HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5040
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5040
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;2) và...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-kien-an-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5040 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(−3;2) và B(1;4)?
A.
u3=(−2;6).
B.
u1=(−1;2).
C.
u2=(2;1).
D.
u4=(1;1).
Câu 2:
Trong hệ trục Oxy, đường thẳng d qua M(1;1) và song song với đường thẳng d′:x+y−1=0 có phương trình là
A.
−x+y−1=0.
B.
x−y=0.
C.
x+y−2=0.
D.
x+y−1=0.
Câu 3:
Phương trình x−1=x−3 có tập nghiệm là
A.
S={2;5}.
B.
S=∅.
C.
S={2}.
D.
S={5}.
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng Δ:x−2y+3=0. Viết phương trình đường tròn có tâm I(3;−2) và tiếp xúc với Δ.
A.
(x+3)2+(y−2)2=20.
B.
(x+3)2+(y−2)2=10.
C.
(x+3)2+(y−2)2=10.
D.
(x−3)2+(y+2)2=20.
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, cosin góc giữa hai đường thẳng d:5x+y−3=0 và d′:−1x+5y=1 bằng
A.
136.
B.
1312.
C.
0.
D.
−1312.
Câu 6:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
f(x)=3x3+2x−1 là tam thức bậc hai.
B.
f(x)=3x2+2x−5 là tam thức bậc hai.
C.
f(x)=x4−x2+1 là tam thức bậc hai.
D.
f(x)=2x−4 là tam thức bậc hai.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2x+6y−1=0. Tâm của (C) có tọa độ là
A.
(2;−6).
B.
(1;−3).
C.
(−2;6).
D.
(−1;3).
Câu 8:
Parabol y=−x2+2x+3 có phương trình trục đối xứng là
A.
x=−2.
B.
x=−1.
C.
x=1.
D.
x=2.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=x1+3−x là
A.
[3;+∞).
B.
(−∞;3].
C.
(−∞;3]∖{0}.
D.
R∖{0}.
Câu 10:
Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
A.
x2+y2−4xy+2x+8y−3=0.
B.
x2+2y2−4x+5y−1=0.
C.
x2+y2−4x+5y+2=0.
D.
x2+y2−14x+2y+2018=0.
Câu 11:
Hàm số y=x2−4x+11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A.
(−∞;2)
B.
(−∞;+∞)
C.
(−2;+∞)
D.
(2;+∞)
Câu 12:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x(x−2)x+1?
A.
N(−1;0).
B.
Q(0;21).
C.
M(2;1).
D.
P(2;0).
Câu 13:
Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) có dạng như hình sau.

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
Đỉnh I của đồ thị hàm số có tọa độ là (2;−2) và đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6)
b.
Hàm số đã cho có công thức y=2x2−2x+6.
c.
Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=−2.
d.
Có đúng một giá trị nguyên của x để f(x)≤0.
Câu 14:
Cho đường tròn (C) có tâm I(−1;2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:x−2y+7=0. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
d(I,Δ)=53
b.
Phương trình đường tròn là (x+1)2+(y−2)2=54.
c.
Có hai đường thẳng song song với đường thẳng Δ và tiếp xúc với đường tròn (C).
d.
Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là a(2;1).
Câu 15:
Một chiếc cổng hình parabol gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m, cửa chính (ở giữa parabol) cao 3m và rộng 4 m. Tính khoảng cách giữa hai chân cổng parabol ấy (đoạn AB trên hình vẽ)


Câu 16:
Trên màn hình ra-đa của đài kiểm soát không lưu sân bay A có hệ trục tọa độ Oxy, trong đó đơn vị trên mỗi trục tính theo ki-lô-mét và đài kiểm soát được coi là gốc tọa độ O(0;0). Nếu máy bay nằm trong phạm vi cách đài kiểm soát không quá 500 km thì sẽ hiển thị trên màn hình ra-đa.
Một máy bay khởi hành từ sân bay B lúc 10 giờ. Sau thời gian t (giờ), vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M có tọa độ ⎩⎨⎧x=31600−31400ty=31900−31400t. Hỏi máy bay rời khỏi màn hình ra-đa lúc mấy giờ?

Một máy bay khởi hành từ sân bay B lúc 10 giờ. Sau thời gian t (giờ), vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M có tọa độ ⎩⎨⎧x=31600−31400ty=31900−31400t. Hỏi máy bay rời khỏi màn hình ra-đa lúc mấy giờ?

Câu 17:
Một vật chuyển động có vận tốc (mét/giây) được biểu diễn theo thời gian t (giây) bằng công thức v(t)=21t2−4t+10 (t>0). Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu giây thì vận tốc của vật không bé hơn 10 m/s.
Câu 18:
Biết đường thẳng d đi qua điểm A(−2;3) và song song với đường thẳng x+2y+2026=0 có phương trình là −2x+by+c=0. Tính giá trị biểu thức S=b+c?
Câu 19:
Cho đường thẳng d:y=x−1 và (P):y=x2−2x−1. Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng d và Parabol (P).
Câu 20:
Trong một hệ thống phòng thủ, một tên lửa đánh chặn được phóng từ gốc tọa độ O tại thời điểm t=0 (giây) với vận tốc không đổi là v1=(1;2) (đơn vị: km/s). Cùng lúc đó, một thiết bị bay mục tiêu đang ở vị trí A(20;60) và chuyển động thẳng đều với vận tốc v2=(a;b) (đơn vị: km/s). Biết rằng sau 50 giây kể từ khi phóng, tên lửa đã bắn trúng mục tiêu ở vị trí B.
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng quỹ đạo theo thời gian t của tên lửa và xác định tọa độ vị trí va chạm B.
b) Tìm tọa độ vecto vận tốc v2 và tính tốc độ (độ lớn vận tốc) của mục tiêu.
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng quỹ đạo theo thời gian t của tên lửa và xác định tọa độ vị trí va chạm B.
b) Tìm tọa độ vecto vận tốc v2 và tính tốc độ (độ lớn vận tốc) của mục tiêu.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2),B(−1;−1),C(2;3).
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ΔABC.
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC.
b) Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ΔABC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5040 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.