HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7784
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7784
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Phan Bội Châu 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u =(3;-1), v =(4;0). Tính u . v .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Phan Bội Châu 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-so-gddt-khanh-hoa-thpt-phan-boi-chau-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Phan Bội Châu 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7784 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u=(3;−1),v=(4;0). Tính u.v.
A.
u.v=11.
B.
u.v=−3.
C.
u.v=12.
D.
u.v=−4.
Câu 2:
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A.
f(x)=ax2+bx+c.
B.
f(x)=x2+3x−1.
C.
f(x)=3x+2.
D.
f(x)=x2−2x.
Câu 3:
Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2+bx+c có biệt thức Δ<0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(x)<0,∀x∈R.
B.
f(x)≤0,∀x∈R.
C.
f(x)>0,∀x∈R.
D.
f(x)≥0,∀x∈R.
Câu 4:
Cho bảng xét dấu như hình vẽ:
Hỏi biểu thức nào dưới đây có bảng xét dấu như hình trên?
| x | −∞ | −2 | +∞ | ||
| f(x) | − | 0 | − |
Hỏi biểu thức nào dưới đây có bảng xét dấu như hình trên?
A.
f(x)=x2+4x+4.
B.
f(x)=−x2−2x.
C.
f(x)=−x2−4x−4.
D.
f(x)=−x2−2.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB=(xB+xA)2+(yB+yA)2.
B.
AB=(yA−xA)2+(yB−xB)2.
C.
AB=(xB−xA)2−(yB−yA)2.
D.
AB=(xB−xA)2+(yB−yA)2.
Câu 6:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc hai một ẩn?
A.
ax2+bx+c≤0.
B.
x2−2x−1>0.
C.
2x2−1>0.
D.
−3x2+bx+c≤0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng Δ:4x−3y−13=0 bằng
A.
−3.
B.
3.
C.
35.
D.
53.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm I(a;b) và bán kính R, có phương trình là:
A.
(x+a)2+(y+b)2=R2.
B.
(x−a)2+(y−b)2=R.
C.
(x−a)2+(y−b)2=R2.
D.
(x−a)2+(y−b)2=R.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình tham số: {x=1+2ty=−3−t Hỏi vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
u1=(1;3).
B.
u2=(2;1).
C.
u3=(1;−3).
D.
u4=(2;−1).
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình 4x−2y−8=0. Đường thẳng Δ song song với đường thẳng nào dưới đây?
A.
d1:2x−y−8=0.
B.
d2:2x+y−4=0.
C.
d3:2x−y−4=0.
D.
d4:−2x−y−4=0.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+4)2=25. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn (C).
A.
I(1;−4),R=5.
B.
I(−1;4);R=5.
C.
I(−1;4),R=25.
D.
I(1;−4),R=25.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ a=4i−2j. Tọa độ của vectơ a là
A.
(4;−2).
B.
(−2;4).
C.
(4;−2).
D.
(2;4).
Câu 13:
Cho biểu thức f(x)=x2−4.
a.
f(x) là một tam thức bậc hai.
b.
Biểu thức f(x) có bảng xét dấu như sau:
| x | −∞ | 0 | 4 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
c.
Bất phương trình f(x)≥0 có tập nghiệm S=(−∞;−2)∪(2;+∞).
d.
Phương trình f(x)=5 có hai nghiệm phân biệt
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(−2;1), B(1;1), C(1;−5).
a.
AC=(3;−6) và AB=(3;0).
b.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm M(−21;0).
c.
Đường cao BH của tam giác ABC có một vectơ chỉ phương u=(3;−6).
d.
Gọi (C) là đường tròn có đường kính AB. Phương trình của (C) là:
(x+21)2+(y−1)2=49.
(x+21)2+(y−1)2=49.
Câu 15:
Tại một xưởng sản xuất, nếu mỗi tháng sản xuất x sản phẩm thì toàn bộ chi phí sản xuất là C(x)=0,02x2+40x+3000 (nghìn đồng). Biết mỗi sản phẩm bán với giá 180 nghìn đồng và toàn bộ sản phẩm được làm ra đều bán hết. Để lợi nhuận mỗi tháng không dưới 222 triệu đồng thì số sản phẩm mỗi tháng xưởng cần làm ít nhất là a cái, và tối đa là b cái. Tính b−a?
Câu 16:
Sắp tới hội trại 26/3, lớp 10A5 dự định cắt một số lá cờ treo vào một sợi dây để trang trí. Biết mỗi lá cờ là một tam giác cân ABC có chu vi bằng 64 cm, chiều cao AH ngắn hơn cạnh đáy BC 8 cm, và được cắt từ một mảnh giấy hình chữ nhật BCNM (như hình vẽ bên dưới).

Hỏi diện tích của tờ giấy hình chữ nhật BCNM bằng bao nhiêu cm2?

Hỏi diện tích của tờ giấy hình chữ nhật BCNM bằng bao nhiêu cm2?
Câu 17:
Xem mặt đất là một mặt phẳng và trên đó đặt một hệ trục tọa độ Oxy. Bạn An đang ngồi trên một chiếc xe khách để đi về nhà. Xe khách đó chạy trên một con đường có dạng một đường thẳng Δ có phương trình x+3y−5=0 và bạn An muốn dừng tại điểm H(a;b)∈Δ, sao cho khoảng cách từ đó đến nhà ngắn nhất. Biết nhà An ở vị trí điểm N(−1;−8), tính a+b.
Câu 18:
Trong một khuôn viên hình vuông ABCD cạnh 10 m, ở đó có ba cây cổ thụ được trồng tại các vị trí M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AD,AB,BC, với AM=5 m, AN=4 m, BP=6 m (tham khảo hình vẽ). Người ta muốn đào một cái ao có đường biên là một đường tròn (C) nằm trong khuôn viên đó, sao cho khoảng cách ngắn nhất từ mỗi gốc cây cổ thụ đến đường biên (C) bằng nhau. Khi đó tâm I của đường tròn (C) là điểm cách hai cạnh AB,AD lần lượt là a(m) và b(m), đồng thời bán kính tối đa của ao là R(m). Tính a+b+R? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 19:
Giải phương trình: 2x2+9x+5=x+3.
Câu 20:
Cho hai điểm A(3;−5) và B(1;1).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình đường tròn (C), biết đường tròn có tâm A và đi qua điểm B.
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình đường tròn (C), biết đường tròn có tâm A và đi qua điểm B.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Phan Bội Châu 2025-2026 — Mã đề: 7784 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.