HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3264
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3264
Đề Giữa Học Kỳ II lớp 11 - Toán - THPT Châu Văn Liêm (Mã Đề 1101)
Câu 1: Cho a là một số thực dương khác 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II lớp 11 - Toán - THPT Châu Văn Liêm (Mã Đề 1101)
de-giua-hoc-ky-ii-lop-11-toan-thpt-chau-van-liem-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II lớp 11 - Toán - THPT Châu Văn Liêm (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3264 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là một số thực dương khác 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
logaa=1.
B.
logaa=10.
C.
logaa=0.
D.
logaa=−1.
Câu 2:
Tập nghiệm S của bất phương trình log2x≥1 là
A.
(0;2].
B.
(2;+∞)
C.
[2;+∞).
D.
[0;2].
Câu 3:
Nghiệm của phương trình 3x=4 là
A.
x=log43.
B.
x=34.
C.
x=log34.
D.
x=43.
Câu 4:
Cho a là một số thực dương khác 1 và m là số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
logaam=m.
B.
logaam=1.
C.
logaam=a.
D.
logaam=a.m.
Câu 5:
Cho các số thực dương a,b với a=1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
logab=logbloga.
B.
logab=logalogb.
C.
logab=logab.
D.
logab=alogb.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai đường thẳng SC và AB bằng góc giữa đường thẳng SC và

Góc giữa hai đường thẳng SC và AB bằng góc giữa đường thẳng SC và
A.
AD.
B.
BD.
C.
SB.
D.
CD.
Câu 7:
Cho số thực a dương và số hữu tỉ r=nm, trong đó m là một số nguyên và n là số nguyên dương. Lũy thừa của a với số mũ r, ký hiệu ar, được xác định bởi
A.
ar=anm=nan.
B.
ar=anm=mna.
C.
ar=anm=m+na.
D.
ar=anm=nam.
Câu 8:
Giá trị của 10log1010 bằng
A.
100.
B.
10.
C.
5.
D.
1.
Câu 9:
Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P). Biết a⊥(P). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Nếu b//a thì b//(P).
B.
Nếu b//a thì b⊥(P).
C.
Nếu b⊥a thì b//(P).
D.
Nếu b⊥a thì b⊥(P).
Câu 10:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?


A.
Mặt phẳng (ABB′A′) vuông góc với (ABC).
B.
Mặt bên ABB′A′ là hình chữ nhật.
C.
Cạnh bên AA′ vuông góc với mặt đáy.
D.
Mặt đáy là tam giác vuông.
Câu 11:
Với a là số thực dương tùy ý, biểu thức a2.a2 bằng
A.
a2.
B.
a.
C.
a2.
D.
a22.
Câu 12:
Cho tứ diện OABC có OA vuông góc với cả OB và OC (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng (OAC) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?


A.
(OBC)
B.
(ABC).
C.
(OAB).
D.
(OAC).
Câu 13:
Cho a, b, x là các số thực dương khác 1. Biết logax=2 và logbx=8.
a.
logxb2a=logxa−logxb.
b.
logxa=21.
c.
Giá trị của P=logxb2a+logbax2 thuộc khoảng (7;9).
d.
x=b8.
Câu 14:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có O là trọng tâm tam giác ABC, cạnh đáy bằng a3 và SO=2a3 (tham khảo hình vẽ).


a.
Mặt phẳng (SOA) không vuông góc với mặt phẳng (ABC).
b.
Gọi φ là góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC). Khi đó, giá trị của tanφ bằng 3.
c.
Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng (ABC).
d.
Số đo của góc nhị diện [S,BC,O] bằng 60∘.
Câu 15:
Số lượng cá thể vi khuẩn của một mẻ nuôi cấy được cho bởi công thức P(t)=50⋅10kt, trong đó t là thời gian tính bằng giờ kể từ thời điểm bắt đầu nuôi cấy, k là hằng số. Giả sử, sau 1 giờ thì mẻ có 100 cá thể vi khuẩn.
a.
k=ln0,5.
b.
P(0)=50.
c.
10k=21.
d.
Sau 10 giờ thì số lượng cá thể vi khuẩn đạt đến 50 000.
Câu 16:
Xác suất để chữ số d là chữ số đầu tiên của một bộ số được cho bởi công thức P=logdd+1.
a.
Khi d=3 thì P>log4−log3.
b.
Khi d=1 thì P=log2.
c.
P=log(d+1)−logd.
d.
Có 5 chữ số nguyên dương d không lớn hơn 9 sao cho logdd+1>log4−logd.
Câu 17:
(1,0 điểm) Cho hàm số y=ax (a là số thực dương khác 1) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

a) Nêu tập xác định và tập giá trị của hàm số đã cho.
b) Hàm số y=ax đồng biến hay nghịch biến trên R?
c) Giá trị của a bằng bao nhiêu?

a) Nêu tập xác định và tập giá trị của hàm số đã cho.
b) Hàm số y=ax đồng biến hay nghịch biến trên R?
c) Giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 18:
(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SB⊥(ABCD). Đường thẳng AC có vuông góc với mặt phẳng (SBD) hay không? Giải thích.
Câu 19:
(0,5 điểm) Đối với ngành nuôi trồng thủy sản, việc kiểm soát lượng thuốc tồn dư trong nước là một nhiệm vụ quan trọng nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn về môi trường. Khi nghiên cứu một loại thuốc trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản, người ta sử dụng thuốc đó một lần và theo dõi nồng độ thuốc tồn dư trong nước kể từ lúc sử dụng thuốc. Kết quả cho thấy nồng độ thuốc f(x) (đơn vị: mg/lít) tồn dư trong nước tại thời điểm x ngày (x≥0) kể từ lúc sử dụng thuốc, thỏa mãn f(x)=emx+n (x≥0) trong đó m, n là hằng số khác không. Do nồng độ thuốc tồn dư trong nước tại các thời điểm x=6 (ngày); x=12 (ngày) nhận được kết quả lần lượt là 2 mg/lít; 1 mg/lít. Sau ít nhất x0 (ngày) (với x0 nguyên dương) kể từ lúc sử dụng thuốc, nồng độ thuốc tồn dư trong nước sẽ nhỏ hơn 0,25 mg/lít. Giá trị của 6m+20x0+ln2 bằng bao nhiêu?
Câu 20:
(0,5 điểm) Bạn Nam thiết kế một mô hình gồm hai phần (xem hình vẽ):
+ Phần mái mô hình dạng hình chóp S.ABCD có SA=SB=SC=SD=7;
+ Phần thân mô hình dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=2 và BB′=3.
Số đo của góc nhị diện [S,AB,B′] bằng bao nhiêu độ (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?

+ Phần mái mô hình dạng hình chóp S.ABCD có SA=SB=SC=SD=7;
+ Phần thân mô hình dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=2 và BB′=3.
Số đo của góc nhị diện [S,AB,B′] bằng bao nhiêu độ (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II lớp 11 - Toán - THPT Châu Văn Liêm (Mã Đề 1101) — Mã đề: 3264 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.