HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4546
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4546
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y = x 3 - 9x + 2 trên đoạn [0;4] bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-tp-da-nang-thpt-nguyen-trai-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4546 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−9x+2 trên đoạn [0;4] bằng
A.
74.
B.
8.
C.
2.
D.
30.
Câu 2:
Đồ thị hàm số y=4−x2x+3 có đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang lần lượt là:
A.
x=4;y=−2.
B.
x=4;y=21.
C.
x=4;y=2.
D.
x=−4;y=−2.
Câu 3:
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x+1x−1.
B.
y=x3−3x2+2.
C.
y=x−1x+1.
D.
y=x+1x−2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞↘−1↗4↘−1↗+∞ | ||||||||
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(0;1).
C.
(−1;1).
D.
(−1;0)
Câu 5:
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?


A.
y=x3−3x2.
B.
y=−x3−3x2.
C.
y=x−12x+1.
D.
y=−x3+3x2.
Câu 6:
Cho hàm số y=−x3+3x2+1. Điểm cực tiểu của hàm số là
A.
x = 2.
B.
x = 0.
C.
5.
D.
y = 1.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Tìm mệnh đề ĐÚNG

Tìm mệnh đề ĐÚNG
A.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=3.
B.
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=2.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x=3.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(−∞;1).
C.
(−1;3).
D.
(−4;0).
Câu 9:
Cho hàm số y=x−1ax+b có đồ thị như hình dưới đây. Tìm mệnh đề ĐÚNG


A.
a>0;b<0.
B.
a>0;b>0.
C.
a>0;b=0.
D.
a<0;b<0.
Câu 10:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình bên dưới.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
−1.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−1;5] như hình vẽ bên dưới.

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;5] bằng

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [−1;5] bằng
A.
4.
B.
−1.
C.
2.
D.
1.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − | ||
| y | −∞ | ↗ | −1 | ↘ | −2 | ↗ | −1 | ↘ | −∞ |
Số điểm cực trị của hàm số f(x) là
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=2x3−3x2+3.
a.
Đạo hàm: y′=f′(x)=6x2−6x+3.
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
c.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=0.
d.
f(−2025)<f(−2026)
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x+cax+b, (a,b,c∈R) có đồ thị như sau


a.
Đạo hàm : f′(x)<0, ∀x∈R∖{1}.
b.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) có đường tiệm cận đứng là y=1 và đường tiệm cận ngang là x=2.
d.
Tổng a+b+c=0.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ.

Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 16:
Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh theo thời gian t (tính bằng tuần) được cho bởi hàm số N(t)=1+49e−0.8t5000 với t≥0. Hàm số N′(t) biểu thị tốc độ lây lan của dịch bệnh tại thời điểm t. Hỏi vào khoảng tuần thứ mấy (làm tròn đến hàng đơn vị) thì tốc độ lây lan của dịch bệnh là lớn nhất?
Câu 17:
Đồ thị hàm số y=x+2x2+3x−4 có tiệm cận xiên là đường thẳng y=ax+b. Tính giá trị a+2b.
Câu 18:
Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 30cm và chiều dài 80cm (Hình a), người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông có cạnh x(cm) và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp như Hình b, tìm x để thể tích chiếc hộp là lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Hình a
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f3]
Hình b

Hình a
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f3]
Hình b
Câu 19:
(1 điểm) Một bảo tàng khoa học muốn lắp đặt một cửa sổ trang trí lớn hình parabol trên bức tường phía tây của tòa nhà. Cửa sổ này có đỉnh cao nhất cách sàn nhà 20 mét. Một điểm trên khung cửa sổ được đo là cách trục đối xứng 6 mét và có độ cao 14 mét so với sàn nhà. Bên trong khung cửa sổ, người thiết kế muốn đặt một tấm kính màu, hình chữ nhật với hai đỉnh trên của tấm kính nằm trên đường cong của khung cửa sổ và hai đỉnh dưới của tấm kính nằm trên một thanh ngang cố định cách sàn nhà 4 mét (song song với sàn nhà). Diện tích lớn nhất của tấm kính màu là bao nhiêu mét vuông? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 20:
(1 điểm) Biết rằng đồ thị hàm số y=x−2x2−5x+7 đạt cực trị tại hai điểm A và B. Tính độ dài đoạn AB.
Câu 21:
(1 điểm) Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2−15. Gọi M và m là lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;1]. Tính giá trị biểu thức M−m.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng THPT Nguyễn Trãi 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4546 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.