HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5543
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5543
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Phan Đình Phùng 2025-2026
Câu 1: Cho a là một góc tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
25 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Phan Đình Phùng 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-phan-dinh-phung-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
25 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 25 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 25 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Phan Đình Phùng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5543 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là một góc tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
2sin2a=1−cos2a.
B.
sin2a=2sina.cosa.
C.
cos2a=2cosa−1.
D.
cos2a=cos2a−sin2a.
Câu 2:
Cho dãy số (un), biết un=n+22n+1. Khi đó, số hàng u1 bằng
A.
34.
B.
1.
C.
23.
D.
32.
Câu 3:
Cho biết ba số 1; x; 5 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Giá trị nào dưới đây của số thực x thỏa mãn ?
A.
x=1.
B.
x=3.
C.
x=0.
D.
x=2.
Câu 4:
Trên đường tròn đường kính 10cm, một cung tròn có số đo 2 rad thì có độ dài là
A.
10cm.
B.
20cm.
C.
2cm.
D.
5cm.
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) có công bội q. Với n≥2, số hàng tổng quát của nó được xác định bởi công thức nào dưới đây ?
A.
un=u1.qn.
B.
un=u1.qn−1.
C.
un=qn−1.
D.
un=u1.qn+1.
Câu 6:
Với k∈Z, phương trình sinx=1 có nghiệm là
A.
x=k2π.
B.
x=kπ.
C.
x=2π+kπ.
D.
x=2π+k2π.
Câu 7:
Cho góc α thỏa mãn 2π<α<π. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.
cosα>0.
B.
cotα>0.
C.
tanα>0.
D.
sinα>0.
Câu 8:
Cho hai dãy số (un) và (vn), biết un≥1,∀n∈N∗ và vn≤2,∀n∈N∗. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.
Dãy số (un) bị chặn dưới và dãy số (vn) bị chặn trên.
B.
Cả hai dãy số (un) và (vn) đều bị chặn dưới.
C.
Cả hai dãy số (un) và (vn) đều bị chặn trên.
D.
Dãy số (un) bị chặn trên và dãy số (vn) bị chặn dưới.
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3 và công sai d=2. Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng đó là
A.
un=3n+2.
B.
un=2n−2.
C.
un=2n+1.
D.
un=3n−2.
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=cosx−1−2sinx+9 là
A.
D=R∖{2π+k2π∣k∈Z}.
B.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
Câu 11:
Cho dãy số (un) biết un=3n+5. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số giảm.
B.
Dãy số tăng.
C.
Dãy số không tăng, không giảm.
D.
Dãy số vừa tăng, vừa giảm.
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−5 và công sai d=3. Số 94 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng đó?
A.
33.
B.
35.
C.
34.
D.
32.
Câu 13:
Cho sinα=54 và 2π<α<π. Khi đó cosα bằng
A.
51.
B.
53.
C.
−54.
D.
−53.
Câu 14:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos(x+15π). Khi đó M−m bằng
A.
22.
B.
4.
C.
2.
D.
2.
Câu 15:
Cho α là một góc tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sin22α=21−cos4α.
B.
sin22α=21+cos4α.
C.
sin22α=21+cos2α.
D.
sin22α=21−cos2α.
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2; u3=18 và công bội q<0. Công bội của cấp số nhân đó là
A.
q=−9.
B.
q=−3.
C.
q=3.
D.
q=9.
Câu 17:
Giả sử khi một con sóng gợn qua một điểm trong một hồ nước, chiều cao của nước được mô hình hoá bởi hàm số h(t)=6cos(4πt); trong đó h(t) là độ cao tính bằng centimet so với mặt nước yên tĩnh tại thời điểm t (tính bằng giây). Hỏi chu kì T của sóng bằng bao nhiêu?
A.
T=4π (giây).
B.
T=8 (giây).
C.
T=16 (giây).
D.
T=2π (giây).
Câu 18:
Với mọi α=2π+kπ, k∈Z, tan(3π+α) bằng
A.
−tanα.
B.
cotα.
C.
tanα.
D.
−cotα.
Câu 19:
Bạn An đứng ở vị trí A, bạn Bình đứng ở vị trí B và giữa họ có cột đèn ở vị trí O mà A,O,B nằm trên một đường thẳng. Trong điều kiện buổi tối và đèn toả ánh sáng ở vị trí T, thì có thể thấy chiều dài bóng đổ AM của bạn An trên mặt đất, với M,A,O thẳng hàng (xem hình vẽ minh hoạ bên dưới).

