HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3484
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3484
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Củ Chi Sở GD&ĐT TP.HCM 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Củ Chi Sở GD&ĐT TP.HCM 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-thpt-cu-chi-so-gddt-tphcm-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Củ Chi Sở GD&ĐT TP.HCM 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3484 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
x=−2.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 2:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−12x2−4 trên đoạn [0;9] bằng
A.
−39.
B.
−40.
C.
−36.
D.
−4.
Câu 3:
Cho hàm số y=−x+2−4x2−2x−5. Đường tiệm cận xiên của hàm số là
A.
y=2x+10.
B.
y=4x−10.
C.
y=5x+10.
D.
y=4x+10.
Câu 4:
Cho hình lăng trụ tam giác ABCA′B′C′. Đặt AA′=a, AB=b, AC=c, BC=d. Trong các biểu thức vecto sau đây, biểu thức nào đúng.
A.
a+b+c=d.
B.
a=b+c.
C.
a+b+c+d=0.
D.
b−c+d=0.
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình bên?


A.
y=x−1x+1.
B.
y=x−1−x−1.
C.
y=x+1−x+1.
D.
y=x+1x−1.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu của hàm số f′(x) như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −2 | 0 | 2 | 4 | +∞ | |||||
| f′(x) | + | 0 | − | ∥ | + | 0 | − | 0 | + |
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 8:
Một doanh nghiệp dự kiến lợi nhuận khi sản xuất x sản phẩm (0≤x≤200) được cho bởi hàm số y=−x3+150x2 (đơn vị: đồng). Hỏi doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để đạt được lợi nhuận cao nhất?
A.
50.
B.
100.
C.
75.
D.
150.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chọn khẳng định đúng.
A.
SA+SB+SC=SG.
B.
GA+GB+GC=0.
C.
SA+SB+SC=3SG.
D.
SA+SB+SC=4SG.
Câu 10:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=10, AD=16, AA′=8. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có góc O trùng với A, các vectơ AB, AD, AA′ lần lượt cùng hướng với i, j, k. Tìm tọa độ vectơ A′C.


A.
A′C=(0;0;−8).
B.
A′C=(−10;0;−8).
C.
A′C=(10;−16;−8).
D.
A′C=(10;16;−8).
Câu 11:
Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho a=2j−i−3k. Tọa độ của vectơ a là:
A.
a(2;−3;−1).
B.
a(−3;2;−1).
C.
a(2;−1;−3).
D.
a(−1;2;−3).
Câu 12:
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=2−x−11 là
A.
(2;1).
B.
(1;2).
C.
(1;0).
D.
(−1;2).
Câu 13:
Cho hàm số y=−x+2−x+11.
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;−1) và (−1;0).
b.
Giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=5
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số là 1.
d.
Điểm I(a,b) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số, ta có b−2a=5.
Câu 14:
Cho hàm số y=−x3−3x2+4. Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.
a.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
c.
Phương trình đường thẳng AB là y=2x+4.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [−1,2] bằng 4.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=a và đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, O là trung điểm của BC. Bằng cách thiết lập hệ tọa độ như hình vẽ, hãy xét tính đúng sai của các khẳng định sau


a.
Điểm AB+AC=2OA.
b.
Trung điểm của cạnh SC là M(−2a;2a3;2a).
c.
Tọa độ điểm A(0;a3;0)
d.
SB⋅SC=3a2
Câu 16:
Cho hàm số y=x+11−2x.
a.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là y=1.
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1,3] đạt tại x=3.
c.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I(−1;−2) .
d.
Hình chữ nhật giới hạn bởi hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số và hai trục tọa độ có diện tích bằng 1 .
Câu 17:
Hàm số y=−x3−3x2+9x . Gọi x1 là điểm cực đại của hàm số, x2 là điểm cực tiểu của hàm số. Tính T=x2−3x1 .
Câu 18:
Gọi M và n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+35 trên đoạn [−4;4] Tính 2M +3n .
Câu 19:
Cho điểm A(3;2) trên mặt phẳng tọa độ. Một đường thẳng đi qua A cắt trục hoành tại B , cắt trục tung tại C tạo thành một tam giác OBC nằm trong góc phần tư thứ nhất, với O là gốc tọa độ.

Biết hoành độ điểm B là x=t với t>3 . Hỏi t bằng bao nhiêu thì diện tích tam giác OBC là nhỏ nhất.

Biết hoành độ điểm B là x=t với t>3 . Hỏi t bằng bao nhiêu thì diện tích tam giác OBC là nhỏ nhất.
Câu 20:
Biết đồ thị hàm số y=x3+bx2+cx+d đi qua điểm (2;−20) và có điểm cực đại (−1;7) . Giá trị biểu thức P=b−2c+d bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3. Độ dài của vecto AB−C′B+C′C bằng ab . Giá trị biểu thức T=2a+b bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Người ta kéo vật nặng bằng một một lực F có cường độ 100 N (Hình).

Biểu diễn tọa độ vecto F trong hệ tọa độ đã cho trong hình ta được F=(x;y;z) , khi đó x+y+z3 bằng bao nhiêu?

Biểu diễn tọa độ vecto F trong hệ tọa độ đã cho trong hình ta được F=(x;y;z) , khi đó x+y+z3 bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Củ Chi Sở GD&ĐT TP.HCM 2025-2026 — Mã đề: 3484 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.