HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6891
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6891
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đồng Nai THCS - THPT Bàu Hàm 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: x - -2 0 + f'(x) + 0...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đồng Nai THCS - THPT Bàu Hàm 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-dong-nai-thcs-thpt-bau-ham-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đồng Nai THCS - THPT Bàu Hàm 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6891 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| x | −∞ | −2 | 0 | +∞ | |||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | −∞ | ↗ | 6 | ↘ | 2 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−∞;6).
B.
(−2;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −3 | 1 | +∞ | |||
| y′ | − | 0 | + | 0 | − | ||
| y | +∞ | ↘ | −1 | ↗ | 2 | ↘ | −∞ |
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
x=1
B.
x=−3
C.
x=−1
D.
x=2.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình dưới đây.

Đặt M=[−1;3]maxf(x) và m=[−1;3]minf(x). Giá trị M−m bằng

Đặt M=[−1;3]maxf(x) và m=[−1;3]minf(x). Giá trị M−m bằng
A.
2.
B.
5
C.
1
D.
4
Câu 4:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−12x+3 là
A.
y=2
B.
x=1
C.
y=−3
D.
x=2.
Câu 5:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+4−x+210 là đường thẳng
A.
y=x+4.
B.
y=x+2.
C.
y=−x−4.
D.
y=−x−2.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là
A.
(2;−2).
B.
(−2;−2).
C.
(−2;2).
D.
(2;2).
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.

Tổng AB+AD+AA′ bằng vectơ nào sau đây?

Tổng AB+AD+AA′ bằng vectơ nào sau đây?
A.
AC
B.
AC′
C.
A′C′
D.
A′C.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x+2), ∀x∈R. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2)
B.
(−2;0)
C.
(−2;1)
D.
(1;+∞)
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OA=2i+3j−5k. Tọa độ điểm A là
A.
A(−2;−3;5)
B.
A(2;3;5)
C.
A(2;3;−5).
D.
A(−2;3;−5).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, giả sử hai véc tơ x, y thỏa mãn ∣x∣=3; ∣y∣=4 và tích vô hướng x.y=6. Khi đó, góc giữa hai véc tơ (x, y) bằng bao nhiêu độ?
A.
150∘.
B.
60∘.
C.
120∘.
D.
30∘.
Câu 11:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có hai đáy là các tam giác đều như hình dưới.

Góc giữa hai vectơ BC và A′C′ bằng

Góc giữa hai vectơ BC và A′C′ bằng
A.
120∘.
B.
150∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ dưới đây.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Xét hàm số g(x)=f(x)+x. Hàm số g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Xét hàm số g(x)=f(x)+x. Hàm số g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau:
| x | −∞ | 0 | 1 | +∞ | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | 0 | +∞ | |||||
| −2 | −1 | ||||||
a.
Hàm số đã cho đồng biến trên (−1;+∞).
b.
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=0; đạt cực tiểu tại x=1.
c.
Hàm số có ba điểm cực trị.
d.
Phương trình f(x)=21 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 14:
Một chất điểm chuyển động theo quy luật S(t)=−2t3+45t2, trong đó thời gian t tính bằng (s) giây, quãng đường S(t) tính bằng (m) mét.
a.
Trong khoảng thời gian 3 giây kể từ khi chất điểm bắt đầu chuyển động, quãng đường chất điểm đó di chuyển được là 216 m.
b.
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t là v(t)=−6t2+90t.
c.
Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5s là 35 m/s2.
d.
Trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi chất điểm bắt đầu chuyển động, vận tốc tức thời lớn nhất của chất điểm bằng 330 m/s.
Câu 15:
Cho hàm số y=x+2x2−2x+3. Đồ thị hàm số đã cho có
a.
hai điểm cực trị
b.
hai điểm có tọa độ là các số nguyên.
c.
tiệm cận đứng x=−2.
d.
tiệm cận xiên y=x−4.
Câu 16:
Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian (Oxyz) (đơn vị trên mỗi trục là kilomet) như Hình 17. Giả sử mặt đất là mặt phẳng (Oxy). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M xuống mặt đất. Cho biết tọa độ của máy bay M(3;6;2), đài kiểm soát không lưu là gốc O(0;0;0) (độ dài vectơ trong không gian được tính theo công thức ∣a∣=a12+a22+a32 với a=(a1;a2;a3))
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
a.
Tọa độ vec tơ OM là (3;6;2)
b.
Độ cao của máy bay so với mặt đất là 2000 mét
c.
Tọa độ hình chiếu vuông góc của máy bay trên mặt đất là H(3;0;0)
d.
Khoảng cách từ đài kiểm soát không lưu đến máy bay là 7 km.
Câu 17:
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+2 trên [−2;0] bằng?
Câu 18:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−2),B(4;3;1) và tọa độ vec tơ AB=(a;b;c). Tổng T=a+b+c bằng?
Câu 19:
Giả sử độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x)=x3(48−x) với (0≤x≤48), trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân, đơn vị mg. Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.
Câu 20:
Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh AB=10. Tích vô hướng AB.AC bằng?
Câu 21:
Một hộp sữa dạng hình hộp chữ nhật có nắp, chiều cao h (cm), tổng diện tích bề mặt của chiếc hộp bằng 54cm2, tìm x để chiếc hộp có thể tích lớn nhất?


Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Có ba lực cùng tác động vào một vật O. Hai lực F1 và F2 hợp với nhau một góc 120∘ và có độ lớn F1=15N, F2=12N. Lực thứ ba F3 vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực F1, F2 và có độ lớn F3=9N. Độ lớn của hợp lực F=F1+F2+F3 bằng bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đồng Nai THCS - THPT Bàu Hàm 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6891 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.