HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2913
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2913
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Lạng Giang Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 (Mã Đề 1020)
Câu 1: Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh. Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Số ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Lạng Giang Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 (Mã Đề 1020)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-lang-giang-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-ma-de-1020-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Lạng Giang Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 (Mã Đề 1020) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2913 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Số trung vị trên của bảng số liệu trên là
| Điểm | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
| Số học sinh | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 4 | 1 | 20 |
Số trung vị trên của bảng số liệu trên là
A.
7.
B.
7,5.
C.
8,5.
D.
8.
Câu 2:
Viết giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm (dùng MTBT):
A.
3,10.
B.
3,17.
C.
3,16.
D.
3,162.
Câu 3:
Một quán phục vụ ăn sáng có bán phở, bún và bánh cuốn. Phở có 3 loại là phở bò, phở gà và phở cua. Bún có 4 loại là bún ốc, bún chả, bún thang và bún cá. Bánh cuốn có 2 loại là bánh cuốn chả và bánh cuốn nem. Một khách hàng muốn chọn một món để ăn sáng. Hỏi khách hàng đó có bao nhiêu cách lựa chọn?
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
9.
Câu 4:
Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau?
A.
240.
B.
156.
C.
200.
D.
120.
Câu 5:
Các thành phố A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?


A.
12.
B.
6.
C.
4.
D.
8.
Câu 6:
Cho đường thẳng d:3x+5y−15=0. Trong các điểm sau đây, điểm nào không thuộc đường thẳng d
A.
M1(5;0).
B.
M2(0;3).
C.
M4(−5;6).
D.
M3(5;3).
Câu 7:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;−1) và B(2;5) là
A.
{x=2y=−1+6t.
B.
{x=2ty=−6t.
C.
{x=2+ty=5+6t.
D.
{x=1y=2+6t.
Câu 8:
Thống kê điểm kiểm tra môn toán (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số liệu sau:
Tìm độ lệch chuẩn δ của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
| Tên học sinh | Lạng | Giang | Bắc | Ninh | Việt | Nam |
| Điểm | 9 | 8 | 7 | 10 | 8 | 9 |
Tìm độ lệch chuẩn δ của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
δ≈0,95.
B.
δ≈0,91.
C.
δ≈0,92.
D.
δ≈0,96.
Câu 9:
Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
| Cỡ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Tần số (Số áo bán được) | 13 | 45 | 126 | 125 | 110 | 40 | 12 |
Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng
A.
42.
B.
126.
C.
12.
D.
38.
Câu 10:
Số cách xếp 4 bạn học sinh Bình, An, Hạnh, Phúc vào 4 chiếc ghế ngồi theo hàng ngang (mỗi người ngồi một ghế) là
A.
16.
B.
8.
C.
4.
D.
24.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(2;1)
B.
n=(1;3)
C.
n=(−2;3)
D.
n=(1;−2)
Câu 12:
Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2) lên đường thẳng Δ:x−y=0 là
A.
(1;1).
B.
(23;23).
C.
(−23;−23).
D.
(2;2).
Câu 13:
Đường thẳng (Δ):x−2y+5=0. Khi đó:
a.
(Δ) có vectơ chỉ phương là u=(2;1).
b.
Đường thẳng (Δ) và đường thẳng (Δ′) có phương trình: 2x+y=0 cắt nhau.
c.
(Δ) đi qua A(1;−2).
d.
Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (Δ) bằng 5.
Câu 14:
Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của 40 học sinh lớp 10:
| Số lần | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Số học sinh | 3 | 5 | 7 | 12 | 9 | 4 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 5.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 2.
c.
Phương sai của mẫu số liệu trên bằng 1,39.
d.
Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng 5.
Câu 15:
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau và không vượt quá 2026?
Câu 16:
Bảng giá bán lẻ điện sinh hoạt được mô tả như sau:
(Theo Tập đoàn Điện lực Việt Nam ngày 28/10/2021)
Nếu một hộ gia đình phải trả số tiền dùng trong tháng là 767300 đồng thì số kWh điện (số điện) tiêu thụ của hộ gia đình trong tháng đó là bao nhiêu?
| Mức điện tiêu thụ | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| Bậc 1 (từ 0 đến 50kWh) | 1678 |
| Bậc 2 (từ 50 đến 100kWh) | 1734 |
| Bậc 3 (từ 100 đến 200kWh) | 2014 |
| Bậc 4 (từ 200 đến 300kWh) | 2536 |
| Bậc 5 (từ 300 đến 400kWh) | 2834 |
| Bậc 6 (từ 400kWh trở lên) | 2927 |
(Theo Tập đoàn Điện lực Việt Nam ngày 28/10/2021)
Nếu một hộ gia đình phải trả số tiền dùng trong tháng là 767300 đồng thì số kWh điện (số điện) tiêu thụ của hộ gia đình trong tháng đó là bao nhiêu?
Câu 17:
Theo Google Maps, sân bay Nội Bài có vĩ độ là 21,20 Bắc, kinh độ 105,80 Đông, sân bay Đà Nẵng có vĩ độ là 16,10 Bắc, kinh độ 108,20 Đông. Một máy bay, bay từ Nội Bài đến sân bay Đà Nẵng. Tại thời điểm t giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay ở vị trí có vĩ độ x0 Bắc, kinh độ y0 Đông được tính theo công thức
⎩⎨⎧x=21,2−40153ty=105,8+59t
Hỏi chuyến từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
⎩⎨⎧x=21,2−40153ty=105,8+59t
Hỏi chuyến từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 18:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B có phương trình là Δ1:x+3y−18=0, phương trình đường trung trực của đoạn BC là Δ2:3x+19y−279=0, đỉnh C thuộc đường thẳng d:2x−y+5=0 và biết BAC=1350. Giả sử A(a;b), tính tổng a2+b.
Câu 19:
a) Khối lớp 10 gồm ba lớp 10A, 10B và 10C lần lượt có sĩ số là 46 học sinh, 45 học sinh và 48 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách để chọn một học sinh lớp 10 tham gia đội văn nghệ của trường?
b) Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
Hãy tính thời gian chạy trung bình cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
b) Bảng sau cho biết thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
| Thời gian (giây) | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| Số bạn | 5 | 7 | 10 | 8 | 6 |
Hãy tính thời gian chạy trung bình cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 20:
Một hộp có sáu quả cầu xanh đánh số từ 1 đến 6, năm quả cầu đỏ đánh số từ 1 đến 5 và bốn quả cầu vàng đánh số từ 1 đến 4.
a) Có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu từ hộp?
b) Có bao nhiêu cách lấy ra ba quả cầu từ hộp vừa khác màu vừa khác số?
a) Có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu từ hộp?
b) Có bao nhiêu cách lấy ra ba quả cầu từ hộp vừa khác màu vừa khác số?
Câu 21:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(1;−1) và hai đường thẳng d1:x+y−3=0, d2:x−2y−6=0. Hai điểm A,B lần lượt thuộc hai đường thẳng d1,d2 sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm I và một vecto pháp tuyến là n(3;4).
b) Lập phương trình đường thẳng AB.
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm I và một vecto pháp tuyến là n(3;4).
b) Lập phương trình đường thẳng AB.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Lạng Giang Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 (Mã Đề 1020) — Mã đề: 2913 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.