HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6624
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6624
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Quế Sơn (Mã Đề 102)
Câu 1: Tập xác định của hàm số y= x-1 x+2 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Quế Sơn (Mã Đề 102)
de-giua-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-10-thpt-que-son-ma-de-102-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Quế Sơn (Mã Đề 102) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6624 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=x+2x−1.
A.
R∖{0}
B.
R∖{−2}
C.
R∖{1}
D.
(1;+∞)
Câu 2:
Tập giá trị của hàm số y=x2+2.
A.
R
B.
[0+∞)
C.
(2;+∞)
D.
[2;+∞)
Câu 3:
Đồ thị hàm số y=x2−4x+3 có tọa độ đỉnh là
A.
I(2;3)
B.
I(−1;2)
C.
I(1;2)
D.
I(2;−1)
Câu 4:
Đồ thị hàm số y=x2−4x+3 có trục đối xứng là đường thẳng
A.
x=1
B.
x=2
C.
x=−1
D.
x=−2
Câu 5:
Cho tam thức f(x)=x2−4x+3, f(x)≤0 khi
A.
x∈(1;3)
B.
x∈(−∞;1)∪(3;+∞)
C.
x∈[1;3]
D.
x∈(−∞;1]∪[3;+∞)
Câu 6:
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=−1−ty=2+3t là
A.
u=(−1;2)
B.
u=(2;−1)
C.
u=(−1;3)
D.
u=(3;−1)
Câu 7:
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng 3x−y+1=0 là
A.
n=(3;1)
B.
n=(−1;3)
C.
n=(3;−1)
D.
n=(−3;−1)
Câu 8:
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(2;3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3) là
A.
2x−3y−13=0
B.
2x+3y−13=0
C.
3x+2y−9=0
D.
3x+2y−13=0
Câu 9:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2;3) và có vectơ chỉ phương u=(3;4) là
A.
{x=2+3ty=3+4t
B.
{x=3−3ty=2+4t
C.
{x=3+2ty=4+3t
D.
{x=3+3ty=4−2t
Câu 10:
Khoảng cách từ điểm A(1;0) đến đường thẳng Δ:3x+4y+7=0 bằng
A.
1
B.
−1
C.
2
D.
5
Câu 11:
Tâm I và bán kính R của đường tròn (C) có phương trình (x−2)2+y2=3 là
A.
I(−2;0) và R=3
B.
I(2;0) và R=3
C.
I(−2;0) và R=3
D.
I(2;0) và R=3
Câu 12:
Cho hai điểm A(−1;3),B(−3;−1), phương trình đường tròn có đường kính AB là
A.
(x+2)2+(y−1)2=5
B.
(x+2)2+(y−1)2=25
C.
(x−2)2+(y+1)2=5
D.
(x−2)2+(y+1)2=20
Câu 13:
Cho hàm số y=x2−4x+3 có đồ thị là (C).
a.
Tập xác định của hàm số là R.
b.
Điểm A(1;0)∈(C).
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
d.
Đồ thị là (C) nằm phía dưới trục Ox khi 1<x<3.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:3x+4y+1=0, Δ2:−2x+y+3=0 và điểm M(0;6).
a.
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ1 bằng 5.
b.
Đường thẳng Δ1 có vectơ pháp tuyến n1=(3;4).
c.
Điểm M∈Δ2.
d.
Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng 450.
Câu 15:
Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−6x−5=x+2 bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:3x−4y−10=0. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng Δ bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−4x+4y−17=0. Tính bán kính đường tròn (C).
Câu 18:
Đồ thị hàm số y=x2+bx+c là một parabol có đỉnh I(3;−4). Khi đó giá trị b+c bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Tìm tập xác định của hàm số y=x−4x−3.
Câu 20:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:3x+4y+15=0 và điểm I(1;−2). Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng Δ.
Câu 21:
Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi hàm số bậc hai h(t)=−t2+4t+5, ở độ cao h(t) tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Trong khoảng thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 7 m so với mặt đất? (kết quả thời gian làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Quế Sơn (Mã Đề 102) — Mã đề: 6624 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.