HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1899
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1899
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Bình Dương 2025-2026 (Mã Đề 301)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không là hàm số theo biến x?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Bình Dương 2025-2026 (Mã Đề 301)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-gia-lai-thpt-binh-duong-2025-2026-ma-de-301-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Bình Dương 2025-2026 (Mã Đề 301) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1899 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biểu thức nào sau đây không là hàm số theo biến x?
A.
y=−3x2.
B.
y=2x2−5x+7.
C.
y2=2x−1.
D.
y=−3x+4.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) được mô tả bởi bảng sau:
Giá trị của hàm số tại x=3 là
| x | −3 | −2 | −1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
| f(x) | 2 | 1 | 0 | −1 | −2 | −3 | −4 |
Giá trị của hàm số tại x=3 là
A.
−4.
B.
3.
C.
−2.
D.
1.
Câu 3:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị như hình bên. Chọn phát biểu đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
Hàm số nghịch biến trên R.
B.
Hàm số đồng biến trên R.
C.
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên (2;+∞).
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=x−3x+1 là
A.
R.
B.
R∖{3}.
C.
R∖{±3}.
D.
R∖{−3}.
Câu 5:
Cho f(x)=ax2+bx+c, (a=0) và Δ=b2−4ac. Cho biết dấu của Δ khi f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x=−2ab và f(−2ab)=0.
A.
Δ=0.
B.
Δ<0.
C.
Δ>0.
D.
Δ≥0.
Câu 6:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c(a=0) có đồ thị (P), đỉnh của (P) được xác định bởi công thức nào?
A.
I(4aΔ;−2ab).
B.
I(−2ab;4aΔ).
C.
I(−2ab;−4aΔ).
D.
I(−4aΔ;−2ab).
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng (d):ax+by+c=0, (a2+b2=0). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng (d)?
A.
n=(b;a).
B.
n=(a;b).
C.
n=(a;−b).
D.
n=(a;−b).
Câu 8:
Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình bên dưới.

Khi đó f(x)<0 khi x thuộc khoảng nào sau đây?

Khi đó f(x)<0 khi x thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;3).
B.
(3;+∞).
C.
R.
D.
(1;5).
Câu 9:
Cho đường tròn (C) có phương trình: (C):(x−1)2+(y−3)2=25. Tọa độ tâm I của đường tròn (C) là
A.
I(−1;−3).
B.
I(1;−3).
C.
I(−1;3).
D.
I(1;3).
Câu 10:
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1):x+y+1=0 và (d2):2x+y−3=0 là
A.
(−5;4).
B.
(4;5).
C.
(4;−5).
D.
(−4;5).
Câu 11:
Phương trình chính tắc của Hypebol (với a, b>0) có dạng:
A.
a2x2+b2y2=1.
B.
a2x2−b2y2=1.
C.
a2x2+b2y2=0.
D.
a2x2−b2y2=0.
Câu 12:
Cho phương trình đường tròn x2+y2−2ax−2by+c=0. Độ dài bán kính của đường tròn được tính theo công thức:
A.
R=a+b+c.
B.
R=a2+b2−c.
C.
R=a2+b2+c.
D.
R=a2−b2+c.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=−x2+4x+2 có đồ thị như hình vẽ.


a.
Tập xác định của hàm số D=R.
b.
Đồ thị của hàm số có tọa độ đỉnh I(2;6).
c.
Trục đối xứng là x=6.
d.
Giao điểm của đồ thị với trục Oy là điểm A(2;0).
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:2x−y+9=0, điểm M(3;−4) và đường tròn (C):(x−1)2+(y+3)2=25.
a.
Đường thẳng Δ có vectơ pháp tuyến là n=(2;−1).
b.
Đường thẳng Δ có vectơ chỉ phương là u=(2;1).
c.
Đường tròn (C) có tâm I(1;−3).
d.
Phương trình đường tròn tâm M(3;−4), bán kính R=7 có dạng là (x−3)2+(y+4)2=7.
Câu 15:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+2x−4.
Câu 16:
Cho elip phương trình chính tắc là (E):225x2+81y2=1. Khi đó độ dài tiêu cực của elip có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+7)2=16 có tâm I(a;b) và bán kính R. Tính giá trị biểu thức T=a2−b−2R.
Câu 18:
Nghiệm của phương trình x2+25x−26=x−x2 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Giải bất phương trình sau: −x2−4x+5>0.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;−1) và đường thẳng Δ:3x−4y−21=0.
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A(1;−1) và nhận vecto n=(2;−3) làm vecto pháp tuyến.
b) Tính khoảng cách từ điểm A(1;−1) đến đường thẳng Δ:3x−4y−21=0.
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A(1;−1) và nhận vecto n=(2;−3) làm vecto pháp tuyến.
b) Tính khoảng cách từ điểm A(1;−1) đến đường thẳng Δ:3x−4y−21=0.
Câu 21:
Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol (hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai chân cổng 162 m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43 m so với mặt đất (điểm) M, người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với mặt đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Bình Dương 2025-2026 (Mã Đề 301) — Mã đề: 1899 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.