HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2738
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2738
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có bảng biến thiên như hình vẽ sau. Mệnh đề nào s...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-thpt-mac-dinh-chi-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2738 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Rminf(x)=0.
B.
Rminf(x)=3.
C.
Rmaxf(x)=4.
D.
Rmaxf(x)=1.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;25] là
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;25] là
A.
4.
B.
25.
C.
−1.
D.
0.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ sau.

Hàm số có giá trị cực đại là

Hàm số có giá trị cực đại là
A.
y=1.
B.
y=0.
C.
y=5.
D.
y=3.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞).
B.
(−1;0).
C.
(−∞;0).
D.
(0;1).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho a=(2;0;−1), b=(3;−2;1). Tọa độ của vectơ u=a+2b là
A.
u=(8;4;1).
B.
u=(8;−4;1).
C.
u=(5;2;0).
D.
u=(5;−2;0).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho a=2i−3j+k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(−3;2;1).
B.
(−2;3;−1).
C.
(2;−3;1).
D.
(1;2;−3).
Câu 7:
Cho hàm số y=log3(x2−2x+3). Hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 8:
Cho hàm số y=x2−1x2+x−2 có đồ thị (C). Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
x=−1; x=1.
B.
x=−1.
C.
y=2.
D.
y=1.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{−1} và có bảng biến thiên như sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA=a, SB=b, SC=c, SD=d. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
a+d=b+c.
B.
a+b+c+d=0.
C.
a+c=b+d.
D.
a+b=c+d.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là
A.
x=21.
B.
y=x+21.
C.
y=21x+45.
D.
y=x−45.
Câu 12:
Cho hàm số y=x3−3x2−9x+1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên (−∞;1).
B.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1) và (3;+∞).
C.
Hàm số đồng biến trên (−1;3).
D.
Hàm số nghịch biến trên (−1;3).
Câu 13:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=AD=a, AA′=2a. Gọi O là tâm đáy ABCD.


a.
AB.DC′=a2.
b.
Góc giữa hai vectơ DC và A′C′ là 60∘.
c.
Có 3 vecto khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp chữ nhật cùng phương với AB.
d.
Vectơ AD bằng vectơ B′C′.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 2; −1), B(0; 3; 1), C(−3; 2; 0).
a.
Gọi I là trung điểm của BC. Độ dài đường trung tuyến AI=35.
b.
Toạ độ AC=(−4;0;−1).
c.
Trọng tâm tam giác ABC là G(3−2;37;0)
d.
Toạ độ OB+OC=(−3;5;1).
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=dx+eax2+bx+c (a,d=0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
a.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=1.
b.
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.
c.
Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số có tọa độ là (1;2).
d.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1) và (3;+∞).
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x)=ex3−3x2.
a.
Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên tập xác định tại x=0.
b.
Hàm số đồng biến trên (1;+∞).
c.
Hàm số có giá trị cực tiểu là e−4.
d.
Trên [1;5], giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là ea và eb. Khi đó a+b=46.
Câu 17:
Trong không gian, cho ∣a∣=5, b=4, a+b=8. Giá trị tích vô hướng a.b là bao nhiêu?
Câu 18:
Cho hàm số y=x−1x2−x+4. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất trên đoạn [2;9] là bao nhiêu?
Câu 19:
Hình bên dưới minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong không gian Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật. Tính tích vô hướng của hai vectơ FQ và EQ.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Câu 20:
Một nhà sản xuất muốn thiết kế một chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp, có đáy là hình vuông và diện tích toàn phần (không kể nắp) bằng 300cm2. Chiều cao của chiếc hộp là bao nhiêu xăng-ti-mét để thể tích của nó lớn nhất?


Câu 21:
Một cửa hàng có thu nhập mỗi ngày được ước tính theo công thức h(x)=12x−x2 (triệu đồng) với x là thứ x trong tuần, x∈[2;8]. Cửa hàng trên có thu nhập cao nhất vào thứ mấy trong tuần?
Câu 22:
Một công ty chuyên sản xuất đồ gia dụng ước tính chi phí sản xuất x (sản phẩm) là: C(x)=3x+50 (triệu đồng). Gọi H(x)=xC(x) là chi phí trung bình sản xuất cho mỗi sản phẩm. Khi đó, chi phí trung bình tối thiểu để sản xuất mỗi sản phẩm không thấp hơn bao nhiêu triệu đồng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2738 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.