HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9359
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9359
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau. Hỏi đó là đồ thị...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-thpt-nhi-chieu-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9359 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau. Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=x−1x+2.
B.
y=x−2x+2.
C.
y=x+1x−2.
D.
y=x−1x−2.
Câu 2:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;3).
B.
(0;2).
C.
(2;+∞).
D.
(−1;2).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên [−5;7) như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
| x | −5 | 1 | 7 | ||
| y′ | − | 0 | + | ||
| y | 6 | ↘ | 2 | ↗ | 9 |
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
[−5;7)minf(x)=2.
B.
[−5;7)maxf(x)=6.
C.
[−5;7)maxf(x)=9.
D.
[−5;7)minf(x)=6.
Câu 4:
Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vecto khác vecto 0 mà mỗi vecto có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD?
A.
8 .
B.
4 .
C.
12 .
D.
10 .
Câu 5:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định đúng về dấu của a, b, c, d?


A.
a>0, c>0>b, d<0
B.
a>0, b<0, c<0, d>0
C.
a>0, b>0, d>0, c>0
D.
a>0, b>0, c>0, d>0.
Câu 6:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là
A.
y=−2 .
B.
y=1 .
C.
x=2 .
D.
x=−1 .
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Chọn đẳng thức vecto đúng:
A.
AC′=AB+AB′+AD .
B.
DB=DA+DD′+DC .
C.
AC′=AC+AB+AD .
D.
DB′=DA+DD′+DC .
Câu 8:
Nếu một vật có khối lượng m(kg) thì lực hấp dẫn P của Trái Đất tác dụng lên vật được xác định theo công thức P=mg, trong đó g là gia tốc rơi tự do có độ lớn g=9,8m/s2. Tính độ lớn của lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một quả táo có khối lượng 102 gam (Hình).


A.
0,8996N .
B.
0,9196N .
C.
0,9996N .
D.
0,5996N .
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x)=m có đúng hai nghiệm
| x | −∞ | 0 | 1 | +∞ | ||||
| y′ | − | ∥ | + | 0 | − | |||
| y | +∞ | ↘ | −1 ∥ −∞ | ↗ | 2 | ↘ | −∞ | |
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x)=m có đúng hai nghiệm
A.
m<2.
B.
m≤2.
C.
m≤−1, m=2.
D.
m<−1, m=2.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
| x | −∞ | −2 | 1 | 2 | 3 | +∞ | |||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | ∥ | + | 0 | + |
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 11:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=x−2x−1.
B.
y=x3+x.
C.
y=−x3−3x.
D.
y=x+3x+1.
Câu 12:
Trong không gian cho hai vectơ a và b có cùng độ dài bằng 2, biết góc giữa hai vectơ bằng 300 . Tính a.b
A.
23.
B.
2.
C.
43.
D.
3.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau:
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?
| x | −∞ | 0 | 1 | 3 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | 0 | ↗ | 4 | ↘ | 0 | ↗ | +∞ |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?
a.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;0) .
b.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;4) .
c.
Phương trình f(x)−3=0 có 4 nghiệm.
d.
Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 .
Câu 14:
Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m=5kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA,SB,SC,SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC=60∘ (Hình).

Biết P=mg trong đó g là vecto gia tốc rơi tự do có độ lớn 10m/s2, P là trọng lực tác động vật có đơn vị là N, m là khối lượng của vật có đơn vị là kg. Khi đó:

Biết P=mg trong đó g là vecto gia tốc rơi tự do có độ lớn 10m/s2, P là trọng lực tác động vật có đơn vị là N, m là khối lượng của vật có đơn vị là kg. Khi đó:
a.
Độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích bằng 2253N.
b.
SA,SB,SC,SD là 4 vecto đồng phẳng.
c.
Độ lớn của trọng lực P tác động lên chiếc đèn chùm bằng 50N.
d.
SA=SB=SC=SD.
Câu 15:
Cho hàm số y=x+2x2−2x+2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận.
b.
Khoảng cách từ O đến tiệm cận xiên bằng 42.
c.
Giao điểm của hai đường tiệm cận là I(−2;−6).
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−3;1] là −17.
Câu 16:
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí C(x)=x3−3x2−20x+500. Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi B(x) là số tiền bán được và L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa.
a.
Biểu thức tính B(x) theo x là B(x)=220x (nghìn đồng).
b.
Đạo hàm của hàm số C(x) là: C′(x)=3x2−6x+20.
c.
Lợi nhuận tối đa của hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm có thể đạt được là 1.200 nghìn đồng.
d.
Biểu thức tính L(x) theo x là L(x)=B(x)−C(x)=−x3+3x2+240x−500 (nghìn đồng).
Câu 17:
Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈[−10;10] sao cho đồ thị hàm số y=2x2+6x−m−3x−1 có hai đường tiệm cận đứng?
Câu 18:
Lát cắt ngang của một vùng đất ven biển được mô hình hóa thành một hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ (đơn vị độ dài trên các trục là km). Biết khoảng cách giữa hai chân đồi OA=2km, độ rộng của hồ AB=1km và ngọn đồi cao 550m. Hỏi độ sâu của hồ tại điểm sâu nhất là bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?


Câu 19:
Một xưởng thủ công mỹ nghệ sản xuất loại chụp đèn trang trí dạng hình chóp cụt tứ giác đều. Gọi x là độ dài cạnh đáy lớn (đơn vị:dm). Tính toán cho thấy tổng chi phí vật liệu (tính bằng nghìn đồng) cho một chụp đèn là C(x)=x2+108 (nghìn đồng). Thời gian sản xuất cho một chụp đèn được xác định là T(x)=x+6 (giờ). Xưởng muốn xác định kích thước x để chi phí vật liệu trung bình trên một giờ sản xuất là thấp nhất, nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng thời gian và vật liệu. Hãy tìm giá trị của x.


Câu 20:
Cho hàm số f′(x)=x(x2−1)(x+1)3. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 21:
Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 100∘ và có độ lớn lần lượt là 25 N và 12 N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho và có độ lớn 4 N. Tính độ lớn hợp lực của ba lực trên (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 22:
Trong 8 phút đầu kể từ khi xuất phát, độ cao h (tính bằng mét) của khinh khí cầu vào thời điểm t phút được cho bởi công thức h(t)=6t3−81t2+324t. Trong khoảng thời gian (a;b) khinh khí cầu giảm dần độ cao. Tính giá trị của biểu thức P=2b−3a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9359 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.