HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7546
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7546
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Du Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u n = 5 - 2n. Tìm công sai của cấp số cộng.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Du Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-du-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Du Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7546 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số cộng (un) với un=5−2n. Tìm công sai của cấp số cộng.
A.
d=1.
B.
d=2.
C.
d=3.
D.
d=−2.
Câu 2:
Đổi số đo của góc 10 rad sang đơn vị độ, phút, giây ta được
A.
1800∘.
B.
527∘57′28′′.
C.
18π.
D.
572∘57′28′′.
Câu 3:
Cho tanα=2. Tính tan(α−4π).
A.
31.
B.
−31.
C.
1.
D.
32.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) với u1=1 và u2=2. Công bội của cấp số nhân đã cho là
A.
q=−21.
B.
q=2.
C.
q=21.
D.
q=−2.
Câu 5:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
cos(a−b)=cosa.cosb+sina.sinb
B.
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb
C.
sin(a−b)=sina.cosb+cosa.sinb.
D.
sin(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb.
Câu 6:
Cho dãy số viết dưới dạng khai triển là 1,4,9,16,25. Trong các công thức sau, công thức nào là công thức tổng quát của dãy số trên.
A.
un=2n2−1.
B.
un=3n−2.
C.
un=n2.
D.
un=n+3.
Câu 7:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1; 2; 3; 4; 5.
B.
1; −1; 1; −1; 1.
C.
1; −2; 4; −8; 16.
D.
1; 2; 4; 8; 16.
Câu 8:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
−1;−3;−5;−7;−9;...
B.
1;−3;−6;−9;−12;...
C.
1;−2;−4;−6;−8...
D.
−1;−3;−7;−11;−15...
Câu 9:
Tất cả các nghiệm của phương trình sinx=sin3π là
A.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π(k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=32π+kπ(k∈Z).
C.
x=3π+kπ (k∈Z).
D.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=−3π+k2π(k∈Z).
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=tanx là
A.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
Câu 11:
Xét dãy số (un) là dãy số tăng gồm tất cả các số nguyên dương mà mỗi số hạng của nó khi chia cho 5 dư 1. Viết 3 số hạng đầu của dãy số
A.
0;6;11.
B.
1;6;12.
C.
1;5;11.
D.
1;6;11.
Câu 12:
Trên đường tròn lượng giác 
Trong các số đo được cho bên dưới, số đo nào là số đo của góc lượng giác (OA,OB)?

Trong các số đo được cho bên dưới, số đo nào là số đo của góc lượng giác (OA,OB)?
A.
43π.
B.
2π.
C.
23π.
D.
−2π.
Câu 13:
Cho hai hàm số f(x)=sin(x+4π) và g(x)=sinx, khi đó:
a.
Nghiệm của phương trình: f(x)=g(x) là x=83π+kπ(k∈Z)
b.
Hàm số g(x)=sinx tuần hoàn với chu kỳ 2π
c.
Tính f(43π)+g(2π)=1
d.
sin(x+4π)+sinx=2sin(x+8π)
Câu 14:
Cho dãy số hữu hạn gồm các số hạng: −1;2;5;8;11;14;17. Khi đó:
a.
Dãy số đã cho là một cấp số cộng với công sai của cấp số cộng là d=2
b.
Dãy số đã cho không phải là cấp số nhân.
c.
Số hạng u1=−1
d.
Tổng tất cả số hạng của dãy số bằng 55
Câu 15:
Hằng ngày, Mặt Trời chiếu sáng, bóng của một toà chung cư cao 40mét in trên mặt đất, độ dài bóng của toà nhà này được tính bằng công thức S(t)=40cot12πt, ở đó S được tính bằng mét, còn t là số giờ chênh so với mốc 6 giờ sáng. Tìm độ dài bóng của toà nhà tại thời điểm 8 giờ sáng ( làm tròn kết quả đến phần mười).
Câu 16:
Một đội công nhân dùng gạch cỡ 30×30cm để lát nền cho một toà tháp gồm 7 tầng theo cấu trúc diện tích mặt sàn của tầng trên bằng một nửa diện tích mặt sàn của tầng dưới. Biết diện tích mặt đáy của tháp là 16m2, hỏi đội công nhân dự định dùng tối thiểu khoảng bao nhiêu viên gạch?
Câu 17:
Biết: sinα=31 và 0<α<2π. Khi đó cos2α có giá trị bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến phần mười)
Câu 18:
Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng giá của chiếc xe ô tô giảm 55 triệu đồng. Tính giá còn lại của chiếc xe sau 5 năm sử dụng.
Câu 19:
Cho dãy số (un) xác định bởi un=n+12n+(−1)n. Tìm 5 số hạng đầu tiên của dãy số.
Câu 20:
Rút gọn biểu thức: A=cos(x+600)cos(x−600)
Câu 21:
Dân số Việt Nam năm 2020 là 97,6 triệu người. Nếu trung bình mỗi năm tăng 1,14% thì dân số Việt Nam sau n năm, kể từ năm 2020, được tính theo công thức Pn=97,6(1+0,0114)n (triệu người). Ước tính dân số Việt Nam vào năm 2035 khoảng bao nhiêu triệu người ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 22:
Bạn An muốn mua tặng mẹ một món quà trị giá 290.000đ. Để tạo sự bất ngờ cho mẹ, bạn bí mật thực hiện kế hoạch nuôi heo đất từ số tiền tiêu vặt hàng ngày của mình như sau. Ngày đầu tiên bạn bỏ vào heo đất 5000đ, các ngày tiếp theo, mỗi ngày bạn bỏ vào heo đất nhiều hơn ngày trước đó 1000đ. Hỏi bạn An phải thực hiện kế hoạch trong bao nhiêu ngày thì có đủ tiền mua quà tặng mẹ?
Câu 23:
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức h=4cos(6πt+3π)+15.
Độ sâu của mực nước trong kênh bằng 15 (mét) thì t bằng bao nhiêu?
Độ sâu của mực nước trong kênh bằng 15 (mét) thì t bằng bao nhiêu?
Câu 24:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin4x+2sin22x−1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Du Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7546 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.