HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7524
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7524
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Văn Cừ Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Phương trình ( 2x 3 - 3 )=0 có các nghiệm là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Văn Cừ Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-van-cu-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Văn Cừ Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7524 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình sin(32x−3π)=0 có các nghiệm là:
A.
x=kπ (k∈Z).
B.
x=32π+2k3π (k∈Z).
C.
x=3π+kπ (k∈Z).
D.
x=2π+2k3π (k∈Z).
Câu 2:
Cho tanα=5 với π<α<23π. Khi đó cosα bằng:
A.
−66.
B.
61.
C.
6.
D.
66.
Câu 3:
Cho hàm số y=cosx có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Phát biểu nào sau đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng.
B.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên tập xác định là 2.
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (π;2π).
D.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm duy nhất.
Câu 4:
Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A.
cosacosb=21[cos(a−b)+cos(a+b)].
B.
sinasinb=21[cos(a−b)−cos(a+b)].
C.
sinacosb=21[sin(a−b)+sin(a+b)].
D.
sinacosb=21[sin(a−b)−cos(a+b)].
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thap ABCD (AD∥BC). Gọi M là trung điểm của CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMB) và (SAC) là đường thẳng:
A.
SO (O là giao điểm của đường thẳng AC và đường thẳng BD).
B.
SJ (J là giao điểm của đường thẳng AM và đường thẳng BD).
C.
SP (P là giao điểm của đường thẳng AB và đường thẳng CD).
D.
SI (I là giao điểm của đường thẳng AC và đường thẳng BM).
Câu 6:
Kết quả thu gọn của biểu thức A=cosx+cos2x+cos3xsinx+sin2x+sin3x là:
A.
tan2x.
B.
tan3x.
C.
tanx+tan2x+tan3x.
D.
tan6x.
Câu 7:
Số đo theo đơn vị radian của góc 315∘ là:
A.
72π.
B.
47π.
C.
27π.
D.
74π.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Lấy điểm M nằm trên cạnh SB sao cho SB=4SM. Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (ACM) nằm trên đường thẳng nào sau đây?
A.
OM.
B.
AM.
C.
AC.
D.
CM.
Câu 9:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB và CD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là:
A.
Giao điểm của đường thẳng EG và đường thẳng AC.
B.
Giao điểm của đường thẳng EG và đường thẳng CD.
C.
Giao điểm của đường thẳng EG và đường thẳng AF.
D.
Điểm F.
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=cosx là:
A.
R.
B.
[0;2π].
C.
D=R∖{0}.
D.
[0;+∞).
Câu 11:
Cho góc lượng giác α với 2π<α<π. Xét dấu sin(α+2π) và tan(−α). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
{sin(α+2π)>0tan(−α)<0.
B.
{sin(α+2π)>0tan(−α)>0.
C.
{sin(α+2π)<0tan(−α)>0.
D.
{sin(α+2π)<0tan(−α)<0.
Câu 12:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD,CD,BC. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
MN∥PQ và MN=PQ.
B.
MN∥BD và MN=21BD.
C.
MP và NQ là hai đường thẳng chéo nhau.
D.
Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
Câu 13:
Cho biết cosα=−61 và 2π<α<π. Khi đó:
a.
sinα>0 và sinα=62.
b.
sin(2π+α)=sinα.
c.
sin2α=31.
d.
Giá trị của biểu thức A=sin(7π−α)+cos(217π+α)−2tan(2025π+α) bằng 25.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SD. Khi đó:
a.
Giao điểm J của đường thẳng SA và mặt phẳng (CKB) thuộc đường thẳng đi qua K và song song với đường thẳng DC.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (OIA) và (SCD) là đường thẳng đi qua C và song song với đường thẳng SD.
c.
Đường thẳng SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
d.
Đường thẳng CD song song với đường thẳng IJ trong đó J là giao điểm của đường thẳng SA và mặt phẳng (CKB).
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và P là trung điểm SC. Gọi R là giao điểm của SD với mặt phẳng (AGP). Tỉ số SDSR bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 16:
Chiều cao so với mực nước biển trung bình tại thời điểm t (giây) ( với t≥0 ) của một con sóng được cho bởi hàm số h(t)=65sin(8πt), trong đó h(t) được tính bằng centimét. Trong 25 giây đầu tiên (kể từ mốc t=0 giây), có bao nhiêu thời điểm để con sóng đạt chiều cao lớn nhất?
Câu 17:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin(x+30)+4=m có nghiệm?
Câu 18:
Cho hai góc lượng giác a,b biết cosa=32, cosb=41. Khi đó giá trị của biểu thức P=sin(a+b).sin(a−b) bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 19:
Cho tanα=31 với 0<α<2π.
a) Tính sinα.
b) Tính tan(α+4π).
a) Tính sinα.
b) Tính tan(α+4π).
Câu 20:
a) Giải phương trình: 2cos2x−3=0.
b) Tìm các nghiệm của phương trình tan(x−6π)=1 trên đoạn [2π;4π].
b) Tìm các nghiệm của phương trình tan(x−6π)=1 trên đoạn [2π;4π].
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh SA. Trên cạnh SD lấy điểm N sao cho SN=2ND. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (CAD).
b) Chứng minh đường thẳng NG song song với mặt phẳng (ABCD).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (CAD).
b) Chứng minh đường thẳng NG song song với mặt phẳng (ABCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Văn Cừ Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7524 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.