HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9613
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9613
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Long Xuyên Sở GD&ĐT An Giang 2025-2026
Câu 1: Cho Elip (E): x 2 25 + y 2 9 =1. Khi đó (E) có độ dài trục lớn bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Long Xuyên Sở GD&ĐT An Giang 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-long-xuyen-so-gddt-an-giang-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Long Xuyên Sở GD&ĐT An Giang 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9613 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho Elip (E):25x2+9y2=1. Khi đó (E) có độ dài trục lớn bằng
A.
3.
B.
10.
C.
5.
D.
6.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình −2x+3y+5=0. Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
A.
n=(−3;2)
B.
n=(2;3).
C.
n=(−2;3)
D.
n=(3;2)
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai 4x2−5x+1≤0 có dạng [ba;c] với ba là phân số tối giản. Tính a2+b2−c?
A.
4.
B.
16.
C.
17.
D.
18.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;1), B(−1;1), C(2;4). Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC?
A.
(2;1).
B.
(2;2).
C.
(1;2).
D.
(1;1)
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;1) và B(−1;3). Tọa độ của vectơ AB là
A.
(1;4).
B.
(3;−2).
C.
(−3;2).
D.
(−1;2)
Câu 6:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
A.
f(x)=3x4−x−1.
B.
f(x)=x3−3x4+2.
C.
f(x)=4x2+3x+1
D.
f(x)=x3+x2+2
Câu 7:
Giá trị nào của x là nghiệm của phương trình 2x2−6x−8=x2−5x−2
A.
x=−2.
B.
x=1.
C.
x=3.
D.
x=5
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4. Xác định tâm của đường tròn (C)
A.
I(−1;2).
B.
I(−1;−2).
C.
I(1;−2).
D.
I(1;2)
Câu 9:
Cho biểu thức: f(x)=(m−1)x2−2(m−1)x+m+3. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?
a.
Với m=1 thì f(x) là tam thức bậc hai.
b.
Với m=0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm x=−1; x=3.
c.
Phương trình −x2+2x+3=x+1 có nghiệm duy nhất x=1.
d.
f(x)=(m−1)x2−2(m−1)x+m+3 luôn dương với mọi x∈R khi m∈[1;+∞).
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(1;2), N(3;−1) và đường thẳng Δ1:x−y+2=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
MN=(2;−3).
b.
Đường thẳng Δ1 có vectơ pháp tuyến n=(1;1).
c.
Phương trình tổng quát của đường thẳng MN là 2x−5y+14=0.
d.
Phương trình đường tròn có tâm N(3;−1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ1:x−y+2=0 là (x−3)2+(y+1)2=18.
Câu 11:
Cầu vòm được thiết kế với thanh vòm hình parabol và mặt cầu đi ở giữa. Trong hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, phương trình của vòm cầu là: y=h(x)=−x2+14x−40. Khi h(x)≥0, ∀x∈[a;b], (a;b∈N). Tính: P=a.b.


Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết đường thẳng d:3x+by+c=0 song song với đường thẳng 3x−4y+5=0 và cách điểm M(2;−1) một khoảng bằng 3. Tìm giá trị số c.
Câu 13:
Giải phương trình x2−4x+4=2x−3.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;0), B(−2;0), C(2;2). Viết phương trình tham số đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.
Câu 15:
Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−4x−2y+4=0. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng d:y=x.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Long Xuyên Sở GD&ĐT An Giang 2025-2026 — Mã đề: 9613 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.