HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6710
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6710
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Từ Đà Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Công thức nào sau đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Từ Đà Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-tu-da-so-gddt-phu-tho-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Từ Đà Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6710 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Công thức nào sau đây sai?
A.
cos(a−b)=sinasinb+cosacosb.
B.
cos(a+b)=sinasinb−cosacosb.
C.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
D.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
Câu 2:
Cho dãy số (un), biết u1=−1, un+1=un+3, ∀n≥1. Ba số hạng đầu của dãy số đó là
A.
−1; 2; 5.
B.
1; 4; 7.
C.
2; 5; 8.
D.
4; 7; 10.
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) với u1=2 và công bội q=3. Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân?
A.
54.
B.
48.
C.
162.
D.
24.
Câu 4:
Đổi số đo của góc 1080 sang đơn vị radian.
A.
4π.
B.
10π.
C.
23π.
D.
53π.
Câu 5:
Tính độ dài ℓ của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20cm và số đo 16π.
A.
ℓ=2,94cm.
B.
ℓ=1,49cm.
C.
ℓ=3,39cm.
D.
ℓ=3,93cm.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=6. Công sai của cấp số cộng đã cho là
A.
−4.
B.
8.
C.
3.
D.
4.
Câu 7:
Nhiệt độ trung bình của 12 tháng tại thành phố Hà Nội từ năm 1961 đến hết năm 1990 (30 năm) được cho trong bảng sau
Một của mẫu số liệu trên là
| Nhiệt độ (∘C) | [12;14) | [14;16) | [16;18) | [18;20) | [20;22) |
| Tần số | 1 | 3 | 12 | 9 | 5 |
Một của mẫu số liệu trên là
A.
15,7.
B.
16,0.
C.
17,5.
D.
17,0.
Câu 8:
Cho dãy số (un) biết un=2n+1(−1)n, n∈N∗. Số hạng thứ 6 của dãy số bằng
A.
131.
B.
656.
C.
651.
D.
136.
Câu 9:
Thời gian hoàn thành quãng đường 100m của 40 học sinh lớp 11 được cho trong bảng số liệu dưới đây:
Tần số của nhóm [17;19) là
| Thời gian (s) | [15;17) | [17;19) | [19;21) | [21;23) |
| Số học sinh | 8 | 11 | 13 | 8 |
Tần số của nhóm [17;19) là
A.
11.
B.
32.
C.
17.
D.
8.
Câu 10:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.
Số trung bình của mẫu số liệu là
| Tuổi thọ | [2; 3,5) | [3,5; 5) | [5; 6,5) | [6,5; 8) |
| Số bóng đèn | 8 | 22 | 35 | 15 |
Số trung bình của mẫu số liệu là
A.
5,0.
B.
6,5.
C.
5,75.
D.
5,32.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình sinx=1 là:
A.
x=2π+k2π.
B.
x=kπ.
C.
x=−2π+k2π.
D.
x=2π+kπ.
Câu 12:
Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh khối lớp 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
| Nhóm | [150;156) | [156;162) | [162;168) | [168;174) | [174;180) | [180;186) |
| Tần số | 5 | 18 | 40 | 26 | 8 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là
A.
40.
B.
[180;186).
C.
[162;168).
D.
[168;174).
Câu 13:
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh tại thời điểm t(h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h=3cos(6πt+3π)+12.
a.
Độ sâu của mực nước trong kênh nhỏ nhất bằng 9m.
b.
Độ sâu của mực nước trong kênh lớn nhất bằng 15m.
c.
Trong 1 ngày có đúng 3 thời điểm mà độ sâu của mực nước trong kênh đạt giá trị lớn nhất.
d.
Độ sâu của mực nước trong kênh tại thời điểm 12(h) bằng 13m.
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) thoả mãn {u1−u3+u5=15u1+u6=27. Khi đó
a.
Số hạng u1=21
b.
Công sai của cấp số cộng bằng −2
c.
Số hạng u11=−9
d.
Số −6048 là số hạng thứ 2024
Câu 15:
Trong một khán phòng có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước đó 4 ghế, hỏi khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) có tổng n số hạng đầu tiên là Sn=5n−1. Tính tổng số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân đó.
Câu 17:
Phương trình lượng giác cot(2x−4π)=3 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng [2π;25π]?
Câu 18:
Điều tra về chiều cao của 100 học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( làm tròn đến hàng đơn vị).
| Chiều cao(cm) | Số học sinh |
|---|---|
| [150;152) | 5 |
| [152;154) | 18 |
| [154;156) | 40 |
| [156;158) | 26 |
| [158;160) | 8 |
| [160;162) | 3 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
a. Cho góc α thỏa mãn sinα=53. Khi đó giá trị biểu thức P=cos22x+cos2x
b. Giải phương trình : sin(x−4π)=23
b. Giải phương trình : sin(x−4π)=23
Câu 20:
Một hình tam giác đều màu trắng có cạnh 1 đơn vị được chia thành bốn hình tam giác nhỏ hơn và hình tam giác ở chính giữa được tô màu đỏ. Mỗi hình tam giác màu trắng nhỏ hơn lại được chia thành bốn hình tam giác con, và mỗi hình tam giác con ở chính giữa lại được tô màu đỏ.
a. Tính diện tích tam giác đều đó ?
b. Nếu quá trình này được tiếp tục lặp lại 5 lần, hãy tìm tổng diện tích các hình tam giác không được tô màu đỏ.

a. Tính diện tích tam giác đều đó ?
b. Nếu quá trình này được tiếp tục lặp lại 5 lần, hãy tìm tổng diện tích các hình tam giác không được tô màu đỏ.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Từ Đà Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6710 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.