HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4558
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4558
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận xiên của đồ thị ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-ca-mau-thpt-ho-thi-ky-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4558 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là


A.
y=x.
B.
y=0.
C.
y=x+1.
D.
y=1.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm f′(x) như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | 1 | 2 | 3 | 4 | +∞ | |||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | + | 0 | − | 0 | + |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;2).
B.
(2;4).
C.
(2;+∞).
D.
(1;3).
Câu 3:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=−x4+6x2 trên đoạn [−1;1]
A.
−5.
B.
0.
C.
1.
D.
5.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.
(−2;−1).
B.
(−1;0).
C.
(1;3).
D.
(0;1).
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình.
Hàm số đạt cực đại tại điểm

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A.
x=1.
B.
x=0.
C.
y=−1.
D.
(1;−1).
Câu 6:
Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
y=x+2−x+4.
B.
y=x+1−x+2.
C.
y=x+1−x2−3x+2.
D.
y=x+2−x2−3x+4.
Câu 7:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2+2 trên đoạn [−1;4].
A.
24.
B.
2.
C.
18.
D.
16.
Câu 8:
Cho hàm số y=cx+dax+b(ad−bc=0;ac=0) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
A.
(1;2).
B.
(2;1).
C.
(2;0).
D.
(1;0).
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
| x | −∞ | −3 | −2 | 3 | +∞ | ||||
| y′ | − | || | + | 0 | − | || | + | ||
| y | +∞ | ↘ | 21 | ↗ | 22 | ↘ | −3 | ↗ | +∞ |
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên (−1;3).
B.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;1).
C.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (3;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên (1;+∞).
Câu 10:
Cho hàm số y=x+1x2−2x+1. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho.
A.
(−3;8).
B.
(1;21).
C.
(−3;−8).
D.
(1;0).
Câu 11:
Gọi x1 và x2 là hai điểm cực trị của hàm số y=x3−3x2−9x+7. Tính giá trị của x12+x22 bằng
A.
−8.
B.
10.
C.
32.
D.
8.
Câu 12:
Hàm số y=1−xx2 đồng biến trên các khoảng nào sau đây?
A.
(0;1) và (1;2).
B.
(−∞;1) và (2;+∞).
C.
(−∞;1) và (1;+∞).
D.
(−∞;1) và (1;2).
Câu 13:
Cho hàm số có đồ thị (C):y=f(x)=x−14x2−9.
a.
Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (C).
b.
Đồ thị hàm số (C) có tiệm cận đứng là x=1.
c.
Đường thẳng y=−2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số (C).
d.
Đồ thị hàm số (C) có đúng hai đường tiệm cận.
Câu 14:
Cho hàm số y=x−3−x2−3x+4 có đồ thị là (C).
a.
Đồ thị (C) có tiệm cận xiên là y=−x−6.
b.
Đồ thị (C) có hai điểm cực trị nằm 2 phía đối với Oy.
c.
Đồ thị không cắt trục Ox.
d.
Đồ thị (C) nhận giao điểm I(3;−9) làm tâm đối xứng.
Câu 15:
Một người đàn ông muốn chèo thuyền ở vị trí A tới điểm B về phía hạ lưu bờ đối diện, càng nhanh càng tốt, trên một bờ sông thẳng rộng 3 km (như hình vẽ). Anh có thể chèo thuyền của mình trực tiếp qua sông để đến C và sau đó chạy đến B, hay có thể chèo trực tiếp đến B, hoặc anh ta có thể chèo thuyền đến một điểm D giữa C và B và sau đó chạy đến B. Biết anh ấy có thể chèo thuyền 6 km/h, chạy 8 km/h và quãng đường BC=8 km. Biết tốc độ của dòng nước là không đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của người đàn ông. Gọi x (km) là độ dài quãng đường CD. Xét tính đúng sai trong các khẳng định sau:


a.
Thời gian chèo thuyền trên quãng đường AD là: 3x2+9 (giờ)
b.
8−x (km) là độ dài quãng đường BD.
c.
Tổng thời gian di chuyển từ A đến B là 3x2+9+88−x
d.
Khoảng 1 giờ 20 phút là khoảng thời gian ngắn nhất để người đàn ông đến B.
Câu 16:
Cho hàm số y=3x3−2x2+3x+32 có đồ thị (C).
a.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là x=1.
b.
Giá trị cực tiểu của hàm số là x=3.
c.
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
d.
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là 1313.
Câu 17:
Ta xác định được các số a,b,c để đồ thị hàm số y=x3+ax2+bx+c đi qua điểm (1;0) và có điểm cực trị (−2;0). Tính giá trị biểu thức T=a2+b2+c2.
Câu 18:
Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy 1000 vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng. bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức:
N(t)=1000+100+t2100t (con), trong đó t là thời gian tính bằng giây. Hỏi thời gian bằng bao nhiêu để số lượng vi khuẩn đạt cực đại?
N(t)=1000+100+t2100t (con), trong đó t là thời gian tính bằng giây. Hỏi thời gian bằng bao nhiêu để số lượng vi khuẩn đạt cực đại?
Câu 19:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−3mx2+3(2m−1)+1 đồng biến trên R.
Câu 20:
Cho hàm số y=x−2x2+3 có đồ thị (C). Hai đường tiệm cận của đồ thị (C) cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình thang vuông có diện tích S. Tính S.
Câu 21:
Cho hàm số y=x−2x2+3 có đồ thị (C). Hai đường tiệm cận của đồ thị (C) cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình thang vuông có diện tích S. Tính S. (Câu này trùng nội dung với Câu 4 phần III trong đề gốc - giữ nguyên theo nguồn.)
Câu 22:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3+x2−2x+5 bằng
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Cà Mau THPT Hồ Thị Kỷ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4558 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.