HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1375
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1375
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 11 - THPT Quế Sơn (Đề chính thức, Sách KNTT) (Mã Đề 102)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 11 - THPT Quế Sơn (Đề chính thức, Sách KNTT) (Mã Đề 102)
de-giua-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-11-thpt-que-son-de-chinh-thuc-sach-kntt-ma-de-102-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 11 - THPT Quế Sơn (Đề chính thức, Sách KNTT) (Mã Đề 102) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1375 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a1=0;∀a∈R.
B.
Với n là số nguyên, ta có a−n=an1,∀a∈R.
C.
a0=0 với a=0.
D.
Với n là số nguyên, ta có an=a−n1 với a=0.
Câu 2:
Cho m là số nguyên, n là số nguyên dương và a là số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
anm=nam.
B.
anm=man.
C.
anm=mna.
D.
anm=amn.
Câu 3:
Cho a là số thực dương, a=1 và b là số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
logab=m⇔am=b.
B.
logab=m⇔mb=a.
C.
logab=m⇔bm=a.
D.
logab=m⇔ma=b.
Câu 4:
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số logarit?
A.
y=lnx.
B.
y=logx.
C.
y=log2026x.
D.
y=logx2.
Câu 5:
Đồ thị cho ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=3x.
B.
y=(3)x.
C.
y=(31)x.
D.
y=3x+1.
Câu 6:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về góc giữa hai đường thẳng trong không gian?
A.
Góc giữa hai đường thẳng a và b có số đo từ 0∘ đến 180∘.
B.
Góc giữa hai đường thẳng a và b trùng nhau bằng 180∘.
C.
Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai vecto chỉ phương của hai đường thẳng đó.
D.
Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa 2 đường thẳng cắt nhau và tương ứng song song hoặc trùng với hai đường thẳng đó.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây?


A.
SC.
B.
SB.
C.
SD.
D.
AC.
Câu 8:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau. Chọn khẳng định đúng.
A.
OB⊥(OBC).
B.
OB⊥(ABC).
C.
OB⊥(OAB).
D.
OB⊥(OAC).
Câu 9:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Hình chiếu của điểm B′ trên mặt phẳng (ABC) là


A.
điểm A.
B.
điểm B.
C.
trung điểm của AB.
D.
điểm C.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA⊥(ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SAC)?
A.
(SBC).
B.
(SAB).
C.
(SBD).
D.
(SCD).
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là


A.
SCA.
B.
ASB.
C.
SBA.
D.
ASC.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA⊥(ABCD). Gọi α là góc phẳng nhị diện [S,BD,C].
A.
α=SOC.
B.
α=SCA.
C.
α=SOA.
D.
α=SBC.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=7x.
a.
log7(f(x))=x.
b.
Đồ thị hàm số y=f(x) đi qua điểm A(0;1).
c.
Tập giá trị của hàm số y=f(x) là T=(0;+∞).
d.
Phương trình f(x)=14 có nghiệm x=2.
Câu 14:
Cho lăng trụ đều ABC⋅A′B′C′ có cạnh bên bằng cạnh đáy.
a.
Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (B′BC).
b.
Góc giữa đường thẳng CC′ và mặt phẳng (ABC) bằng 90∘.
c.
Góc giữa đường thẳng C′B và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘.
d.
Gọi α là số đo của góc nhị diện [A,B′C′,A′], ta có tanα=323.
Câu 15:
Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2x−2≤8.
Câu 16:
Cho a, b, c là 3 là các số thực dương và a=1 thỏa logab=2 và logac=6. Tính giá trị biểu thức Q=loga(a.b2.3c).
Câu 17:
Ông An gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 1,7%/quý. Biết rằng nếu ông An không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào với vốn để tính lãi cho quý tiếp theo. Số tiền ông An nhận được sau n quý sẽ được tính theo công thức Tn=100(1+r)n (triệu đồng), trong đó r(%) là lãi suất và n là số quý gửi tiền. Hỏi sau 3 năm số tiền lãi ông An thu được là bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả tính chính xác đến hàng phần chục).
Câu 18:
Cường độ một trận động đất được cho bởi công thức M=logA−logA0 độ Richter, với A là biên độ rung chấn và A0 là một biên độ chuẩn (không đổi). Một trận động đất ở Mỹ có cường độ đo được là 9 độ Richter và một trận động đất khác ở Nhật Bản có cường độ đo được là 6 độ Richer. Hỏi trận động đất ở Mỹ có biên độ rung chấn gấp bao nhiêu lần biên độ rung chấn của trận động đất ở Nhật Bản?
Câu 19:
Giải phương trình log2(x2−4)=log2(5x−8).
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.
a) Chứng minh tam giác SCD là tam giác vuông.
b) Gọi K là hình chiếu của A trên SB, chứng minh AK⊥SC.
a) Chứng minh tam giác SCD là tam giác vuông.
b) Gọi K là hình chiếu của A trên SB, chứng minh AK⊥SC.
Câu 21:
Một con diều được thả với dây căng tạo với mặt đất một góc 58∘ (giả sử mặt đất là mặt phẳng). Đoạn dây diều (từ đầu ở mặt đất đến đầu ở con diều) dài 50m. Hỏi con diều cách mặt đất bao nhiêu mét?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 11 - THPT Quế Sơn (Đề chính thức, Sách KNTT) (Mã Đề 102) — Mã đề: 1375 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.