HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1969
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1969
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 (Mã Đề 103)
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:2x-9y-1=0 song song với đường thẳng có phươ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 (Mã Đề 103)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-le-quy-don-so-gddt-hai-phong-2025-2026-ma-de-103-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 (Mã Đề 103) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1969 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:2x−9y−1=0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.
4x−18y+1=0.
B.
−2x−9y−1=0.
C.
9x+2y+1=0.
D.
2x+9y=0.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:6x−8y+10=0. Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng Δ bằng
A.
10.
B.
5.
C.
2.
D.
1.
Câu 3:
Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥0 là
| x | −∞ | −8 | 3 | +∞ | |
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥0 là
A.
S=(−∞;−8]∪[3;+∞).
B.
S=(−∞;−8)∪(3;+∞).
C.
S=[−8;3].
D.
S=(−8;3).
Câu 4:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;−4) và B(2;5) là
A.
{x=2ty=−9t.
B.
{x=2y=−1+t.
C.
{x=1y=2+9t.
D.
{x=2+ty=5+9t.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=−2x2−x+2. Giá trị f(5) bằng
A.
-34.
B.
-26.
C.
-53.
D.
-19.
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+2)2=36. Đường tròn (C) có tọa độ tâm I và bán kính R là:
A.
Tâm I(−1;2) và bán kính R=6.
B.
Tâm I(−1;2) và bán kính R=36.
C.
Tâm I(1;−2) và bán kính R=6.
D.
Tâm I(1;−2) và bán kính R=36.
Câu 7:
Cho hàm số y=g(x) được mô tả bởi bảng sau
Tập xác định của hàm số đã cho là
| x | −3 | 2 | 4 | 8 | 9 | 15 |
| g(x) | 22 | 28 | 35 | 34 | 25 | 29 |
Tập xác định của hàm số đã cho là
A.
{−3;2;4;8;9;15}.
B.
[−3;15].
C.
(−3;15).
D.
{22;28;35;34;25,29}.
Câu 8:
Có 4 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 3 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A.
4.
B.
12.
C.
16.
D.
7.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:9x−5y+6=0. Một vecto pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(5;9).
B.
n=(9;6).
C.
n=(−5;9).
D.
n=(−9;5).
Câu 10:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c,(a=0) có đồ thị như hình dưới đây.

Nhận xét nào sau đây đúng?

Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
f(x)≤0, ∀x∈(−∞;−1)∪(3;+∞).
B.
f(x)>0, ∀x∈(−∞;−1]∪[3;+∞).
C.
f(x)≤0, ∀x∈(−∞;−1]∪[3;+∞).
D.
f(x)≥0, ∀x∈(−∞;−1]∪[3;+∞)
Câu 11:
Điều kiện để tam thức bậc hai ax2+bx+c(a=0) nhận giá trị âm với mọi x∈R là
A.
Δ>0.
B.
Δ<0.
C.
Δ<0 và a>0.
D.
Δ<0 và a<0.
Câu 12:
Một tổ có 6 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đi trực nhật.
A.
11.
B.
5.
C.
6.
D.
30.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:{x=2+ty=1−t và Δ2:2x+y−1=0 và một đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=25. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Điểm H(9;−4)∈(C).
b.
Một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng Δ1 là n(2;−2).
c.
Khoảng cách từ tâm của đường tròn (C) đến đường thẳng Δ2 bằng 53
d.
Cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng 102.
Câu 14:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=x2−4x+5 có đồ thị (P). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Điểm A(0;5) không thuộc đồ thị (P).
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;2) và nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
c.
f(x)>0 ∀x∈R.
d.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤5 là S=[0;4].
Câu 15:
Theo quyết định số 2019/QĐ-BDVN ngày 01/11/2018 của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, giá cước dịch vụ Bưu chính phổ cập đối với dịch vụ thư cơ bản và bưu thiếp trong nước có khối lượng đến 250 g như trong bảng sau:
Bạn Thành muốn gửi một bức thư cho bố là bộ đội Trường Sa. Bức thư có khối lượng là 95 g. Tính số tiền bạn Thành phải trả.
| Khối lượng (gam) | Giá cước (Đồng) |
|---|---|
| Từ 0 đến 20 | 4000 |
| Trên 20 đến 100 | 6000 |
| Trên 100 đến 250 | 8000 |
Bạn Thành muốn gửi một bức thư cho bố là bộ đội Trường Sa. Bức thư có khối lượng là 95 g. Tính số tiền bạn Thành phải trả.
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, góc giữa hai đường thẳng d1:2x−y−10=0 và d2:x−3y+9=0 bằng bao nhiêu độ (đơn vị đo góc là độ)?
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (với 1 đơn vị đo trên trục tọa độ ứng với 1 km trên thực tế), ba trạm nhận tín hiệu được đặt tại ba vị trí M(2;0),N(0;4),P(−7;3). Một trạm phát tín hiệu được xây dựng sao cho khi tín hiệu phát đi, cả ba trạm tại M,N,P đều nhận được tín hiệu cùng một thời điểm (thiết bị nhận tín hiệu ở ba trạm được trang bị như nhau). Khoảng cách từ trạm phát tín hiệu tới các trạm nhận tín hiệu là bao nhiêu km?
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho điểm M(1;2) và đường thẳng d:2x+7y−3=0. Gọi Δ là đường thẳng đi qua điểm M và song song với đường thẳng d. Khi đó đường thẳng Δ có phương trình là: ax+by+8=0,(a,b∈R). Tính giá trị biểu thức T=a2+4b2.
Câu 19:
Xét dấu của biểu thức sau: f(x)=−x2−x+2
Câu 20:
Nhân dịp nghỉ hè, Nam về quê ở với ông bà ngoại. Nhà ông bà ngoại có một ao cá có dạng hình chữ nhật ABCD với chiều dài AD=15m, chiều rộng AB=12m. Phần tam giác DEF là hàng rào nơi ông bà ngoại nuôi vịt, AE=5m, CF=6m (Hình vẽ).

Nam đứng ở vị trí B câu cá và có thể quăng lưới câu xa 13,5m. Tính khoảng cách từ vị trí Nam ngồi câu cá đến EF. Hỏi lưới câu có thể rơi vào nơi nuôi vịt hay không?

Nam đứng ở vị trí B câu cá và có thể quăng lưới câu xa 13,5m. Tính khoảng cách từ vị trí Nam ngồi câu cá đến EF. Hỏi lưới câu có thể rơi vào nơi nuôi vịt hay không?
Câu 21:
Một cây cầu treo có trọng lượng phân bố đều dọc theo chiều dài của nó. Cây cầu có trụ tháp đôi cao 75m so với mặt của cây cầu và cách nhau 400m. Các dây cáp có hình dạng đường parabol và được treo trên các đỉnh tháp. Các dây cáp chạm mặt cầu ở tâm của cây cầu. Tìm chiều cao của dây cáp tại điểm cách tâm của cây cầu 80 m (giả sử mặt của cây cầu là bằng phẳng).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Quý Đôn Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 (Mã Đề 103) — Mã đề: 1969 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.