HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6256
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6256
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Lương Thế Vinh Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026 - Đề Số 4
Câu 1: Biểu thức nào trong các biểu thức sau đây luôn nhận giá trị âm với mọi số thực x?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Lương Thế Vinh Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026 - Đề Số 4
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-chuyen-luong-the-vinh-so-gddt-dong-nai-2025-2026-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Lương Thế Vinh Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026 - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6256 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biểu thức nào trong các biểu thức sau đây luôn nhận giá trị âm với mọi số thực x?
A.
−x2+5x−8.
B.
−x2+5x−2.
C.
x2+3x+8.
D.
−4x2+4x−1.
Câu 2:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3x2+x−14<0 là
A.
Vô số.
B.
0.
C.
2.
D.
4.
Câu 3:
Giá trị nào trong các giá trị sau đây là nghiệm của phương trình x2−x+2=5+3x?
A.
x=−35.
B.
x=0.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là u=(2;−1). Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là
A.
n=(1;2).
B.
n=(1;−2).
C.
n=(4;−2).
D.
n=(−1;2).
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:4x+6y−1=0 và d2:{x=2ty=1+3t là
A.
song song với nhau.
B.
trùng nhau.
C.
cắt nhau nhưng không vuông góc.
D.
vuông góc với nhau.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm M(1;1) và N(2;4) là
A.
{x=1−3ty=1+t.
B.
{x=ty=−2+3t.
C.
{x=1+ty=3t.
D.
{x=1+ty=3+t.
Câu 7:
Cho các biểu thức sau đây:
f(x)=3x2−21,g(x)=43x2+5x,h(x)=xx2+2x−3.
Số tam thức bậc hai trong các biểu thức đã cho là
f(x)=3x2−21,g(x)=43x2+5x,h(x)=xx2+2x−3.
Số tam thức bậc hai trong các biểu thức đã cho là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 8:
Số 2025 có tất cả bao nhiêu ước nguyên dương?
A.
24.
B.
8.
C.
15.
D.
2.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC có các đỉnh A(−3;2), B(4;−1) và C(2;5) là
A.
G(0;0).
B.
G(3;6).
C.
G(23;3).
D.
G(1;2).
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(3;−2) và có một vectơ pháp tuyến n=(1;4) là
A.
x+4y+5=0.
B.
x+4y+11=0.
C.
x+4y−11=0.
D.
3x−2y+5=0.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(−1;3) và N(3;−2). Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là sai?
A.
Tam giác OMN là tam giác vuông.
B.
MN=41.
C.
MN=(4;−5).
D.
Trung điểm của MN là I(1;21).
Câu 12:
Anh Long có 5 cái quần tây và 8 cái áo sơ mi. Mỗi lần đi làm anh Long chọn 1 cái quần và 1 cái áo. Số cách để anh Long chọn được 1 bộ quần áo khi đi làm là
A.
13.
B.
3.
C.
20.
D.
40.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(−1;2), B(0;1), C(4;−2).
a.
Góc BAC có số đo lớn hơn 9∘.
b.
Diện tích của tam giác ABC bằng 21 (đơn vị diện tích).
c.
Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
d.
Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì D(5;−3).
Câu 14:
Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2−4x−7.
a.
Nghiệm của f(x) là −1 và 37.
b.
Bảng xét dấu của f(x) là
.
| x | −∞ | −1 | 37 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
c.
Bất phương trình f(x)≤0 có tập nghiệm là S=[−1;37].
d.
Biểu thức g(x)=f(x)+2x−5 luôn mang giá trị dương với mọi số thực x.
Câu 15:
Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi một khác nhau?
Câu 16:
Một hoa văn trang trí có hình dạng một hình chữ nhật nội tiếp trong một hình tròn có đường kính bằng 10 cm. Biết hình chữ nhật có chu vi bằng 28 cm. Để làm nổi bật hoa văn, người ta sơn màu phần diện tích nằm bên trong hình tròn nhưng nằm ngoài hình chữ nhật (phần gạch chéo trong hình vẽ). Tính diện tích của phần được sơn đỏ theo đơn vị cm² (kết quả làm tròn đến hàng phần chục). 

Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:{x=5+ty=1−3t. Biết K là điểm thuộc đường thẳng d và có hoành độ bằng 7. Tìm tung độ của K.
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình x−2y+4=0. Tính diện tích của tam giác tạo bởi đường thẳng d và hai trục tọa độ Ox, Oy.
Câu 19:
Giải phương trình sau: 2x2+3x+1=2x2−x−4.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh C(−1;−2). Biết đường trung tuyến kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình là 5x+y−9=0 và x+3y−5=0.
a) Viết phương trình đường thẳng AC và tìm tọa độ điểm A.
b) Tìm tọa độ điểm B.
a) Viết phương trình đường thẳng AC và tìm tọa độ điểm A.
b) Tìm tọa độ điểm B.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Lương Thế Vinh Sở GD&ĐT Đồng Nai 2025-2026 - Đề Số 4 — Mã đề: 6256 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.