HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6541
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6541
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Xác định số đo của góc lượng giác ( Ou, Ov ) được biểu diễn trong hình bên.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-que-son-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6541 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Xác định số đo của góc lượng giác (Ou,Ov) được biểu diễn trong hình bên.


A.
−420∘
B.
510∘
C.
60∘
D.
−300∘
Câu 2:
Cho M là điểm chính giữa cung nhỏ A′B trên đường tròn lượng giác (xem hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Số đo góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối OM là
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Số đo góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối OM là
A.
2π+k2π
B.
k2π
C.
43π+k2π
D.
−4π+k2π
Câu 3:
Trên đường tròn lượng giác góc A, biết góc lượng giác (OA,OM) có số đo bằng −150∘, điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A.
I
B.
III
C.
II
D.
IV
Câu 4:
Trong các hàm số lượng giác sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
y=xcotx
B.
y=sinx
C.
y=tan2x
D.
y=cosx
Câu 5:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là không phải là hàm số tuần hoàn?
A.
y=cotx
B.
y=cosx
C.
y=x.tanx
D.
y=sinx
Câu 6:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
cosx=0⇔x=2π+kπ(k∈Z)
B.
sinx=0⇔x=kπ(k∈Z)
C.
sinx=1⇔x=π+k2π (k∈Z)
D.
cosx=1⇔x=k2π (k∈Z)
Câu 7:
Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là 2 điểm M, N?


A.
2sin2x=1
B.
2cos2x=1
C.
2sinx=1
D.
2cosx=1
Câu 8:
Dãy số nào dưới đây không phải là dãy số vô hạn?
A.
Dãy các số nguyên tố nhỏ hơn 100
B.
Dãy các số tự nhiên chẵn lớn hơn 50
C.
Dãy các số tự nhiên chia hết cho 3
D.
Dãy các số chính phương
Câu 9:
Trong các dãy số (un) cho bởi số công thức của hàng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
un=n+1n
B.
un=n3
C.
un=2n
D.
un=−n2
Câu 10:
Trong các dãy số un cho bởi công thức của số hàng tổng quát un dưới đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?
A.
un=n2
B.
un=n+20251
C.
un=5n+1
D.
un=5n−1
Câu 11:
Trong các dãy số cho bởi công thức của số hàng tổng quát dưới đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
un=1−2n
B.
un=2n
C.
un=3n2+1
D.
un=n1
Câu 12:
Trong các dãy số được viết dưới dạng khai triển sau, dãy số nào không phải là cấp số nhân?
A.
1,−4,16,−64,…
B.
2,2,2,2,…
C.
1,10,102,103,…
D.
1,−31,−91,−271,…
Câu 13:
Xét hàm số y=sin2x.
a.
Hàm số có tập xác định là R.
b.
Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ π.
c.
Tập giá trị của hàm số là T=[−2;2].
d.
Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Câu 14:
Chị Lan dự định trồng một vườn hoa có 26 hàng với 14 cây hoa ở hàng thứ nhất, 16 cây hoa ở hàng thứ hai, 18 cây hoa ở hàng thứ 3 và cứ tiếp tục theo qui luật đó, tức là hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó 2 cây hoa.
a.
Số cây hoa ở mỗi hàng theo thứ tự lập thành một cấp số cộng có công sai d = 2.
b.
Số cây ở hàng thứ 10 là 35 cây hoa.
c.
Số cây ở hàng cuối cùng là 62 cây hoa.
d.
Tổng số cây hoa chị Lan dự định trồng là 1004 cây hoa.
Câu 15:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=sin(x+3π)+sin(x−3π).
Câu 16:
Cho sinx=−53(π<x<23π). Biết giá trị sin(x−6π)=10a3+b; (a,b∈Z). Tính a+2b.
Câu 17:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=−1, u2=5un+2=un−un+1, ∀n≥1. Số hàng thứ năm của dãy số bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Anh Công kí hợp đồng vào làm bảo vệ tại trường THPT Y với điều khoản tiền lương như sau: Năm thứ nhất tiền lương của anh Công là 50 triệu đồng/năm. Kể từ năm thứ hai trở đi, năm sau tiền lương của anh Công tăng lên 4\% so với mức lương của năm liền kề trước đó. Tính số tiền lương anh Công nhận được ở năm thứ 10? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục, với đơn vị là triệu đồng).
Câu 19:
Một công ty bảo hiểm thống kê lại độ tuổi của khách hàng mua bảo hiểm xe máy ở mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Tính số trung bình x và tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Độ tuổi | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) | [45;50) |
| Số khách hàng | 11 | 42 | 25 | 38 | 56 | 28 |
Tính số trung bình x và tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 20:
Giả sử khi một con sóng biển đi qua một cái cọc ở ngoài khơi, chiều cao của nước được mô hình hoá bởi hàm số h(t)=90cos(3πt), trong đó h(t) là độ cao tính bằng centimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm t giây, (t≥0). Tìm tất cả các thời điểm trong khoảng 9 giây đầu tiên để chiều cao của sóng đạt 45 cm.
Câu 21:
Gia đình ông An thuê một đội khoan giếng về khoan một cái giếng để lấy nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 95.000 đồng, kể từ mét khoan thứ hai trở đi giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5\% so với giá của mét khoan trước đó. Thực tế khoan sâu xuống 55m mới có nước. Hỏi gia đình ông An phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6541 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.