HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8911
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8911
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lạng Giang Số 1 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có AB=4, BAC =60 , AB . AC =6. Khi đó độ dài AC là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lạng Giang Số 1 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-bac-ninh-thpt-lang-giang-so-1-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lạng Giang Số 1 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8911 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có AB=4,BAC=60∘,AB.AC=6. Khi đó độ dài AC là
A.
3.
B.
6.
C.
12.
D.
4.
Câu 2:
Cho hàm số y=cx+dax+b (với c=0,ad−bc=0) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞).
B.
limx→1+f(x)=−∞ và limx→1−f(x)=+∞.
C.
limx→−∞f(x)=+∞ và limx→+∞f(x)=−∞.
D.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 3:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−2;2] có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;2]. Khi đó, tổng M+m bằng


A.
−2.
B.
−5.
C.
2.
D.
−6.
Câu 4:
Đồ thị hình vẽ bên là của hàm số nào?


A.
y=−x3−3x2−4.
B.
y=x3+3x2−4.
C.
y=x3−3x−4.
D.
y=−x3+3x2−4.
Câu 5:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
A.
y=x4−2x2−3.
B.
y=−x3−3x+4.
C.
y=x3+3x2+7x+5.
D.
y=x−23x−1.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
Kết luận nào sau đây đúng
| x | −∞ | 1 | 2 | 3 | 4 | +∞ | |||||
| f′(x) | − | 0 | + | ∥ | + | ∥ | − | 0 | + |
Kết luận nào sau đây đúng
A.
Hàm số có 2 điểm cực tiểu.
B.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
C.
Hàm số có 4 điểm cực trị.
D.
Hàm số có 2 điểm cực đại.
Câu 7:
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−24x+1 là
A.
y=1.
B.
x=1.
C.
y=2.
D.
x=2.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào?
Bảng biến thiên: x: −∞; −1; 2; +∞. Dòng f′(x): −, 0, +, 0, −. Dòng f(x): từ +∞ giảm đến −2 (tại x=−1), tăng đến 4 (tại x=2), rồi giảm đến −∞.
Bảng biến thiên: x: −∞; −1; 2; +∞. Dòng f′(x): −, 0, +, 0, −. Dòng f(x): từ +∞ giảm đến −2 (tại x=−1), tăng đến 4 (tại x=2), rồi giảm đến −∞.
A.
(2;+∞).
B.
(−1;2).
C.
(−∞;−1).
D.
(−2;4).
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A thỏa OA=2i−3j+4k và B(2;1;4). Tọa độ của vectơ BA là
A.
(0;−4;0).
B.
(4;−2;8).
C.
(−1;−1;2).
D.
(−2;−2;4).
Câu 10:
Hình ảnh dưới đây là phần độ của 8 hướng trên la bàn. Mệnh đề nào sau đây sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
Hai vectơ a và c cùng phương.
B.
Hai vectơ a và c ngược hướng.
C.
Hai vectơ b và d cùng phương.
D.
Hai vectơ a và c cùng hướng.
Câu 11:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3+3x−6 trên đoạn [1;3] là
A.
10.
B.
36.
C.
39.
D.
30.
Câu 12:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2x với trục Ox là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 13:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a và AA′=a2. Các mệnh đề dưới đây đúng hay sai?
a.
AC=AB+BC
b.
Gọi M là trung điểm BC khi đó A′M=A′A+A′B′−CM.
c.
A′M.AC=4a23.
d.
Góc giữa vectơ AB′ và BC′ bằng 60∘.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=mx+nax2+bx+c (với a,m=0) có đồ thị là đường cong như Hình


a.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−3) và (−1;+∞).
b.
f(2025)<f(2026).
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: x=−3 và đường tiệm cận xiên: y=x+1.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)+3m trên đoạn (−2;0) bằng 7 khi m=2.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x4−2x2+2
a.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (1;+∞).
b.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
c.
Hàm số nghịch biến trên (0;1).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên (−1;1) bằng 2.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=cx+1ax+b với a,b,c∈R có đồ thị như hình vẽ dưới:
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
a.
Đạo hàm của hàm số f′(x)<0,∀x∈R.
b.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (1;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;1).
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) có đường tiệm cận đứng là x=1 và đường tiệm cận ngang là y=−1.
d.
Tổng a+b+c=5.
Câu 17:
Một nhà hàng có tổng cộng 30 nhân viên và chi trả mức lương cố định cho mỗi nhân viên thường xuyên tăng ca là 400 USD/tháng. Vì nhà hàng liên tục đón những đoàn khách với số lượng lớn nhưng không thể thuê thêm nhân viên nên chủ nhà hàng này muốn khuyến khích nhân viên của mình tăng ca. Ông chủ quyết định cứ một nhân viên quyết định tăng ca thì mức lương của tất cả nhân viên tăng ca trong nhà hàng đều được tăng thêm 2%. Tương tự, nếu k nhân viên tăng ca thì lương cho mỗi người sẽ tăng 2k%. Bên cạnh tiền lương cho nhân viên thì tiền điện nước và duy trì cơ sở vật chất là cố định 8000 USD/tháng. Doanh thu trung bình từ khách hàng là 10000 USD/tháng và mỗi nhân viên tăng ca trung bình sẽ được khách hàng tip 800 USD/tháng (Tiền tip phải được nộp lại cho chủ cửa hàng và tính vào doanh thu). Xác định số nhân viên tăng ca cần có để lợi nhuận của nhà hàng đạt lớn nhất.
Câu 18:
Người ta cần lắp một camera phía trên sân bóng để phát sóng truyền hình một trận bóng đá, camera có thể di động để luôn thu được hình ảnh rõ nét về diễn biến trên sân. Các kĩ sư dự định trồng bốn chiếc cột cao 30 m và sử dụng hệ thống cáp gắn vào bốn đầu cột để giữ camera ở vị trí mong muốn. Mô hình thiết kế được xây dựng như sau: Trong hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 m), các đỉnh của bốn chiếc cột lần lượt là các điểm M(90;0;30), N(90;120;30), P(0;120;30), Q(0;0;30) (Hình vẽ). Giả sử K0 là vị trí ban đầu của camera có cao độ bằng 25 và K0M=K0N=K0P=K0Q. Để theo dõi quả bóng đến vị trí A, camera được hạ thấp theo phương thẳng đứng xuống điểm K1 có cao độ bằng 19. (Nguồn: https://mww.abiturloesung.de; Abitur Bayern 2016 Geometrie V).

Tọa độ vectơ K0K1=(a;b;c) với a,b,c là các số thực. Tính P=a+b+3c?

Tọa độ vectơ K0K1=(a;b;c) với a,b,c là các số thực. Tính P=a+b+3c?
Câu 19:
Trong không gian, cho hai vectơ a và b có cùng độ dài bằng 6. Biết độ dài của vectơ a+2b bằng 63. Biết số đo góc giữa hai vectơ a và b là x độ. Giá trị của x là bao nhiêu?
Câu 20:
Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t3−3t2+7t−2, trong đó t>0 và tính bằng giây và s(t) là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét. Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 16 m/s là
Câu 21:
Gọi I(a;b) là giao điểm của đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+2x−2. Tính T=a+b
Câu 22:
Hàm số y=x−1x2−x+1 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là a và b. Tính 3a+2b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lạng Giang Số 1 - Đề Số 2 — Mã đề: 8911 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.