HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8311
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8311
Đề Giữa Học Kỳ II, 2025-2026 - Toán 12 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long, THPT Trường Vĩnh Ký (Mã Đề 2001)
Câu 1: Tìm nguyên hàm -4\, d x.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
29 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II, 2025-2026 - Toán 12 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long, THPT Trường Vĩnh Ký (Mã Đề 2001)
de-giua-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-12-so-gddt-vinh-long-thpt-truong-vinh-ky-ma-de-2001-dethichuan.pdf
Số lượng
29 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
29 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 29 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 29 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II, 2025-2026 - Toán 12 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long, THPT Trường Vĩnh Ký (Mã Đề 2001) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8311 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm nguyên hàm ∫−4dx.
A.
−4x+C.
B.
−4x2+C.
C.
−8x+C.
D.
−2x+C.
Câu 2:
Tìm nguyên hàm ∫(4x+3+x5)dx.
A.
4−x25+C.
B.
2x2+3x+ex+C.
C.
2x2+3x−x25+C.
D.
2x2+3x+5ln∣x∣+C.
Câu 3:
Tìm nguyên hàm ∫3xdx.
A.
x3ln3+C.
B.
ln33x+C.
C.
ln3x3+C.
D.
3xln3+C.
Câu 4:
Biết ∫f(x)dx=x4−2sinx+C. Tìm f(x).
A.
f(x)=4x3+2cosx.
B.
f(x)=4x3−2cosx.
C.
f(x)=5x5+2cosx.
D.
f(x)=4x3−2cosx+C.
Câu 5:
Tốc độ gia tăng số lượng lớp xe mắc lỗi Conicity trong một ca làm việc t (giờ) được mô tả bởi hàm số f′(t)=12e0,5t (lớp/giờ). Biết rằng ban đầu (t=0) dây chuyền chưa ghi nhận lớp lỗi nào. Số lớp lỗi phát sinh sau t giờ là
A.
f(t)=6e0,5t−6.
B.
f(t)=24e0,5t−24.
C.
f(t)=24e0,5t.
D.
f(t)=12e0,5t−12.
Câu 6:
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(4)=−8 và F(5)=5. Tính 4∫5f(x)dx.
A.
−40.
B.
−3.
C.
−13.
D.
13.
Câu 7:
Cho −4∫−3f(x)dx=−16, −3∫5f(x)dx=−7. Tính −4∫5f(x)dx.
A.
112.
B.
9.
C.
−9.
D.
−23.
Câu 8:
Cho 3∫11f(x)dx=11, 3∫11g(x)dx=8. Tính 3∫11[7f(x)+8g(x)]dx.
A.
133.
B.
141.
C.
13.
D.
67.
Câu 9:
Cho tích phân 0∫2f(x)dx=−4. Tính tích phân 0∫2[8f(x)−2]dx.
A.
−28.
B.
−34.
C.
−36.
D.
−27.
Câu 10:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−2x2+14x−20, trục Ox và các đường thẳng x=−3,x=−1.
A.
684.
B.
3340.
C.
31465.
D.
141.
Câu 11:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−4x−8, trục hoành và các đường thẳng x=−1,x=3. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng đó quay quanh trục Ox.
A.
31996π.
B.
33440π.
C.
31984π.
D.
311648π.
Câu 12:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=2 và x=6, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (2≤x≤6) thì được thiết diện là một hình tam giác đều có cạnh là x8x2−6.
A.
5149683.
B.
2464.
C.
5598723.
D.
5299363.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) có phương trình −x−6y+z−18=0. Điểm nào trong các điểm sau không thuộc mặt phẳng (Q)?
A.
C(−6;−1;6).
B.
N(−5;−1;7).
C.
H(4;−3;4).
D.
D(6;6;1).
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) đi qua ba điểm M(−3;0;0),B(0;1;0),I(0;0;7). Phương trình mặt phẳng (Q) là
A.
−3x+1y+7z=0.
B.
−3x+y+7z=0.
C.
−3x+1y+7z=1.
D.
−3x+y+7z=1.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho điểm N(1;−8;−3) và mặt phẳng (Q):6x−2y+3z−6=0. Khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (Q) bằng
A.
1.
B.
71.
C.
713.
D.
78.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua điểm C(8;0;4) và nhận vectơ DB làm vectơ pháp tuyến với D(−2;6;−7) và B(−7;11;−10).
A.
−5x+5y−3z−52=0.
B.
−5x+5y−3z+59=0.
C.
8x+4z+52=0.
D.
−5x+5y−3z+52=0.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (R):7x+7y−z−5=0 và mặt phẳng (β):14x+14y−2z−6=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(R) và (β) trùng nhau.
B.
(R) và (β) cắt và không vuông góc.
C.
(R) vuông góc (β).
D.
(R) song song (β).
Câu 18:
Một ô tô đang chạy với tốc độ 8 (m/s) thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=8−4t, trong đó thời gian t tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A.
3131 (m).
B.
8 (m).
C.
11 (m).
D.
3128 (m).
Câu 19:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1;5]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi f(x) và Ox trên [1;3] là S1 (nằm trên Ox), trên [3;5] là S2 (nằm dưới Ox). Biết S1−S2=4 và tổng diện tích là 14. Tính I=∫15[5f(x)−2x]dx.


