.
164,5.
B.
15.
C.
165
D.
160.
Câu 12:
Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
Hàm số y=sinx là hàm số lẻ.
B.
Hàm số y=cotx là hàm số lẻ.
C.
Hàm số y=cosx là hàm số lẻ.
D.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=sin2x
a.
∀x∈(0;4π) thì f(x)>0
b.
f(2π)=1
c.
Phương trình f(x)=0 có nghiệm là x=k2π;k∈Z
d.
Tập xác định của hàm số đã cho là D=R
Câu 14:
Cho dãy số (un) là một cấp số cộng, viết theo thứ tự: −3,−1,1,3,5…
a.
Số hàng tổng quát của cấp số cộng là un=−3+2n
b.
Tổng của hai mươi số hàng đầu của cấp số cộng là S20=35
c.
Công sai của cấp số cộng là d=2.
d.
Số hàng thứ 79 của cấp số cộng là u79=153
Câu 15:
Câu 3.
a.
Cho cấp số nhân có các số hàng lần lượt là 1; 4; 16; 64; ⋯ Tổng của n số hàng đầu của cấp số nhân đó là Sn=34n−1.
b.
Trong một lọ nuôi cấy vi khuẩn, ban đầu có 5 000 con vi khuẩn và số lượng vi khuẩn tăng lên thêm 8\% mỗi giờ. Sau 5 giờ thì số lượng vi khuẩn là 6 802 con
c.
Một cấp số nhân có số hàng đầu u1=1 và công bội q=21. Năm số hàng đầu của cấp số nhân này là 1,21,41,81,161.
d.
Một cấp số nhân có số hàng đầu u1=3 và u2=−6. Khi đó u5=84
Câu 16:
Giáo viên chủ nhiệm lớp 11A, khảo sát thời gian (phút) tự học ở nhà của 40 học sinh lớp mình và ghi lại kết quả trong bảng số liệu sau.
| Thời gian (phút) | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) |
| Số học sinh | 5 | 8 | 12 | 9 | 6 |
a.
Tính thời gian trung bình tự học ở nhà của học sinh lớp 11A, ta được x=76,5
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=106,7.
c.
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là Me=77,5
d.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là Q1=37
Câu 17:
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu gọi là huyết áp tâm thu và tâm trương. Giả sử huyết áp của một người đó được mô hình hoá bởi hàm số P(t)=100+20sin38πt, trong đó P(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo s (giây). Hỏi trong khoảng từ 0 đến 2 giây, số lần huyết áp tâm thu đạt 120 mmHg là bao nhiêu?
Câu 18:
Một kĩ sư được một công ty thuê với mức lương hằng tháng là 26 triệu đồng và nhận được mức tăng lương sau mỗi 6 tháng là 6\%. Hỏi mức lương tháng đầu của người kĩ sư đó trong năm thứ ba làm việc cho công ty là bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)
Câu 19:
Cho sinα=53 với 0<α<2π. Tính sin2α.
Câu 20:
Giải phương trình 2cosx−2=0.
Câu 21:
Tìm số hàng ghế trong một góc khán đài của một sân vận động, biết rằng góc khán đài có 930 chỗ ngồi, hàng ghế đầu tiên có 20 chỗ ngồi và mỗi hàng ghế sau có thêm 6 chỗ ngồi so với hàng ghế ngay trước nó.
Câu 22:
Số tiền thanh toán hóa đơn tiền nước một tháng của các hộ gia đình trong một khu chung cư được tổng hợp bởi mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Tìm mốt của mẫu số liệu trên. Nêu ý nghĩa của nó.
| Số tiền (ngàn đồng) | [320;340) | [340;360) | [360;380) | [380;400) | [400;420] |
| Số học sinh | 12 | 15 | 22 | 8 | 3 |
Tìm mốt của mẫu số liệu trên. Nêu ý nghĩa của nó.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2901 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.