HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3142
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3142
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 12 - THPT Quế Sơn (Mã Đề 101)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây không là phương trình tổng quát của m...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 12 - THPT Quế Sơn (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-12-thpt-que-son-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 12 - THPT Quế Sơn (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3142 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây không là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A.
2x−y2+3z+7=0.
B.
x−2y+5z=0.
C.
y+8z−6=0.
D.
x+99=0.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) có phương trình 7x−43y−6z+264=0. Điểm nào trong các điểm sau không thuộc mặt phẳng (Q)?
A.
B(7;7;2).
B.
C(−1;5;7).
C.
H(−7;5;0).
D.
D(0;−1;−5).
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì G(x)=F(x)+C.
B.
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx.
C.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx (k là hằng số và k=0).
D.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+2z−15=0. Mặt phẳng (Q) nào sau đây song song với (P).
A.
(Q):6x+9y−6z+5=0.
B.
(Q):2x−3y+2z+15=0.
C.
(Q):x+2y−3z−15=0.
D.
(Q):4x−6y+4z−30=0.
Câu 5:
Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y=cosx, trục Ox và hai đường thẳng x=0, x=2π xung quanh trục Ox
A.
V=π0∫2πcosxdx.
B.
V=0∫2π∣cosx∣dx.
C.
V=0∫2πcos2xdx.
D.
V=π0∫2πcos2xdx.
Câu 6:
Nếu ∫f(x)dx=2cosx−ex+C thì f(x) bằng
A.
−2sinx+ex.
B.
2cosx−ex.
C.
2sinx−ex.
D.
−2sinx−ex.
Câu 7:
Cho mặt phẳng (α):2x−3y−4z+1=0. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của (α)?
A.
n=(2;−3;4).
B.
n=(−2;3;4).
C.
n=(−2;3;1).
D.
n=(2;3;−4).
Câu 8:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=−1, x=2, y=3x và y=x2 được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
S=−1∫2x2−3xdx.
B.
S=−1∫2x2+3xdx.
C.
S=−1∫3(3x−x2)dx.
D.
S=−1∫2(x2−3x)dx.
Câu 9:
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−3)=−1,F(1)=10. Tính −3∫1f(x)dx.
A.
11.
B.
−11.
C.
9.
D.
−10.
Câu 10:
Mệnh đề nào sau đây đúng.
A.
∫xdx=2x+C.
B.
∫2xdx=2x.ln2+C.
C.
∫sin2x1dx=cotx+C.
D.
∫cosxdx=−sinx+C.
Câu 11:
Tìm nguyên hàm ∫(2x−5)dx.
A.
4x+C.
B.
2+C.
C.
x2−5x+C.
D.
2x2−5+C.
Câu 12:
Cho 6∫8f(x)dx=−2, 8∫17f(x)dx=−16. Tính 6∫17f(x)dx.
A.
32.
B.
14.
C.
−18.
D.
−14.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có S(0;0;5), ABCD là hình chữ nhật với A≡O(0;0;0), B(4;0;0), D(0;8;0).


a.
Phương trình mặt phẳng (SBD) là 4x+8y+5z=1.
b.
Mặt phẳng (ABCD) có vectơ pháp tuyến là n=(0;0;10).
c.
Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD) (làm tròn đến hàng đơn vị) là 3.
d.
Mặt phẳng đi qua điểm C và song song với mặt phẳng (SBD) có phương trình là 8x+3y+4z+80=0.
Câu 14:
Cho hai hàm số y=f(x)=x3−3x2+2 và y=g(x)=−x2+x.

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của f(x) và g(x); với S bao gồm hai phần S1,S2 như hình vẽ trên. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị của f(x) và g(x); với S bao gồm hai phần S1,S2 như hình vẽ trên. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Diện tích phần hình phẳng S1=38.
b.
Diện tích phần hình phẳng S được tính theo công thức −1∫2(x3−2x2−x+2)dx.
c.
Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của g(x), trục Ox và hai đường thẳng x=1,x=3 quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V=3031.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=−1,x=1 bằng 25.
Câu 15:
Biết nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)2 có dạng ax3+bx2+cx+C. Hãy tính 3a+b+c.
Câu 16:
Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên trên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm t giây (coi t=0 là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi v(t)=25−9,8t (m/s). Độ cao của viên đạn (tính từ mặt đất) đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của mét).
Câu 17:
Khi gắn hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là decimet) vào một ngôi nhà 1 tầng, người ta thấy rằng mặt trên và mặt dưới của mái nhà thuộc các mặt phẳng vuông góc với trục Oz. Biết rằng các vị trí A(3;6;18), D(6;9;20) lần lượt thuộc mặt dưới, mặt trên của mái nhà. Độ dày của mái nhà được tính bằng khoảng cách giữa mặt trên và mặt dưới của mái nhà đó. Hãy cho biết độ dày của mái nhà đó là bao nhiêu decimet?
Câu 18:
Tại một nhà máy, gọi C(x) là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất x tấn sản phẩm Z trong một tháng. Khi đó, đạo hàm C′(x), gọi là chi phí cận biên, cho biết tốc độ tăng tổng chi phí theo lượng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức C′(x)=7−0,08x+0,00034x2 với 0≤x≤88. Biết rằng C(0)=27 triệu đồng, gọi là chi phí cố định. Tính tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 82 tấn sản phẩm Z trong tháng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 18m/s thì người lái đạp phanh. Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−36t+18(m/s), trong đó thời gian tính bằng giây. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 20:
Tính thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox tam giác OAB vuông tại A trong mặt phẳng Oxy với cạnh góc vuông OA thuộc trục Ox. Biết OA=4 và điểm B thuộc đường thẳng y=2x.
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(0;0;1), B(4;0;0), C(1;1;0).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 12 - THPT Quế Sơn (Mã Đề 101) — Mã đề: 3142 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.