Hỏi nếu biết TAO=550, TBO=650, khoảng cách giữa hai bạn An và Bình là AB=10m và bạn An cao 1,78m thì tỉ số MAMO có giá trị thuộc khoảng nào sau đây?

Hỏi nếu biết TAO=550, TBO=650, khoảng cách giữa hai bạn An và Bình là AB=10m và bạn An cao 1,78m thì tỉ số MAMO có giá trị thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(4;5).
B.
(2;3).
C.
(5;6).
D.
(3;4).
Câu 20:
Cho cấp số nhân (un) có tổng n số hạng đầu tiên là Sn=5n−1. Số hạng thứ hai u2 của cấp số nhân đó là
A.
u2=19.
B.
u2=24.
C.
u2=25.
D.
u2=20.
Câu 21:
(1,0 điểm). Cho góc α thỏa mãn cosα=−52. Tính P=cos2α.
Câu 22:
(1,5 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:
a) cos(x−6π)+22=0.
b) sinx−sin3x=0.
a) cos(x−6π)+22=0.
b) sinx−sin3x=0.
Câu 23:
(1,0 điểm) Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2 và số hạng thứ hai u2=6. Tìm công bội q và số hạng u6 của cấp số nhân đó.
Câu 24:
(1,0 điểm).
Một kỹ thuật viên trắc địa dùng máy GNSS 2 tần RTK chuyên dụng kết nối trạm tham chiếu quốc gia đã đo được bậc thứ nhất của một khu ruộng bậc thang ở Mù Cang Chải có độ cao 953,4m (sai số ±0,05m) so với mực nước biển. Biết rằng thừa ruộng ở bậc thứ hai cao hơn 2m so với thừa ruộng ở bậc thứ nhất, và kể từ bậc thứ ba trở lên thì mỗi bậc cao hơn bậc ngay dưới nó 0,7m. Hỏi thừa ruộng cao 964,5m so với mực nước biển là thừa ruộng ở bậc thứ bao nhiêu?

Một kỹ thuật viên trắc địa dùng máy GNSS 2 tần RTK chuyên dụng kết nối trạm tham chiếu quốc gia đã đo được bậc thứ nhất của một khu ruộng bậc thang ở Mù Cang Chải có độ cao 953,4m (sai số ±0,05m) so với mực nước biển. Biết rằng thừa ruộng ở bậc thứ hai cao hơn 2m so với thừa ruộng ở bậc thứ nhất, và kể từ bậc thứ ba trở lên thì mỗi bậc cao hơn bậc ngay dưới nó 0,7m. Hỏi thừa ruộng cao 964,5m so với mực nước biển là thừa ruộng ở bậc thứ bao nhiêu?

Câu 25:
(0,5 điểm)
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim dẫn nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết dưới dạng huyết áp tâm thu/ huyết áp tâm trương (ví dụ: chỉ số huyết áp 120 / 80 là một chỉ số khá thông thường). Giả sử một người có nhịp tim là 70 lần trong một phút và sự biến thiên huyết áp của người đó được mô hình hoá bởi hàm số P(t)=100+20sin(37πt), trong đó P(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân), còn t là thời gian (tính theo giây). Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, hãy cho biết huyết áp đạt 110mmHg tại những thời điểm t bằng bao nhiêu? (đơn vị giây, làm tròn đến hàng phần trăm).
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim dẫn nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết dưới dạng huyết áp tâm thu/ huyết áp tâm trương (ví dụ: chỉ số huyết áp 120 / 80 là một chỉ số khá thông thường). Giả sử một người có nhịp tim là 70 lần trong một phút và sự biến thiên huyết áp của người đó được mô hình hoá bởi hàm số P(t)=100+20sin(37πt), trong đó P(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân), còn t là thời gian (tính theo giây). Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, hãy cho biết huyết áp đạt 110mmHg tại những thời điểm t bằng bao nhiêu? (đơn vị giây, làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Phan Đình Phùng 2025-2026 — Mã đề: 5543 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.