HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1954
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1954
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Trường Xuân Sở GD&ĐT Đồng Tháp 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Trường Xuân Sở GD&ĐT Đồng Tháp 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-12-thpt-truong-xuan-so-gddt-dong-thap-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Trường Xuân Sở GD&ĐT Đồng Tháp 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1954 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là
A.
(−1;1).
B.
(2;−2).
C.
(1;0).
D.
(1;−1).
Câu 2:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ bên dưới

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
f(−3)>f(−1).
B.
f(−1)<f(1).
C.
f(−3)<f(−2).
D.
f(−2)=f(1).
Câu 3:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=9−x2 là
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC.

Tổng AB+SA bằng

Tổng AB+SA bằng
A.
AS.
B.
SB.
C.
SD.
D.
SC.
Câu 5:
Cho hàm số y=px+qax2+bx+c(ac=0) có đồ thị như hình vẽ. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng:

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là
A.
(2;−4).
B.
(−2;1).
C.
(1;−1).
D.
(0;0).
Câu 6:
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−1−x+25 có phương trình là
A.
y=x−1
B.
x=2
C.
y=x
D.
x=−2
Câu 7:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH

Vectơ nào sau đây bằng với ED

Vectơ nào sau đây bằng với ED
A.
AH.
B.
BG.
C.
CF.
D.
FC.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f3]
Tổng số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f3]
Tổng số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là:

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là:
A.
x=0.
B.
y=−2.
C.
x=1.
D.
y=−1.
Câu 10:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2 trên đoạn [−3;3] bằng
A.
4.
B.
−16.
C.
0.
D.
20.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây sai
| x | −∞ | −1 | 1 | +∞ |
| y′ | − | 0 | + | + |
| y | 1 giảm đến −2 | −2 tăng đến +∞ | −∞ tăng đến −1 |
Khẳng định nào sau đây sai
A.
f(2)<f(3).
B.
f(3)<f(4).
C.
f(−1)<f(0).
D.
f(−2)<f(−1).
Câu 12:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;0).
B.
(−4;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
(−2;0).
Câu 13:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) có hình vẽ như hình bên và có tập xác định trên R.


a.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2;0] bằng −1.
b.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1;1).
c.
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị trái dấu.
d.
Điểm cực tiểu của hàm số là x=1.
Câu 14:
Cho hàm số y=x+12x−1, trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
a.
Hàm số có tập xác định là R∖{−1}.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)∪(−1;+∞).
c.
Đồ thị hàm số nhận I(−1;2) làm tâm đối xứng.
d.
[0;2]Max y=1.
Câu 15:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm a=(3;−1;1), b=(−1;2;−2).
a.
Tọa độ của véctơ 2a+b−3k là (5;−3;0).
b.
a+2b=5.
c.
a.b=−7.
d.
cos(a,b)=−33711.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;−3;1), B(3;2;5).
a.
Tọa độ của véc tơ AB là (1;5;4).
b.
OA<OB.
c.
Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là G(25;21;2).
d.
Góc AOB là góc tù.
Câu 17:
Một vật chuyển động theo quy luật s=21t3−4t2+16t, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường đi được trong thời gian đó. Trong khoảng thời gian 6 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc (đơn vị: m/s) lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Người ta muốn xây một cái bể hình hộp đứng có thể tích V=18(m3), biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng và bể không có nắp. Hỏi cần xây bể có chiều cao h bằng bao nhiêu mét để nguyên vật liệu xây dựng là ít nhất? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Một người dự định dùng 9 m² kính để làm một bể cá không nắp dạng hình hộp chữ nhật, trong đó chiều dài gấp đôi lần chiều rộng. Hỏi thể tích lớn nhất của bể cá là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Một chiếc đèn chùm được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn cáp SA,SB,SC,SD sao cho SA=SB=SC=SD và ABCD là hình vuông, góc BSD=120∘ (xem hình vẽ).
Biết độ lớn của lực căng của mỗi sợi dây cáp 83 (N). Độ lớn của trọng lực P tác động lên chiếc đèn chùm bằng ab(N). Tìm a+b (biết a,b là hai số nguyên dương và ba tối giản).
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
Biết độ lớn của lực căng của mỗi sợi dây cáp 83 (N). Độ lớn của trọng lực P tác động lên chiếc đèn chùm bằng ab(N). Tìm a+b (biết a,b là hai số nguyên dương và ba tối giản).
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
Câu 21:
Một chất điểm A nằm trên mặt phẳng nằm ngang (α), chịu tác động bởi 3 lực F1,F2,F3. Các lực F1,F2 có giá nằm trong (α) và (F1,F2)=60∘, còn lực F3 có giá vuông với (α) và hướng lên trên. Xác định tổng hợp lực của 3 lực trên, biết rằng độ lớn của ba lực F1,F2,F3 lần lượt là 7N,9N và 10N. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 22:
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét) trong một căn phòng hình hộp chữ nhật cao 3,5 m như hình sau. Có một bóng đèn treo đang ở vị trí B. Gọi H là hình chiếu vuông góc của B xuống mặt sàn (Oxy). Biết độ dài dây treo AB=1m, (j,OH)=45∘, khoảng cách HK từ H đến trục Oy là 5m. Khi đó tọa độ của bóng đèn B là B(a,b,c). Tính giá trị biểu thức S=a+b+2c.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 12 THPT Trường Xuân Sở GD&ĐT Đồng Tháp 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1954 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.