HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7833
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7833
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Long THCS & THPT Đông Thành 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t) = t 3 - 3t 2 + 8t + 1, trong đó t tí...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Long THCS & THPT Đông Thành 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-vinh-long-thcs-thpt-dong-thanh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Long THCS & THPT Đông Thành 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7833 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3−3t2+8t+1, trong đó t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Gia tốc tại thời điểm t=3(s) bằng bao nhiêu m/s2?
A.
12.
B.
17.
C.
10.
D.
25.
Câu 2:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x3+3x+1.
B.
y=x3−3x+1.
C.
y=x+5x2−2x+1.
D.
y=x−2x+3.
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=x−33x−1. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn [0;2] lần lượt là
A.
M=5;m=31.
B.
M=−31;m=−5.
C.
M=31;m=−5.
D.
M=5;m=−31.
Câu 4:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Giá trị cực tiểu của hàm số là
A.
3.
B.
−1.
C.
−2.
D.
2.
Câu 5:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f′(x) như sau
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng
| x | −∞ | 0 | 2 | 12 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | 0 | + |
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng
A.
(0;2).
B.
(−∞;0).
C.
(2;12).
D.
(12;+∞).
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nửa khoảng [0;+∞) là

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên nửa khoảng [0;+∞) là
A.
−1.
B.
−2.
C.
1.
D.
0.
Câu 7:
Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên như sau?


A.
y=−x3+3x2+9x−2.
B.
y=31x3−x2−3x−32.
C.
y=x3−3x2−9x−2.
D.
y=−31x3+x2+3x+32.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;1).
B.
(1;+∞).
C.
(−1;1).
D.
(0;1).
Câu 9:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
x=−3.
B.
x=0.
C.
x=1.
D.
x=2.
Câu 10:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+31−2x là đường thẳng có phương trình
A.
y=1.
B.
y=−2.
C.
y=−3.
D.
y=−32.
Câu 11:
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
y=2x+1x+1.
B.
y=2x+1x+3.
C.
y=2x+1x.
D.
y=2x+1x−1.
Câu 12:
Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị hàm số y=cx+dax+b với a, b, c, d là các số thực. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
A.
y=1.
B.
y=2.
C.
x=1.
D.
x=2.
Câu 13:
Cho hàm số y=x+1x2−x+7.
a.
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng y=ax−2 với a=1.
b.
Hàm số có tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu bằng 3.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (−∞;−1) là −9.
d.
Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng và 1 đường tiệm cận ngang.
Câu 14:
Cho hàm số y=x−1x+1.
a.
Hàm số có đồ thị là hình vẽ bên dưới


b.
Tọa độ giao điểm của đồ thị với trục tung Oy là (0;−1).
c.
y′=−(x−1)22.
d.
Đồ thị có tâm đối xứng là điểm (−1;1).
Câu 15:
Một loại thuốc được dùng cho một bệnh nhân và nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân được giám sát bởi bác sĩ. Biết nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân sau khi tiêm vào cơ thể trong t giờ được cho bởi công thức C(t)=t2+1t (mg/l). Hỏi sau khi tiêm thuốc thì nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân cao nhất bằng bao nhiêu (mg/l)? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 16:
Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất 8000 quả bóng pickleball. Công ty này sở hữu một số máy móc, mỗi máy có thể sản xuất 30 quả bóng trong một giờ. Chi phí thiết lập các máy này là 200 nghìn đồng cho mỗi máy. Khi được thiết lập, hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát (người giám sát sẽ giám sát tất cả các máy). Số tiền phải trả cho người giám sát là 192 nghìn đồng một giờ. Để chi phí hoạt động thấp nhất, công ty cần sử dụng bao nhiêu máy?
Câu 17:
Khi bỏ qua sức cản của không khí, độ cao (mét) của một vật thể sau thời gian t giây được phóng thẳng đứng lên trên từ điểm cách mặt đất 5 mét với tốc độ ban đầu 39,2 m/s là h(t)=5+39,2t−4,9t2, chọn chiều dương là chiều hướng từ dưới lên (theo Vật lí đại cương, NXB Giáo dục Việt Nam, 2016). Vật đạt độ cao lớn nhất bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?
Câu 18:
Nhà ông A cần làm một bể chứa nước có dạng khối hộp chữ nhật không nắp, có đáy là hình chữ nhật và chiều dài gấp ba lần chiều rộng, khối hộp tương ứng có thể tích bằng 1152 dm3. Giả sử bề dày của thành bể và đáy bể là không đáng kể. Giá thuê công nhân để làm bể là 400000 đồng/m2. Gọi x là chiều rộng của đáy bể (x là số dương và có đơn vị là dm). Chi phí thấp nhất mà ông A trả cho công nhân làm bể nước theo yêu cầu là bao nhiêu triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 19:
Xét tính đơn điệu và tìm cực trị (nếu có) của hàm số y=3x3+2x2+3x−4.
Câu 20:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−2x2+3 trên đoạn [−4;0].
Câu 21:
Tìm các đường tiệm cận (nếu có) của đồ thị hàm số y=x+23x−2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Long THCS & THPT Đông Thành 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7833 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.