A.
−4.
B.
44.
C.
20.
D.
16.
Câu 20:
Cho đồ thị hai hàm số y=x3−3x2+x+3 và y=−x2+2x+1. Diện tích hình phẳng được gạch sọc tính theo công thức nào dưới đây?


A.
∫−11(−x3+2x2−x+2)dx+∫12(x3−2x2+x−2)dx.
B.
∫−12(−x3+2x2−x+2)dx.
C.
∫−12(x3−2x2+x−2)dx.
D.
∫−11(x3−2x2−x+2)dx+∫12(−x3+2x2+x−2)dx.
Câu 21:
Cho hai hàm số f(x)=x2−3x+2 và g(x)=x−1.
a.
∫f(x)dx=3x3−23x2+2x.
b.
∫24g(x)f(x)dx=0.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=f(x) và y=g(x) bằng 34.
d.
Gọi h(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)−g(x) thoả mãn h(1)=31. Hàm số h(x) đạt cực đại tại x=3.
Câu 22:
Hình dưới đây mô tả sự phụ thuộc của vận tốc v (m/s) vào thời gian t (s) của một chất điểm chuyển động trong 20 giây. Biết từ t=10 đến t=20 đồ thị là một phần của đường parabol.


a.
Gia tốc của chất điểm trong 5 giây đầu tiên là 4 m/s2.
b.
Trong khoảng thời gian từ t=5 đến t=10, chất điểm đi được quãng đường 100 m.
c.
Vận tốc lớn nhất mà chất điểm đạt được trong suốt quá trình là 36 m/s.
d.
Quãng đường chất điểm đi được từ lúc t=10 s đến khi dừng lại là 200 m.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;−1;2), B(1;1;2) và mặt phẳng (α):x+y+z−4=0.
a.
Mặt phẳng (α) có véc-tơ pháp tuyến là n=(1;1;1).
b.
Khoảng cách từ trung điểm I của đoạn thẳng AB đến (α) bằng 3.
c.
Mặt phẳng chứa A, B đồng thời vuông góc với (α) có phương trình là x+y−2z+2=0.
d.
Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên (α). Khi đó HK=22.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x−y+2z−1=0 và (Q):−4x+2y−4z+14=0. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q).
Câu 25:
Cho hàm số f(x)=x−x4. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên (0;+∞) thỏa F(1)=23. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=F(x) trên [1;3] (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 26:
Một xưởng sản xuất ước lượng chi phí cận biên (tốc độ thay đổi của chi phí tổng) khi sản xuất sản phẩm thứ x là C′(x)=100−0,2x (nghìn đồng/sản phẩm). Biết rằng chi phí cố định (khi không sản xuất sản phẩm nào) của xưởng là 2000 (nghìn đồng). Tính tổng chi phí (nghìn đồng) xưởng phải bỏ ra khi sản xuất 50 sản phẩm.
Câu 27:
Bạn An có bức tường hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 m (tham khảo hình vẽ). An dự định chia bức tường thành hai phần để sơn: Phần 1 sơn màu xanh da trời, kí hiệu là hình phẳng (H), phần 2 sơn màu vàng. Biết rằng hình phẳng (H) là tập hợp tất cả các điểm M nằm bên trong hình vuông, đồng thời thỏa mãn d(M;AB)≤ME+1 (đơn vị là mét), với E là trung điểm của DC. Biết rằng mỗi hộp sơn các màu chỉ sơn được 3 m2 tường, đồng thời giá của hộp sơn màu xanh da trời là 100.000 đồng/hộp, hộp sơn màu vàng là 120.000 đồng/hộp. Tính giá tiền bạn An mua sơn để sơn bức tường này? (đơn vị là nghìn đồng và cửa hàng sơn chỉ bán số nguyên của hộp).


Câu 28:
(0,5 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−3x+31 và y=9x−4.
Câu 29:
(0,5 điểm). Trong quá trình kiểm tra chất lượng tự động bằng công nghệ quét 3D laser, phần mềm phân tích ghi nhận mặt đáy của một rãnh gai lốp xe là một mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;1;1), C(−1;2;1) và D(2;−1;3). Máy quét phát hiện một điểm lỗi lồi lên (khối cao su dư) tại vị trí B(4;3;2) (đơn vị tọa độ tính bằng milimét). Kỹ sư cần tính chiều cao của khối lỗi này so với mặt đáy rãnh gai lốp để đối chiếu với tiêu chuẩn kiểm định. Tính chiều cao đó.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II, 2025-2026 - Toán 12 - Sở GD&ĐT Vĩnh Long, THPT Trường Vĩnh Ký (Mã Đề 2001) — Mã đề: 8311 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.