HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4546
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4546
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Thái Phiên 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn khẳng đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Thái Phiên 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-thai-phien-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Thái Phiên 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4546 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
IJ song song với CD.
B.
IJ chéo CD.
C.
IJ cắt AB.
D.
IJ song song với AB.
Câu 2:
Rút gọn biểu thức P=sin(x+4π)−sin(x−4π), ta được kết quả là
A.
1.
B.
sinx.
C.
P=2sinx.
D.
2cosx.
Câu 3:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
A.
cos2a=1−2sin2a.
B.
cos2a=cos2a−sin2a.
C.
sin2a=2sinacosa.
D.
tan2a=1+tan2a2tana.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABEF có đáy là hình bình hành tâm H. Gọi Q là trung điểm của SH. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau


A.
QA⊂(SAE).
B.
SQ⊂(SBF).
C.
Q∈(SBE).
D.
Q∈(SBF).
Câu 5:
Trong các hàm số sau: y=sinx, y=cosx, y=tanx, y=cotx, có bao nhiêu hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 6:
Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) biết số hạng đầu u1=5, công sai d=2 là
A.
un=1+4n.
B.
un=5n.
C.
un=3+2n.
D.
un=2+3n.
Câu 7:
Trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác có số đo 510∘ có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác có số đo nào dưới đây?
A.
150∘.
B.
360∘.
C.
210∘.
D.
240∘.
Câu 8:
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC. Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MN?
A.
(ABC).
B.
(ACD).
C.
(BCD).
D.
(ABD).
Câu 9:
Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?
A.
5;5;5;….
B.
101;1021;1031;…;101001.
C.
un=1−9n.
D.
un=n+24n−9.
Câu 10:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng
A.
−3;−4;−6;−10.
B.
−6;−10;2;−34.
C.
3;9;27;81.
D.
−11;−5;1;7.
Câu 11:
Phương trình sinx=21 có nghiệm là
A.
⎩⎨⎧x=6π+k2πx=−6π+k2π(k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=6π+k2πx=65π+k2π(k∈Z).
C.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π(k∈Z).
D.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=−3π+k2π(k∈Z).
Câu 12:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?


A.
y=sinx+2.
B.
y=2cos2x.
C.
y=1+2cosx.
D.
y=2sin2x.
Câu 13:
Cho phương trình lượng giác 2sin2x+2=0, khi đó:
a.
x=3π là một nghiệm của phương trình đã cho.
b.
Phương trình đã cho có nghiệm là: x=−8π+kπ;x=85π+kπ(k∈Z).
c.
Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin2x=sin(4π).
d.
Điều kiện xác định của phương trình đã cho là x=π+k2π(k∈Z).
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SC.
a.
Đường thẳng BM song song với (SAD).
b.
MO là giao tuyến của (SAC) và (SBD).
c.
OM//SA.
d.
Đường thẳng BC song song với (SAD).
Câu 15:
Một hội trường lớn có 27 ghế ở hàng đầu tiên, 29 ghế ở hàng thứ hai, 31 ghế ở hàng thứ ba và cứ tiếp tục theo quy luật như vậy (số ghế ở hàng ghế sau luôn nhiều hơn so với hàng ghế ngay sát phía trước nó là 2 ghế). Hỏi để xếp 1275 ghế vào hội trường thì hàng cuối cùng có bao nhiêu ghế?
Câu 16:
Một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân theo hình thức lũy tiến như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30 ,…. Bậc 1 có giá là 800 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Gia đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Cho tứ giác ABCD có bốn góc tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 2. Số đo góc lớn nhất của tứ giác ABCD bằng a độ. Tìm a.
Câu 18:
Số nghiệm của phương trình cosx=0 trên đoạn [0;2π] là bao nhiêu.
Câu 19:
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm ΔABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM=2MC. Chứng minh đường thẳng MG song song với mặt phẳng (ACD).
Câu 20:
Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình s=22cos(7t+3π) với s(cm) là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm t (giây) đến vị trí cân bằng. Con lắc đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian từ 0 đến 30 giây?


Câu 21:
Năm 2018 anh Minh tốt nghiệp trường đại học Bách Khoa Hà Nội. Vừa ra trường, anh Minh đã được nhận vào làm việc tại một công ty điện tử ở Hà Nội. Tháng đầu tiên đi làm, anh Minh được công ty trả lương 5 triệu đồng, nhờ chăm chỉ làm việc và hoàn thành tốt các công việc được giao nên cứ mỗi tháng sau công ty đó lại trả lương tăng 5% so với tháng trước. Mỗi khi lĩnh lương anh Minh đều cất đi phần lương tăng so với tháng trước để tiết kiệm, phần lương còn lại anh Minh dùng cho các chi phí sinh hoạt. Hỏi sau 5 năm ( tính từ thời điểm bắt đầu làm việc tại công ty ) thì anh Minh tiết kiệm được bao nhiêu triệu đồng ( kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị ) ?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Thái Phiên 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4546 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.