HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4343
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4343
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y= 2-x .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-huong-hoa-so-gddt-quang-tri-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4343 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định D của hàm số y=2−x.
A.
D=(2;+∞).
B.
D=[2;+∞).
C.
D=(−∞;2].
D.
D=R∖{2}.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:2x−4y+3=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng d?
A.
n=(−2;3).
B.
n=(1;−2).
C.
n=(1;3).
D.
n=(2;1).
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tọa độ tâm I của đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0.
A.
I(−2;−3).
B.
I(4;6).
C.
I(2;3).
D.
I(−4;−6).
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−2y+1=0. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng Δ?
A.
x+2y+1=0.
B.
2x+y+1=0.
C.
2x−y+1=0.
D.
2x−4y+2=0.
Câu 5:
Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng x, y như hình bên dưới. Đại lượng y=f(x) là hàm số của đại lượng x.
Tính giá trị f(2).
| x | 0 | 1 | 2 | 3 |
| y=f(x) | −2 | 5 | −1 | 4 |
Tính giá trị f(2).
A.
f(2)=4.
B.
f(2)=5.
C.
f(2)=−1.
D.
f(2)=−2.
Câu 6:
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x?
A.
y=2x+3.
B.
y=x2.
C.
∣y∣=5x.
D.
y=x1.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x−2y+1=0 và d2:−3x+6y−10=0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
B.
Song song.
C.
Trùng nhau.
D.
Vuông góc với nhau.
Câu 8:
Cho hàm số y=−x2+4x+3. Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số đã cho là
A.
I(4;3).
B.
I(2;7).
C.
I(−2;−9).
D.
I(2;15).
Câu 9:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ.

Phương trình trục đối xứng của (P) là

Phương trình trục đối xứng của (P) là
A.
x=−2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
x=23.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: {x=−4+ty=9−t ?
A.
(−4;9).
B.
(9;4).
C.
(−1;1).
D.
(1;−1).
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên.

Tính giá trị f(0).

Tính giá trị f(0).
A.
f(0)=3.
B.
f(0)=1.
C.
f(0)=0.
D.
f(0)=5.
Câu 12:
Cho hàm số y=x2−4x+3. Đồ thị hàm số đã cho giao với trục Oy tại điểm nào?
A.
M(0;3).
B.
M(3;0).
C.
M(0;−3).
D.
M(1;0).
Câu 13:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hàm số bậc hai y=−x2+4x−3.
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2).
b.
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=−2.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+4x−3≤0 là S=[1;3].
d.
Hàm số nhận giá trị dương với mọi x∈(1;3).
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+2y−1=0 và d2:−2x+y+12=0.
a.
Đường thẳng d2 có một vectơ chỉ phương là u1(−2;1).
b.
Điểm M(3;−1) nằm trên đường thẳng d1.
c.
Hai đường thẳng d1 và d2 vuông góc với nhau.
d.
Hai đường thẳng d1 và d2 có một điểm chung duy nhất là M(5;−2).
Câu 15:
Trong môn ném tạ, trước khi thả tay, vận động viên quay người để tạo đà. Giả sử quỹ đạo chuyển động của quả tạ trước khi được ném nằm trên một đường tròn tâm I(1;−21) bán kính R=2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tại điểm M(2;21), quả tạ được ném đi. Trong những giây đầu tiên ngay sau khi rời tay vận động viên, quỹ đạo chuyển động của quả tạ được xem như một đường thẳng có phương trình dạng ax+y+c=0. Biết đường thẳng này là tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M. Tính 3a+c.


Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d qua M(1;1) và song song với đường thẳng d′:x+3y−1=0 có phương trình ax+3y+c=0. Tính giá trị biểu thức S=a+c.
Câu 17:
Cho hàm số y=2x2−4x−5. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho.
Câu 18:
Một cửa hàng cho thuê xe máy niêm yết giá như sau: Giá thuê xe là 200 nghìn đồng mỗi ngày cho 3 ngày đầu tiên và 150 nghìn đồng cho mỗi ngày tiếp theo. Hỏi phải trả bao nhiêu triệu đồng nếu thuê xe trong 7 ngày (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 19:
Giải bất phương trình x2+x−6≥0.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), viết phương trình đường tròn tâm I(2;−1) và đi qua điểm M(−1;3).
Câu 21:
Giải phương trình x2−2x−22=x−4.
Câu 22:
Một trang trại có 40 m hàng rào để làm chuồng nuôi gà hình chữ nhật, trong đó một cạnh dựa vào tường kho nên chỉ cần rào 3 cạnh. Hỏi hai góc chuồng phải cách tường bao nhiêu mét để diện tích chuồng lớn nhất?


Câu 23:
Hằng ngày bạn Nam đón bạn Long đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường. Long đứng tại vị trí A cách lề đường 50 m để chờ Nam. Khi nhìn thấy Nam đạp xe đến địa điểm B, cách mình 160 m thì Long bắt đầu đi bộ ra lề đường để gặp bạn. Biết vận tốc đi bộ của Long là 5 km/h, vận tốc xe đạp của Nam là 10 km/h. Hãy xác định vị trí C trên lề đường để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ bạn kia (làm tròn đến hàng phần mười mét).


Câu 24:
Nhân dịp nghỉ hè, An về quê ở với ông bà nội. Nhà ông bà nội có một ao cá có dạng hình chữ nhật ABCD với chiều dài AD=14 m, chiều rộng AB=10 m. Phần tam giác DEF là nơi ông bà nuôi vịt, AE=5 m, CF=6 m (tham khảo hình ảnh bên). An đứng ở vị trí B câu cá và có thể quăng lưới câu xa 10,5 m. Hỏi lưới câu có thể vào nơi nuôi vịt hay không?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hướng Hóa Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4343 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.