HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1518
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1518
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-sao-nam-da-nang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1518 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ:{x=1+2ty=2−t?
A.
M4(2;2) .
B.
M2(2;−1) .
C.
M3(1;1) .
D.
M1(1;2) .
Câu 2:
Tìm tập xác định của hàm số y=x−26 .
A.
D=R∖{6} .
B.
D=R .
C.
D=R∖{2} .
D.
D={2} .
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho hai đường thẳng :
Δ1:a1x+b1y+c1=0; Δ2:a2x+b2y+c2=0. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2, mệnh đề nào sau đây là đúng?
Δ1:a1x+b1y+c1=0; Δ2:a2x+b2y+c2=0. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
cosφ=a12+b12+a22+b22∣a1.a2+b1.b2∣ .
B.
cosφ=a12+b12.a22+b22a1.a2+b1.b2 .
C.
cosφ=a12+b12.a22+b22∣a1.b1+a2.b2∣ .
D.
cosφ=a12+b12.a22+b22∣a1.a2+b1.b2∣ .
Câu 4:
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai một ẩn ?
A.
y=3x+5 .
B.
y=x22+x−4 .
C.
y=x2−2 .
D.
y=5x .
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=1+2ty=3−t?
A.
u4(−3;1) .
B.
u1(2;−1) .
C.
u3(1;3) .
D.
u2(1;2) .
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên [−1;3] như hình vẽ .
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?.
A.
Hàm số nghịch biến trên (0;1) .
B.
Hàm số đồng biến trên (0;3) .
C.
Hàm số đồng biến trên (−1;2) .
D.
Hàm số nghịch biến trên (1;2) .
Câu 7:
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=3x+2 ?.
A.
M4(3;1) .
B.
M3(5;1) .
C.
M1(1;5) .
D.
M2(1;3) .
Câu 8:
Đồ thị của hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a=0) là một đường Parabol có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.
x=2ab .
B.
x=−ab .
C.
x=−a2b .
D.
x=−2ab .
Câu 9:
Bảng xét dấu trong hình bên là của tam thức nào sau đây?
| x | −∞ | 1 | 3 | +∞ | ||
| f(x) | + | 0 | - | 0 | + |
A.
f(x)=x2−3x .
B.
f(x)=x2−4x+3 .
C.
f(x)=−x2+4x−3 .
D.
f(x)=x2−2x+1 .
Câu 10:
Phương trình của đường tròn có tâm I(−3;2) và có bán kính R=3 là phương trình nào sau đây?.
A.
(x+3)2+(y−2)2=9 .
B.
(x−3)2+(y+2)2=9 .
C.
(x+3)2+(y−2)2=3 .
D.
(x−3)2+(y+2)2=3 .
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho hai đường thẳng : Δ1:x+3y−1=0 và Δ2:2x+6y−3=0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?.
A.
Đường thẳng Δ1 song song với đường thẳng Δ2 .
B.
Đường thẳng Δ1 cắt đường thẳng Δ2 .
C.
Đường thẳng Δ1 trùng với đường thẳng Δ2 .
D.
Đường thẳng Δ1 vuông góc đường thẳng Δ2 .
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng Δ:3x−y+2=0 ?
A.
n3(1;2) .
B.
n1(3;−1) .
C.
n4(3;2) .
D.
n2(1;3) .
Câu 13:
Cho hàm số y=x2−6x+2 có đồ thị là Parabol (P).
a.
Parabol (P) có bề lõm quay lên.
b.
Parabol (P) có đỉnh I(3;−1) .
c.
Parabol (P) có trục đối xứng x=3 .
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 .
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường thẳng Δ:3x−4y−2=0 và điểm M(4;2) .
a.
Đường thẳng Δ có một vec tơ pháp tuyến là n(−4;3) .
b.
Đường thẳng Δ đi qua điểm N(2;1) .
c.
Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ bằng 52 .
d.
Phương trình đường tròn (c) có tâm M và tiếp xúc với đường thẳng Δ là
(c): (x−1)2+(y−2)2=4 .
(c): (x−1)2+(y−2)2=4 .
Câu 15:
Cho hàm số f(x)={x−1x2−2x+1khi x>0khi x≤0. Tính f(3) .
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường tròn (c):(x−1)2+(y+3)2=4, đường tròn (c) có tâm I(a;b). Tính a+b .
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho hai đường thẳng Δ1:y+2=0; Δ2:x+3y−4=0. Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là a∘. Tính a.
Câu 18:
Bác Hùng có một mảnh vườn , Bác muốn dùng lưới để rào thành một khu đất có dạng hình chữ nhật nằm trong mảnh vườn đó để trồng rau. Biết chiều dài của khu đất đó hơn chiều rộng là 4(m). Để diện tích khu đất không nhỏ hơn 96(m2) thì Bác Hùng phải mua ít nhất a(m) lưới. Tính a.
Câu 19:
Giải phương trình: x+3=x−3.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho điểm M(2;3) và đường thẳng Δ:x−4y+2=0. Lập phương trình tổng quát đường thẳng d đi qua điểm M và song song với đường thẳng Δ.
Câu 21:
Một viên bi được ném xiên từ vị trí A cách mặt đất 920m theo quỹ đạo dạng parabol như hình vẽ sau đây . Tìm khoảng cách từ vị trí E đến vị trí O, biết rằng vị trí E là nơi viên bi rơi xuống chạm mặt đất (đơn vị mét).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1518 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.