HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1137
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1137
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Thanh Miện II 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= x-2 x+1 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Thanh Miện II 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-hai-phong-thpt-thanh-mien-ii-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Thanh Miện II 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1137 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là
A.
x=2.
B.
y=−2.
C.
x=−1.
D.
y=1.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x−2)2, ∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
1.
Câu 3:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
y=x+1x2+2x+2.
B.
y=x−2x2+3x.
C.
y=x+1x2−2x.
D.
y=x−2x2−2x−3.
Câu 4:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
A.
y=x+1x−1.
B.
y=x4−3x2+1.
C.
y=x3−3x.
D.
y=x3+3x.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đồ thị trên đoạn [−2;4] như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;4] bằng


A.
5.
B.
−2.
C.
0.
D.
3.
Câu 6:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−2x2−1 trên đoạn [−1;2]. Giá trị của biểu thức M+3m bằng
A.
1.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 7:
Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
y=x3−3x2.
B.
y=x3+3x.
C.
y=−x3+3x2.
D.
y=−x3+3x.
Câu 8:
Cho đồ thị hàm số y=x+32x2+x−5 có đường tiệm cận xiên là đường thẳng Δ:y=ax+b với a,b∈R,a=0. Giá trị của tổng a+b bằng
A.
3.
B.
−5.
C.
−3.
D.
7.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên khoảng (−∞;−1) bằng

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên khoảng (−∞;−1) bằng
A.
−3.
B.
1.
C.
2.
D.
−6.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là hình vẽ như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
M(−3;−3).
B.
x=−1.
C.
N(−1;1).
D.
x=−3.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?
| x | −∞ | 1 | 2 | +∞ | |
| y' | − | | | − | 0 | + |
| y | −3 → −∞ | | | +∞ → −5 | → 2 | |
A.
4.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [−1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
| x | −1 | 0 | 2 | 3 |
| y' | + 0 | − 0 | + | |
| y | 0 → 5 | → 1 | → 4 | |
A.
[−1;3]maxf(x)=5.
B.
[−1;3]maxf(x)=1.
C.
[−1;3]maxf(x)=4.
D.
[−1;3]maxf(x)=0.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình dưới đây:

a) Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tọa độ (0;1).
b) Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
d) Trong 4 số a,b,c,d có ba số dương.

a) Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tọa độ (0;1).
b) Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
d) Trong 4 số a,b,c,d có ba số dương.
a.
Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tọa độ (0;1).
b.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
d.
Trong 4 số a,b,c,d có ba số dương.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=ax+b+x+dc (a,b,c,d∈R) có đồ thị như hình vẽ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
a) Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−2.
b) Giá trị f(0)=−5.
c) Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận xiên là đường thẳng y=2x−4.
d) Hàm số đã cho là y=−2x−4−x+22.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
a) Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−2.
b) Giá trị f(0)=−5.
c) Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận xiên là đường thẳng y=2x−4.
d) Hàm số đã cho là y=−2x−4−x+22.
a.
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−2.
b.
Giá trị f(0)=−5.
c.
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận xiên là đường thẳng y=2x−4.
d.
Hàm số đã cho là y=−2x−4−x+22.
Câu 15:
Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t)=45t2−t3 với t≥0. Nếu coi y=f(t) là hàm số xác định trên [0;+∞) thì f′(t) được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t.
a) Số người bị nhiễm bệnh từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ 13 là 4752.
b) Trong 35 ngày đầu tiên thì số người nhiễm bệnh luôn tăng.
c) Đến ngày thứ 45 thì không còn người nhiễm bệnh.
d) Tốc độ truyền bệnh tại thời điểm t là f′(t)=90t−3t2.
a) Số người bị nhiễm bệnh từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ 13 là 4752.
b) Trong 35 ngày đầu tiên thì số người nhiễm bệnh luôn tăng.
c) Đến ngày thứ 45 thì không còn người nhiễm bệnh.
d) Tốc độ truyền bệnh tại thời điểm t là f′(t)=90t−3t2.
a.
Số người bị nhiễm bệnh từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ 13 là 4752.
b.
Trong 35 ngày đầu tiên thì số người nhiễm bệnh luôn tăng.
c.
Đến ngày thứ 45 thì không còn người nhiễm bệnh.
d.
Tốc độ truyền bệnh tại thời điểm t là f′(t)=90t−3t2.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có bảng biến thiên như sau

a) a>0.
b) Hàm số đạt cực đại tại điểm x=2.
c) Phương trình 2f(x)−e=0 luôn có một nghiệm âm.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;5).

a) a>0.
b) Hàm số đạt cực đại tại điểm x=2.
c) Phương trình 2f(x)−e=0 luôn có một nghiệm âm.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (1;5).
a.
a>0.
b.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=2.
c.
Phương trình 2f(x)−e=0 luôn có một nghiệm âm.
d.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;5).
Câu 17:
Cho hàm số y=x+dax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tính a+b+c+d.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Câu 18:
Công suất P (đơn vị W) của một mạch điện được cung cấp bởi một nguồn pin 12V được cho bởi công thức P=15I−1,5I2, 0≤I≤10, với I (đơn vị A) là cường độ dòng điện. Biết công suất P tăng trong khoảng cường độ dòng điện từ 0 đến IM thì giảm, tìm IM?


Câu 19:
Cho hàm số y=3mx3−(m−1)x2+3(m−2)x+2. Hàm số đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn x1+2x2=1 khi m=a và m=b. Hãy tính tổng a+b. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 20:
Nếu doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm (1≤x≤300) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=−2x2+1312x (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là G(x)=x2−77x+1000+x40000 (nghìn đồng). Lợi nhuận thu được của doanh nghiệp (tính theo đơn vị triệu đồng) đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 21:
Một thanh dầm hình hộp chữ nhật được cắt từ một khúc gỗ hình trụ có bán kính đáy bằng 20 cm sao cho thanh dầm có diện tích mặt cắt ngang lớn nhất, tức là thanh dầm có mặt cắt ngang là hình vuông. Sau khi cắt thanh dầm đó, người ta lại cắt bốn tấm ván hình hộp chữ nhật từ bốn phần còn lại của khúc gỗ (tham khảo hình vẽ dưới đây). Xác định diện tích mặt cắt ngang tối đa của mỗi tấm ván (theo đơn vị cm2 và làm tròn kết quả đến hàng phần chục).


Câu 22:
Một hộp không nắp được làm từ một mảnh các tông theo hình vẽ. Hộp có đáy là một hình vuông cạnh x (cm), chiều cao là h (cm) và thể tích là 4000cm3. Tìm x (cm) sao cho chiếc hộp làm ra tốn ít bìa các tông nhất.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Hải Phòng THPT Thanh Miện II 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 1137 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.