HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2181
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2181
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Lê Quý Đôn Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d\ (a 0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Lê Quý Đôn Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-thpt-le-quy-don-ninh-binh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Lê Quý Đôn Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2181 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định đúng về dấu của a, b, c, d?


A.
a>0, b>0, c>0, d>0
B.
a>0, b>0, c<0, d>0
C.
a>0, b<0, c>0, d<0
D.
a>0, b<0, c<0, d>0
Câu 2:
Cho hàm f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số là
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | 2 | +∞ | |||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | || | + | 0 | + |
Số điểm cực trị của hàm số là
A.
2
B.
3
C.
1
D.
4
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên
Chọn khẳng định đúng?
| x | −∞ | −1 | 1 | +∞ | |
| y′ | − | 0 | + | 0 | − |
| y | +∞ ↘ 0 ↗ 4 ↘ −∞ |
Chọn khẳng định đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên (−1;1)
B.
Hàm số nghịch biến trên (−1;+∞)
C.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)
D.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;1)
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
| x | −∞ | −2 | 0 | +∞ | |
| y′ | − | || | + | || | − |
| y | +∞ ↘ 1 || −∞ ↗ +∞ || 1 ↘ 0 |
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, tổng của AB+AD+AA′ là vecto nào dưới đây?
A.
AC
B.
AC′
C.
AD′
D.
A′C
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞)
B.
(−1;1)
C.
(−1;0)
D.
(−∞;−1)
Câu 7:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
A.
y=x−1x−2
B.
y=x3−3x+2
C.
y=−x4+5x2−1
D.
y=x−1x+2
Câu 8:
Cho hàm số y=xx+1. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;2]. Giá trị của M+m là
A.
M+m=23
B.
M+m=27
C.
M+m=3
D.
M+m=517
Câu 9:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ với G là trọng tâm của tam giác A′B′C′. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c. Khi đó
A.
AG=a+31(b+c)
B.
AG=a+41(b+c)
C.
AG=a+32(b+c)
D.
AG=a+21(b+c)
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a và ABCD là hình vuông. Khi đó SA.AC bằng
A.
−a2
B.
−22a2
C.
a2
D.
3a2
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ AB và GE bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
A.
45∘
B.
90∘
C.
120∘
D.
135∘
Câu 12:
Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x2x là
A.
x=1;y=−2
B.
x=1;y=2
C.
x=−1;y=−2
D.
x=−1;y=2
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và hàm số y=f′(x) là hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:


a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;−2)
b.
Hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị
c.
f′(2)=16
d.
Hàm số g(x)=f(x)−21x2+x+2025 nghịch biến trên khoảng (−29;−27)
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) liên tục và có đồ thị trên đoạn [−2;4] là một phần của parabol và một đoạn thẳng như hình vẽ bên dưới.


a.
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;4]. Giá trị biểu thức P=3M−2m=29
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;4] là f(3)=2
c.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;3] bằng −2
d.
f(3)<f(0)
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x+1x2−2x+6. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị hàm số f(x) có tiệm cận xiên là y=x−3
b.
Hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2x2+2x−8
c.
Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (−4;2)
d.
Hàm số f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng −10
Câu 16:
Trong không gian cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, I là trung điểm MN.
a.
AB+DC=2NM
b.
IA+IB+IC+ID=0
c.
AB−CD=AC−BD
d.
AB+CD=AD+CB
Câu 17:
Một công ty sản xuất đồ chơi A phải chi 70 triệu đồng để thiết lập dây chuyền sản xuất ban đầu. Sau đó, cứ sản xuất được một sản phẩm đồ chơi A công ty phải trả 40 000 đồng cho nguyên liệu thô và nhân công. Khi số lượng đồ chơi A mà công ty sản xuất ra càng lớn thì chi phí trung bình để sản xuất một đồ chơi A không dưới bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 18:
Các nhà khoa học tính toán phương án tiếp cận Sao Hỏa cho tàu đổ bộ theo cách tiếp cận thẳng đứng và đốt cháy các tên lửa hãm ở độ cao 250 km so với bề mặt của Sao Hỏa. Trong khoảng 60 giây đầu tiên kể từ khi đốt cháy các tên lửa hãm, độ cao h của con tàu so với bề mặt Sao Hỏa được tính (gần đúng) bởi hàm h(t)=−0,02t3+2t2−40t+250, trong đó t là thời gian tính bằng giây và h là độ cao tính bằng kilômét (Nguồn: A. Bigalke et al., Mathematik, Grundkurs ma-1, Cornelsen 2016). Biết vận tốc tức thời của con tàu giảm trên khoảng (a;60) với a là số thực dương nhỏ nhất. Khi đó giá trị của a (làm tròn đến hàng phần chục) bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Một chiếc ô tô Hyundai Grand i10 được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật ABCD, mặt phẳng (ABCD) song song với mặt phẳng nằm ngang. Khung sắt đó được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp EA,EB,EC,ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc bằng 45∘. Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Biết khối lượng chiếc xe ô tô Hyundai grand i10 là 1051 kg và trọng lượng khung sắt là 2500N; cường độ các lực căng F1,F2,F3,F4 là bằng nhau. Biết P=mg trong đó g là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m/s2, P là trọng lực tác động lên vật có đơn vị là N, m là khối lượng của vật có đơn vị kg. Khi đó, cường độ lực căng F1 (làm tròn đến hàng đơn vị) bằng bao nhiêu?


Câu 20:
Anh An thành lập một công ty sản xuất in ấn Sách Giáo Khoa chương trình "Cánh diều". Nhằm tạo điều kiện cho các nhà sách tiêu thụ giá hợp lí, đơn giá mỗi bộ sách ban đầu được biểu diễn theo hàm p(x)=240−3x (nghìn đồng) với x là số lượng từng bộ sách bán ra và tổng chi phí sản xuất được biểu diễn theo hàm C(x)=75+(80+T)x−x2 (nghìn đồng) với mọi x thỏa mãn 0≤x≤40, trong đó T (nghìn đồng) là mức thuế giá trị gia tăng VAT phải đóng trên từng số lượng bộ sách sản xuất ra mà công ty anh An phải chi trả. Xem như công ty anh An sản xuất đều đặn trong điều kiện lí tưởng, khi lợi nhuận của công ty đạt giá trị cao nhất thì tổng mức thuế phải chi trả cũng đồng thời cao nhất. Khi đó mức thuế của mỗi bộ sách mà công ty phải trả là bao nhiêu (Đơn vị: nghìn đồng)?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=AB=AC=a và BC=a2. Khi đó cosin của góc giữa hai vectơ SC, AB bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Nồng độ C của một hoá chất sau t giờ tiêm vào cơ thể được xác định bởi công thức C(t)=27+t33t với t≥0 (Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e, Cengage 2014). Sau bao nhiêu giờ tiêm thì nồng độ của hoá chất trong máu là lớn nhất? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Lê Quý Đôn Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2181 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.