HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6315
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6315
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lạng Giang 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho có điểm cực đại là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lạng Giang 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-bac-ninh-thpt-lang-giang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lạng Giang 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6315 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho có điểm cực đại là

Hàm số đã cho có điểm cực đại là
A.
x=0.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
x=−4.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, vectơ đơn vị i có tọa độ là
A.
(0;1;0).
B.
(1;0;0).
C.
(−1;0;0)
D.
(0;0;1).
Câu 3:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
A′C=AC′.
B.
AA′=BB′
C.
AD=CB.
D.
AC=BD.
Câu 4:
Đồ thị hàm số y=x+2x2+2x+4 có đường tiệm cận xiên là
A.
y=x.
B.
y=x−2.
C.
y=x+2.
D.
y=−x.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là


A.
x=−2.
B.
y=2.
C.
y=−2.
D.
x=2.
Câu 6:
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=x−1x−2 ?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
(IV).
B.
(I).
C.
(III).
D.
(II).
Câu 7:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2+2 trên đoạn [−3;3] là
A.
−1
B.
−2
C.
2
D.
−52
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;2;−1) và B(2;3;4). Vecto AB có tọa độ là
A.
(2;5;3)
B.
(−2;−1;−5)
C.
(0;6;−4)
D.
(2;1;5)
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai vectơ AC và A′C′ bằng
A.
600.
B.
450.
C.
1800.
D.
00.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−2;3] là

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−2;3] là
A.
4.
B.
1.
C.
−4.
D.
−1.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>0</td><td></td><td>3</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr><tr><td>f(x)</td><td>−∞</td><td>↗</td><td>2</td><td>↘</td><td>−4</td><td>↗</td><td>+∞</td></tr></tbody></table>
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
<table><tbody><tr><td>x</td><td>−∞</td><td></td><td>0</td><td></td><td>3</td><td></td><td>+∞</td></tr><tr><td>f′(x)</td><td></td><td>+</td><td>0</td><td>−</td><td>0</td><td>+</td><td></td></tr><tr><td>f(x)</td><td>−∞</td><td>↗</td><td>2</td><td>↘</td><td>−4</td><td>↗</td><td>+∞</td></tr></tbody></table>
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(3;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
(0;3).
D.
(−∞;3).
Câu 12:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
A.
y=−x3+3x.
B.
y=x3−3x.
C.
y=x4−2x2.
D.
y=−x4+2x2.
Câu 13:
Cho hàm số y=x−1−2x2+x−1 có đồ thị (C). Khi đó
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{−1}.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
c.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=2.
d.
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là y=−2x−1.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
a.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 2.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2).
c.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 25.
d.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là y=−2x−2.
Câu 15:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Gọi M là điểm trên cạnh BB′ thỏa mãn: B′M=2BM.


a.
BB′+AB+AD=3a.
b.
DM=−AB+AD+31AA′.
c.
AB′=AA′+DC.
d.
DM.D′B′=2a2.
Câu 16:
Trong 9 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t3+9t2+21t+1, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét.
a.
Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t(s) là v(t)=−3t2+9t+21.
b.
Quãng đường mà chất điểm di chuyển được đến thời điểm mà vận tốc đạt giá trị lớn nhất là 118m.
c.
Trong khoảng thời gian từ giây thứ nhất đến giây thứ năm thì vận tốc luôn tăng.
d.
Trong khoảng thời gian 9 giây đầu tiên, vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất bằng 48m/s.
Câu 17:
Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp AB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ tọa độ Oxyz như hình vẽ với độ dài đơn vị trên các trục tọa độ bằng 1m. Tìm được tọa độ của vectơ AB=(a;b;c), khi đó a−c= ?


Câu 18:
Cho biết hàm số y=−x3+3x2−4 đồng biến trên (a;b). Tính giá trị của P=4a−b.
Câu 19:
Cho đồ thị hàm số y=x−3x2+3x+2 có đường tiệm cận xiên là y=g(x)=ax+b. Tính g(−2)?
Câu 20:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng 2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD,BB′. Tính tích vô hướng MN.AC′.
Câu 21:
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+m có điểm cực tiểu là M(a;b) và a+b=1. Tìm giá trị của m.
Câu 22:
Từ một khúc gỗ tròn hình trụ có đường kính bằng 20 cm người ta tạo thành một chiếc cột có tiết diện ngang gồm hình vuông và bốn miếng phụ được tô màu đen như hình vẽ dưới đây. Diện tích tiết diện ngang lớn nhất là bao nhiêu cm2? ( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lạng Giang 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6315 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.