HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9354
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9354
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Phan Đình Phùng 2025-2026
Câu 1: Trục đối xứng của Parabol y = x 2 - 2x + 8 là đường thẳng có phương trình
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
26 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Phan Đình Phùng 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-phan-dinh-phung-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
26 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
26 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 26 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 26 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Phan Đình Phùng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9354 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trục đối xứng của Parabol y=x2−2x+8 là đường thẳng có phương trình
A.
x=2.
B.
x=−2.
C.
x=1.
D.
x=−1.
Câu 2:
Parabol y=−2x2+3x+5 có tọa độ đỉnh là
A.
(−43;813).
B.
(−23;−4).
C.
(23;5).
D.
(43;849).
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số là {x=5+ty=−4−9t. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d ?
A.
(7;−22).
B.
(7;−4).
C.
(5;−3).
D.
(−4;5).
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng Δ:3x−y−2=0 ?
A.
−3x+y=0.
B.
−3x+y−4=0.
C.
3x−y−4=0.
D.
3x+y−4=0.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x+6y−5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A.
n=(3;2).
B.
n=(2;−3).
C.
n=(−3;−2).
D.
n=(2;3).
Câu 6:
Cho f(x)=ax2+bx+c (a=0). Điều kiện để f(x)>0, ∀x∈R là
A.
{a<0Δ>0.
B.
{a>0Δ≤0.
C.
{a>0Δ≥0.
D.
{a>0Δ<0.
Câu 7:
Cho f(x)={x−1x2khi x≤1khi x>1. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=f(x) ?
A.
Q(2;4).
B.
M(0;−1).
C.
N(1;1).
D.
P(−1;−2).
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;2) và đường thẳng Δ:3x+4y−2=0. Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng
A.
3.
B.
517.
C.
53.
D.
2517.
Câu 9:
Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?
A.
y=2x2+3x.
B.
y=x2+11.
C.
y=2x2−33x.
D.
y=x2−1.
Câu 10:
Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
| x | −∞ | 2 | 7 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)<0,∀x∈(2;7).
B.
f(x)<0,∀x∈(−∞;2)∪(7;+∞).
C.
f(x)>0,∀x∈(−∞;2)∪(7;+∞).
D.
f(x)<0,∀x∈R.
Câu 11:
Cho các tam thức f(x)=3x2−3x+5; g(x)=−2x2+3x−5; h(x)=8−9x2. Số tam thức đối dấu trên R là
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm N(5;1) và nhận vectơ u(−1;5) làm vectơ pháp tuyến. Phương trình tham số của đường thẳng d là
A.
{x=−5+5ty=−1+t.
B.
{x=5−5ty=1−t.
C.
{x=−5−5ty=−1−t.
D.
{x=5+5ty=1.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:{x=3+ty=1−2t và Δ2:3x−y+14=0. Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng
A.
30o.
B.
60o.
C.
45o.
D.
15o.
Câu 14:
Nếu hàm số y=ax2+bx+c có các hệ số a<0, b>0 và c>0 thì đồ thị của nó có dạng nào trong 4 dạng sau?
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f3]
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f4]
Câu 15:
Tìm tập xác định D của hàm số y=x−x+31
A.
D=R.
B.
D=(−3;+∞).
C.
D=[−3;+∞).
D.
D=[−3;+∞)/{0}.
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(3;7) và N(−13;−1). Phương trình tổng quát của đường trung trực của đoạn thẳng MN là
A.
x−2y+11=0.
B.
2x+y+7=0.
C.
x+2y−4=0.
D.
2x+y−13=0.
Câu 17:
[Thiếu nội dung: Câu 17 của Phần I không xuất hiện trên các trang được cung cấp. Trang 2 kết thúc ở Câu 16, trang 3 bắt đầu bằng Câu 18.]
Câu 18:
Cho Parabol (P):y=ax2+bx+c có đồ thị như hình sau:
Phương trình của parabol đã cho là
Phương trình của parabol đã cho làA.
y=2x2+8x−1.
B.
y=2x2−x−1.
C.
y=2x2−4x−1.
D.
y=2x2+3x−1.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên đoạn [−4;4] và có đồ thị như hình vẽ sau.
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;3).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (3;4).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−4;−1).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;3).
Câu 20:
Cho bất phương trình x2−11x+10≥0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình đã cho?
A.
[8;+∞).
B.
(−∞;1].
C.
[10;+∞).
D.
(−∞;0]∪(10;+∞).
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:7x−y+8=0 và điểm Q(−2;−1). Gọi C(a;b) thuộc d là điểm có hoành độ nhỏ nhất và khoảng cách từ điểm C đến điểm Q bằng 685. Giá trị của 4a+7b bằng
A.
−209.
B.
167.
C.
−208.
D.
169.
Câu 22:
(0,5 điểm) Tìm phương trình của Parabol y=ax2+x+2 (a=0) biết Parabol đi qua điểm M(1;5).
Câu 23:
Giải các phương trình và bất phương trình sau: a) (1 điểm) 2x2−5x−2=x−2. b) (0,5 điểm) x2−6x≤0.
Câu 24:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(7;10), B(3;−10) và đường thẳng (Δ):x−6y+5=0. a) (0,5 điểm) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua hai điểm A, B. b) (1 điểm) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng Δ thoả mãn MA=MB.
Câu 25:
(1 điểm) Một trạm chiết dầu đặt tại vị trí A ở đảo, cách bờ biển một khoảng AH=3km (H nằm trên bờ biển và coi bờ biển là 1 đường thẳng). Kho lưu trữ trung tâm nằm tại vị trí B trên bờ biển và BH=10km. Để chuyển dầu từ A về B, người ta lắp đặt đường ống dẫn dầu dưới biển đến điểm M trên bờ biển, sau đó dẫn tiếp bằng đường ống dọc bờ biển về B (như hình vẽ minh họa). Biết chi phí lắp đường ống dưới đáy biển là 5 tỷ đồng/ km và trên bờ biển là 3 tỷ đồng/ km. Hỏi điểm M cách H bao nhiêu km để tổng chi phí lắp đặt đường ống là 50 tỷ đồng? 

Câu 26:
(0,5 điểm) Một cổng vòm có dạng một parabol đối xứng qua đường thẳng vuông góc với mặt đất. Hai chân cổng đặt tại hai điểm A, B nằm trên mặt đất và cách nhau 10m. Đỉnh cổng cao 4m so với mặt đất. Bạn Khánh cao 1,72m đứng yên tại điểm C cách chân cổng B là 1,2m (tham khảo hình vẽ). Hỏi bạn Khánh có bị chạm đầu vào cổng không? Vì sao? 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Phan Đình Phùng 2025-2026 — Mã đề: 9354 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.