HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5873
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5873
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Sơn La 2025-2026
Câu 1: Điểm kiểm tra môn Tiếng Anh của một nhóm gồm 12 học sinh như sau: 2; 3; 4; 4,5; 5; 6;...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Sơn La 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-chuyen-son-la-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Sơn La 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5873 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Điểm kiểm tra môn Tiếng Anh của một nhóm gồm 12 học sinh như sau: 2; 3; 4; 4,5; 5; 6; 6,5; 8; 8,5; 9; 10; 11. Số trung vị của mẫu số liệu trên bằng:
A.
6,25.
B.
6,5.
C.
6.
D.
8.
Câu 2:
Trong mặt phẳng, cho 6 điểm phân biệt sao cho không có ba điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể lập được bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó thuộc tập điểm đã cho?
A.
45
B.
15.
C.
60.
D.
20.
Câu 3:
Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là
A.
102.
B.
A102.
C.
A108.
D.
C102.
Câu 4:
Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ 2 môn toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là sx2=0,573. Độ lệch chuẩn của bảng thống kê (làm tròn đến hàng phần nghìn) đó là
A.
0,328.
B.
0,775.
C.
0,577.
D.
0,757.
Câu 5:
Độ cao của một ngọn núi được ghi lại như sau hˉ=1372,5m±0,2m. Độ chính xác d của phép đo trên là
A.
d=0,1m.
B.
d=0,2m.
C.
d=2m.
D.
d=1m.
Câu 6:
Số các hoán vị của tập hợp gồm 4 phần tử là
A.
4.
B.
48.
C.
24.
D.
12.
Câu 7:
Số điểm mà năm vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu lần lượt là: 15; 10; 11; 10; 19. Số trung bình xˉ của mẫu số liệu trên là
A.
xˉ=12.
B.
xˉ=10.
C.
xˉ=13.
D.
xˉ=11.
Câu 8:
Số các số hạng trong khai triển (x+1)2025 là
A.
2024.
B.
2025.
C.
2027.
D.
2026.
Câu 9:
Một tổ gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Số cách chọn ra 2 học sinh gồm 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ từ tổ đó là
A.
24.
B.
45.
C.
10.
D.
90.
Câu 10:
Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là
A.
A305.
B.
A304.
C.
C305.
D.
305.
Câu 11:
Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau: 27; 26; 21; 28; 25; 30; 26; 23; 26. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là
A.
5.
B.
6.
C.
8.
D.
9.
Câu 12:
Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu. Số cách chọn ra một cây bút từ hộp bút đó là
A.
24.
B.
48.
C.
480.
D.
60.
Câu 13:
Cho tập hợp A={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Khi đó:
a.
Có 7 cách chọn một chữ số từ tập hợp A.
b.
Có thể lập được 480 số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 5.
c.
Có thể lập được 120 số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau trong đó chữ số 2 luôn đứng ở hàng đơn vị.
d.
Có thể lập được 630 số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau.
Câu 14:
Người ta đã thống kê số gia cầm bị tiêu hủy trong vùng dịch của 6 xã trong một khu vực như sau (đơn vị: nghìn con): Xã A: 12; Xã B: 25; Xã C: 27; Xã D: 15; Xã E: 45; Xã F: 5. Khi đó:
a.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là Q2=19.
b.
Độ lệch chuẩn (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu là s≈12,91.
c.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=40.
d.
Số gia cầm trung bình bị tiêu hủy trong vùng dịch của khu vực đó là x=21,5.
Câu 15:
Cho khai triển nhị thức Newton của biểu thức (3x−2)5. Khi đó:
a.
Hệ số của số hạng chứa x2 trong khai triển bằng −720.
b.
Khai triển trên có tất cả 5 số hạng.
c.
Số hạng chứa x trong khai triển là 240x.
d.
Tổng tất cả các hệ số trong khai triển bằng −2.
Câu 16:
Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng, chỉ khác nhau về màu sắc. Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi trong hộp. Khi đó:
a.
Có 21 cách chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp sao cho 4 viên bi có cùng một màu.
b.
Có 600 cách chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp trong đó có 2 bi xanh, 1 bi đỏ và 1 bi vàng.
c.
Có 760 cách chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp sao cho có đủ cả ba màu.
d.
Có 1239 cách chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp trong đó có ít nhất 1 viên bi xanh.
Câu 17:
Ban chấp hành đoàn trường THPT có 16 đoàn viên gồm 10 đoàn viên nam và 6 đoàn viên nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra ba người gồm 1 bí thư là nam và 2 phó bí thư là nữ?
Câu 18:
Có thể lập ra được bao nhiêu số điện thoại di động có 10 chữ số bắt đầu là 0908, các chữ số còn lại khác nhau đôi một, khác với 4 chữ số đầu và phải có mặt chữ số 6.
Câu 19:
Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau:
Hãy tìm tứ phân vị của mẫu số liệu.
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Số xe | 45 | 28 | 31 | 34 | 32 | 35 | 37 | 33 | 33 | 35 | 34 | 37 |
Câu 20:
Cho các số liệu thống kê được ghi trong bảng sau đây. Khối lượng (tính theo gram) của nhóm cá thứ nhất:
Khối lượng (tính theo gram) của nhóm cá thứ hai:
a) Tính phương sai, độ lệch chuẩn hai nhóm cá trên (làm tròn đến hàng phần trăm). b) Nhóm cá nào có khối lượng đồng đều hơn.
| Khối lượng cá | 630 | 635 | 643 | 644 | 645 | 647 | 650 | 652 | 654 |
| Tần số | 1 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | 4 | 2 | 1 |
| Khối lượng cá | 640 | 641 | 642 | 643 | 644 | 645 | 650 | 651 |
| Tần số | 3 | 1 | 1 | 2 | 1 | 3 | 6 | 1 |
Câu 21:
Một lớp học có 32 học sinh trong đó có 2 cặp anh em sinh đôi. Trong buổi hợp đầu năm thầy giáo chủ nhiệm lớp muốn chọn ra 4 học sinh để làm cán sự lớp. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh làm cán sự lớp mà không có cặp anh em sinh đôi nào.
Câu 22:
Tìm hệ số của x10 trong khai triển thành đa thức của (2+x+2x2+x3)5.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Sơn La 2025-2026 — Mã đề: 5873 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.