HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7596
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7596
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-so-1-ngo-gia-tu-so-gddt-dak-lak-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7596 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa trung vị là
| Thời gian ( phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa trung vị là
A.
[60;80)
B.
[20;40)
C.
[0;20)
D.
[40;60)
Câu 2:
Sau buổi khám sức khỏe định kỳ, cân nặng (kg) của 30 nhân viên văn phòng được ghi nhận lại theo mẫu số liệu ghép nhóm như sau
Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt thuộc nhóm nào sau đây?
| Cân nặng | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) | [70;75) | [75;80) | [80;85) | [80;85) |
| Số nhân viên | 2 | 7 | 8 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 |
Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt thuộc nhóm nào sau đây?
A.
[75;80)
B.
[60;65)
C.
[55;60)
D.
[85;90]
Câu 3:
Cho cấp số cộng có u1=1, công sai d=3. Khi đó u10 bằng
A.
30
B.
12
C.
22
D.
28
Câu 4:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
cos(a−b)=cosa.cosb−sina.sinb
B.
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb
C.
sin(a−b)=sina.cosb−cosa.sinb
D.
sin(a+b)=sina.cosb−cos.sinb
Câu 5:
Cho dãy số (un) có số hàng tổng quát un=2n−1n (với n∈N∗). Hai số hạng đầu tiên của dãy số đã cho lần lượt là
A.
u1=21;u2=32
B.
u1=1;u2=32
C.
u1=;u2=41
D.
u1=1;u2=21
Câu 6:
Phương trình cosx=−23 có tập nghiệm là
A.
x=±3π+k2π;k∈Z
B.
x=±3π+kπ;k∈Z
C.
x=±6π+kπ;k∈Z
D.
x=±65π+k2π;k∈Z
Câu 7:
Cho sinα=54, (900<α<1800). Tính cosα bằng
A.
cosα=−53
B.
cosα=35
C.
cosα=53
D.
cosα=−54
Câu 8:
Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
Hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì 2π
B.
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2π
C.
Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì π
D.
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì 2π
Câu 9:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của nhóm học sinh, ta có bảng số liệu sau:
Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là
| Thời gian (phút) | [33;35) | [35;37) | [37;39) | [39;41) | [41;43) | [43;45) |
| Số học sinh | 4 | 13 | 38 | 27 | 14 | 4 |
Thời gian trung bình để nhóm học sinh đó hoàn thành bài kiểm tra là
A.
39,82 phút
B.
38,29 phút
C.
38,92 phút
D.
39,28 phút
Câu 10:
Cho dãy số (un) là một cấp số nhân với u1=21;q=−2. Bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân là
A.
21;41;81;161
B.
21;1;2;4
C.
21;−1;2;−4
D.
21;−41;81;−161
Câu 11:
Cho dãy số (un) gồm các số tự nhiên lẻ, sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là:
A.
un=2n
B.
un=2(n−1)
C.
un=2n+1
D.
un=2n−1
Câu 12:
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra Toán 45 phút của các bạn trong lớp 11B được cho như sau:
Giá trị đại diện của nhóm [30;35) là
| Thời gian (phút) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45] |
| Số học sinh | 2 | 7 | 10 | 25 |
Giá trị đại diện của nhóm [30;35) là
A.
32,5
B.
65
C.
5
D.
25
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) biết số hàng đầu u1=2 và công sai d=−3.
a.
Số hàng thứ hai của cấp số cộng là u2=−6.
b.
Số −6076 là số hàng thứ 2025 của cấp số cộng.
c.
Tổng của hai mươi số hàng đầu tiên của cấp số cộng là S20=−530.
d.
Số hàng tổng quát của cấp số cộng là un=5−3n.
Câu 14:
Cho hàm số y=3−sin(2x), khi đó:
a.
Tập giá trị của hàm số là T=[2;3]
b.
Hàm số có tập xác định D=R.
c.
Chu kì của hàm số T=π
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 2
Câu 15:
Cho biết sinα=31 và 2π<α<π. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
sin2α=3−42.
b.
cosα>0.
c.
cosα=−322.
d.
cos(α+3π)=−622+3.
Câu 16:
Cho sina+cosa=31. Biết giá trị sin2a=nm. Tính giá trị biểu thức A=m2+n2 ( biết nm là phân số tối giản và m∈Z,n∈N ).
Câu 17:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố T ở vĩ độ 40∘ Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3⋅sin[182π(t−80)]+12 với t∈N và 0<t≤365. Bạn An muốn đi tham quan thành phố T nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố T có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Câu 18:
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Hãy tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Điện lượng (nghìn mAh) | [0,9; 0,95) | [0,95; 1,0) | [1,0; 1,05) | [1,05; 1,1) | [1,1; 1,15) |
| Số viên pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
Hãy tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 19:
Cho cấp số nhân (un), biết: u1=3,u7=192, tổng Sn=u1+u2+…+un=189. Tìm n.
Câu 20:
Giải phương trình: sin2x=23
Câu 21:
Trên tia Ox lấy các điểm A1,A2,A3,…,An,… sao cho với mỗi số nguyên dương n thỏa mãn OAn=n. Trong cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ các nửa đường tròn đường kính OAn với n=1,2,3,… Kí hiệu s1 là diện tích nửa hình tròn đường kính OA1 và với mỗi số n≥2, kí hiệu sn là diện tích của hình giới hạn bởi nửa đường tròn đường kính OAn−1, nửa đường tròn đường kính OAn và tia Ox (tham khảo hình vẽ). Chứng minh rằng dãy số (sn) là một cấp số cộng. Tính tổng 2024 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Câu 22:
Cân nặng (kg) của nhóm học sinh trường THPT được tổng hợp dưới bảng sau:
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Cân nặng | [40; 45) | [45; 50) | [50; 55) | [55; 60) | [60; 65) |
| Số học sinh | 7 | 5 | 11 | 4 | 8 |
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7596 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.