HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9718
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9718
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Số 2 An Nhơn 2025-2026 (Mã Đề 0123)
Câu 1: Cho tam thức bậc hai f(x)=ax 2 +bx+c (a 0). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Số 2 An Nhơn 2025-2026 (Mã Đề 0123)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-gia-lai-thpt-so-2-an-nhon-2025-2026-ma-de-0123-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Số 2 An Nhơn 2025-2026 (Mã Đề 0123) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9718 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Nếu Δ=0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x=−2ab.
B.
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b, với mọi x∈R.
C.
Nếu Δ>0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
D.
Nếu Δ<0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x∈R.
Câu 2:
Cho parabol y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−2ab).
B.
Hàm số đồng biến trên (−2ab;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−ab).
D.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−ab).
Câu 3:
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
4x2−5y2=−1.
B.
4x2+7y2=1.
C.
7x2−2y2=1.
D.
7x2+2y2=1.
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=x−52x−4 là
A.
[2;+∞).
B.
(5;+∞).
C.
[2;+∞)∖{5}.
D.
x>2 và x=5.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x−3y+1=0. Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d.
A.
n=(−3;2).
B.
n=(3;2).
C.
n=(2;−3).
D.
n=(2;3).
Câu 6:
Một thiết bị đã ghi lại vận tốc v (mét/giây) ở thời điểm t (giây) của một vật chuyển động như trong bảng sau:
Xem vận tốc v (mét/giây) là hàm số theo thời điểm t (giây), tìm tập xác định D của hàm số trên.
| t (giây) | 0,5 | 0,75 | 1 | 1,25 | 1,5 |
| v (mét/giây) | 12,5 | 25,6 | 32,2 | 30,1 | 15,2 |
Xem vận tốc v (mét/giây) là hàm số theo thời điểm t (giây), tìm tập xác định D của hàm số trên.
A.
D=Q.
B.
D={0,5;0,75;1;1,25;1,5}.
C.
D={12,5;25,6;32,2;30,1;15,2}.
D.
D=R.
Câu 7:
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c, (a=0) có trục đối xứng là
A.
x=2ab.
B.
x=−ab.
C.
x=−2ab.
D.
x=ab.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng Δ:ax+by+c=0 được xác định bởi công thức
A.
d(M,Δ)=a2+b2ax0+by0+c.
B.
d(M,Δ)=a2−b2∣ax0+by0+c∣.
C.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣.
D.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0∣.
Câu 9:
Biểu đồ dưới đây mô tả số vụ tai nạn giao thông từ 2016 đến năm 2020. Biểu đồ này xác định hàm số y=f(x) trên tập xác định D={2016;2017;2018;2019;2020}.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Khi đó giá trị của hàm số tại x=2018 là
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Khi đó giá trị của hàm số tại x=2018 là
A.
124.
B.
76.
C.
147.
D.
93.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:a1x+b1y+c1=0 và Δ2:a2x+b2y+c2=0. Khi đó cosin của góc giữa hai đường thẳng đã cho được xác định bởi công thức
A.
cos(Δ1,Δ2)=a12+b12.a22+b22∣a1a2+b1b2∣.
B.
cos(Δ1,Δ2)=a12+b12.a22+b22∣ab1+a2b2∣.
C.
cos(Δ1,Δ2)=a12+b12+a22+b22∣a1a2+b1b2∣.
D.
cos(Δ1,Δ2)=a12+b12.a22+b22a1a2+b1b2.
Câu 11:
Cho đường tròn (C):x2+y2−6x+4y−12=0. Đường tròn (C) có tâm I và bán kính R lần lượt là
A.
I(−6;4),R=5.
B.
I(3;−2),R=5.
C.
I(6;−4),R=5.
D.
I(−3;2),R=5.
Câu 12:
Phương trình chính tắc của elip là
A.
a2x2−b2y2=1.
B.
a2x2+b2y2=1,(a>b>0).
C.
a2x2−b2y2=−1.
D.
a2x2+b2y2=−1.
Câu 13:
(1,0 điểm) Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ:

Xét tính đúng-sai của các mệnh đề sau:

Xét tính đúng-sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;3).
b.
Tập xác định của hàm số đã cho là D=R.
c.
Đỉnh I của đồ thị hàm số có tọa độ là (1;−4).
d.
f(x)≥0⇔x∈(−∞;−1)∪(3;+∞).
Câu 14:
(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(−2;2) và đường thẳng Δ:{x=3+4ty=−2+t.
Xét tính đúng-sai của các mệnh đề sau:
Xét tính đúng-sai của các mệnh đề sau:
a.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u=(4;1).
b.
Đường thẳng Δ đi qua điểm M(3;−2).
c.
Đường tròn đường kính OA có phương trình là (x+1)2+(y−1)2=8.
d.
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là n=(−1;4).
Câu 15:
Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ.

Biết chiều cao cổng parabol là 4m, cửa chính (ở giữa parabol) cao 3m và rộng 4m. Tính khoảng cách giữa hai chân cổng parabol ấy (đoạn AB trên hình vẽ).

Biết chiều cao cổng parabol là 4m, cửa chính (ở giữa parabol) cao 3m và rộng 4m. Tính khoảng cách giữa hai chân cổng parabol ấy (đoạn AB trên hình vẽ).
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=1+x+3−x có dạng D=[a;b], với a,b∈Z. Hãy tính a+b.
Câu 17:
Cho đường tròn (C):(x−1)2+y2=10 và điểm A(4;1). Khi đó, phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A có phương trình tham số dạng {x=4+aty=1−2t (a∈R). Tìm a (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 18:
Cho Parabol có phương trình chính tắc (P):y2=6x. Khi đó khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường chuẩn của Parabol (P) bằng bao nhiêu?
Câu 19:
(0,5 điểm) Xét dấu của tam thức f(x)=−x2+4x+5.
Câu 20:
(1,0 điểm) Trên một công viên có hình dạng là một nửa đường tròn tâm I và đường kính 10 mét, người ta cần trồng bốn trụ đèn chiếu sáng tại bốn đỉnh của hình chữ nhật ABCD, với điểm B (không trùng hai điểm M,N) di động trên nửa đường tròn (như hình vẽ). Để phù hợp với kinh phí hiện có, người ta cần xác định vị trí trồng sao cho chu vi của hình chữ nhật ABCD là 22 mét. Khi đó, khoảng cách ngắn nhất giữa I và A là bao nhiêu?


Câu 21:
(0,5 điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng qua hai điểm M(1;−2), N(4;3).
Câu 22:
(1,0 điểm) Một tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình 302x2−502y2=1. Biết chiều cao của tháp là 120 mét và khoảng cách từ nóc tháp đến tâm đối xứng của hypebol bằng 21 khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính nóc và bán kính đáy của tháp (làm tròn đến hàng đơn vị).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Gia Lai THPT Số 2 An Nhơn 2025-2026 (Mã Đề 0123) — Mã đề: 9718 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.