HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6669
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6669
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 1111)
Câu 1: Khoảng cách từ điểm A(1;1) đến đường thẳng : 5x - 12y - 6 = 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 1111)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-quang-tri-2025-2026-ma-de-1111-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 1111) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6669 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khoảng cách từ điểm A(1;1) đến đường thẳng Δ:5x−12y−6=0 là
A.
13.
B.
−13.
C.
−1.
D.
1.
Câu 2:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(−2;1), nhận u=(3;−1) làm vecto chỉ phương là
A.
{x=−2+3ty=1−t.
B.
{x=3−2ty=−1+t.
C.
3x−y+7=0.
D.
−2x+y+7=0.
Câu 3:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c,(a=0) có đồ thị như hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
Câu 4:
Cho hàm số y=x2+3x−2 có đồ thị (C). Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị (C)?
A.
N(0;2).
B.
P(2;4).
C.
M(3;−2).
D.
Q(−1;−4).
Câu 5:
Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
| x | −∞ | −2 | 3 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)=−x2+5x−6.
B.
f(x)=x2−x−6.
C.
f(x)=−x2+x+6.
D.
f(x)=x2−5x+6.
Câu 6:
Cho đường thẳng d có phương trình 3x+2y−1=0. Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d.
A.
n=(3;2).
B.
n=(2;3).
C.
n=(−2;3).
D.
n=(−3;2).
Câu 7:
Cho biểu đồ lượng mua từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X. Biểu đồ này cho ta một hàm số. Tập xác định của hàm số là
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
D=[1;12].
B.
D=[0;350].
C.
D={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}.
D.
D=N.
Câu 8:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai?
A.
y=x−5.
B.
y=x2−8x+6.
C.
y=4x4−3x+2024.
D.
y=x3−3x2−3.
Câu 9:
Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0 và d2:x−2y−3=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau.
B.
d1 và d2 song song với nhau.
C.
d1 và d2 trùng nhau.
D.
d1 và d2 vuông góc với nhau.
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình: x2+x−12<0
A.
S=(−4;3)
B.
S=(−∞;−4)
C.
S=(3;+∞)
D.
S=R
Câu 11:
Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C):(x+1)2+(y−2)2=9.
A.
Tâm I(−1;2), bán kính R=3.
B.
Tâm I(1;−2), bán kính R=9.
C.
Tâm I(−1;2), bán kính R=9.
D.
Tâm I(1;−2), bán kính R=3.
Câu 12:
Tập xác định của hàm số: y=x+2x−3 là:
A.
R.
B.
R∖{−2}.
C.
R∖{2}.
D.
(−2;+∞).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ sau:


a.
Hàm số y=f(x) có tập xác định là R.
b.
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x) là đường thẳng y=−2
c.
Hàm số y=f(x) có giá trị nhỏ nhất là −1.
d.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;−1), B(2;1) và đường thẳng Δ:3x−4y−17=0.
a.
Đường thẳng AB có vec tơ chỉ phương là u=(4;3).
b.
Đường thẳng Δ đi qua điểm M(3;−2).
c.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng 3.
d.
Đường thẳng AB có phương trình tổng quát là 2x−y−3=0.
Câu 15:
Tọa độ đỉnh của parabol y=−2x2−4x+6 là I(a;b). Tính giá trị biểu thức a+2b.
Câu 16:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình x2+x−12<0.
Câu 17:
Tính tổng các nghiệm của phương trình x2−4x−5=2x2+3x+1.
Câu 18:
Đường thẳng Δ đi qua điểm M(3;2) và song song với đường thẳng d:2x+y−7=0 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B. Tính diện tích tam giác OAB.
Câu 19:
Cho parabol (P): y=f(x)=−x2+4x+5.
a) Vẽ parabol (P). b) Tìm x để f(x)≤0.
a) Vẽ parabol (P). b) Tìm x để f(x)≤0.
Câu 20:
Cho tam giác ABC với A(−3;2), B(1;−2), C(4;−3). Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B, C.
Câu 21:
Tính góc giữa hai đường thẳng Δ1:{x=3+ty=4−2t và Δ2:3x−y+7=0.
Câu 22:
Một chú thỏ ngày nào cũng ra bờ suối ở vị trí A, cách cửa hang của mình tại vị trí B là 370m để uống nước, sau đó chú thỏ sẽ đến vị trí C cách vị trí A 120m để ăn cỏ rồi trở về hang. Tuy nhiên, hôm nay sau khi uống nước ở bờ suối, chú thỏ không đến vị trí C như mọi ngày mà chạy đến vị trí D để tìm cà rốt rồi mới trở về hang (xem hình bên dưới). Biết rằng, tổng thời gian chú thỏ chạy từ vị trí A đến vị trí D rồi về hang là 30 giây (không kể thời gian tìm cà rốt), trên đoạn AD chú thỏ chạy với vận tốc là 13m/s, trên đoạn BD chú thỏ chạy với vận tốc là 15m/s. Tính khoảng cách giữa hai vị trí C và D.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 23:
Bác An có một cái ao cá, giữa ao là một khu đất hình tròn bán kính 2m. Bác An muốn xây một cây cầu nối từ phần đất liền (là tam giác ABC) nối ra khu đất. Biết AC=8m, AB=2m và IH=3m, IK=6m (xem hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Chiều dài ngắn nhất của cây cầu là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần chục).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Chiều dài ngắn nhất của cây cầu là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 1111) — Mã đề: 6669 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.