HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8353
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8353
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 3
Câu 1: Cho biết tốc độ tăng của nhóm hàng điện tử, máy tính và linh kiện (đơn vị: %) của Việ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 3
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-so-2-nguyen-binh-khiem-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8353 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho biết tốc độ tăng của nhóm hàng điện tử, máy tính và linh kiện (đơn vị: %) của Việt Nam trong giai đoạn 2015 – 2020 (Theo số liệu của Tổng cục Thống kê):
Hàm số trên được cho dưới dạng
Hàm số trên được cho dưới dạngA.
bảng.
B.
biểu đồ.
C.
công thức.
D.
không phải hàm số.
Câu 2:
Cho hàm số y=ax2+bx+c, (a=0) có đồ thị hình bên dưới. Chọn khẳng định đúng? 

A.
a>0.
B.
a<0.
C.
a=2.
D.
a=3.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=x+5−24−x là
A.
(−5;4)
B.
(−5;+∞)
C.
[−5;4].
D.
(−5;4]
Câu 4:
Cho đồ thị hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ=b2−4ac. Chọn khẳng định đúng 

A.
a>0,Δ>0.
B.
a<0,Δ>0
C.
a>0,Δ=0
D.
a<0,Δ=0
Câu 5:
Phương trình nào sau đây không thể quy về phương trình bậc hai?
A.
x2−x+1=x+3
B.
x+6=2x−1
C.
x2+2x−3=2x2+8x−7
D.
x3−x2+1=3
Câu 6:
Phương trình 4x2−3=x có nghiệm là
A.
x=1
B.
x=−1
C.
x=1 hoặc x=−1
D.
Vô nghiệm
Câu 7:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:x−2y+1=0. Δ2:−3x+6y−10=0
A.
Trùng nhau.
B.
Song song
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc
Câu 8:
Góc tạo bởi giữa hai đường thẳng Δ1:2x−y−3=0,Δ2:x−3y+8=0 là
A.
300
B.
450
C.
600
D.
1350
Câu 9:
Phương trình đường tròn có tâm I(−2;3), bán kính R=3 là
A.
(x+2)2+(y−3)2=9
B.
(x−2)2+(y+3)2=9
C.
(x−2)2+(y−3)2=9
D.
(x+2)2+(y+3)2=9
Câu 10:
Phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C):(x−3)2+(y−1)2=10 tại điểm A(4;4) là
A.
x+3y−16=0
B.
x−3y+16=0
C.
x−3y−16=0
D.
x+2y−16=0
Câu 11:
Dạng phương trình chính tắc của hypebol là ?
A.
a2x2+b2y2=1
B.
y2=2px
C.
a2x2−b2y2=1
D.
y=px2
Câu 12:
Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đường parabol ?
A.
Cho điểm F cố định và một đường thẳng Δ cố định không đi qua F. Parabol (P) là tập hợp các điểm M sao cho khoảng cách từ M đến F bằng khoảng cách từ M đến Δ
B.
Cho F1,F2 cố định với F1F2=2c (c>0). Parabol (P) là tập hợp các điểm M sao cho ∣MF1−MF2∣=2a với a là một số không đổi và a<c
C.
Cho F1,F2 cố định với F1F2=2c (c>0) và một độ dài 2a không đổi (a>c). Parabol (P) là tập hợp các điểm M∈(P)⇔MF1+MF2=2a
D.
Cả ba định nghĩa trên đều không đúng định nghĩa của Parabol.
Câu 13:
Cho hàm số y=−x2−2x+3 có đồ thị như hình dưới đây 

a.
Nghiệm của phương trình f(x)<0∀x∈(−3;1).
b.
Nghiệm của bất phương trình f(x)>0∀x∈(−∞;−3)∪(1;+∞).
c.
Nghiệm của bất phương trình f(x)≥0∀x∈[−3;1]
d.
Một mảnh vườn hình tam giác có các đỉnh trùng với đỉnh parabol và giao điểm của parabol với trục hoành khi đó diện tích mảnh vườn là 8 (đvdt)
Câu 14:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:2x−5y+10=0.
a.
n=(2;5) là véc-tơ chỉ pháp tuyến của Δ.
b.
Δ có một phương trình tham số {x=−5+5ty=2t (t∈R)
c.
Δ đi qua điểm A(-5;0) có véc tơ pháp tuyến n=(2;−5)
d.
Δ đi qua hai điểm M(−5;0) và M(−10;−2).
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=x−32x+1. Tính f(1).
Câu 16:
Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(−2;1) và nhận véc tơ pháp tuyến n=(3;2).
Câu 17:
Tính khoảng cách từ điểm M(1;3) đến đường thẳng Δ:x+3y−5=0.
Câu 18:
Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(7;−1),B(1;5) và tâm nằm trên đường thẳng d:3x−y−12=0. Tính bán kính đường tròn.
Câu 19:
Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 162m. Trên thành cổng tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10m. Tính chiều cao của cổng Arch.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho tam giác ABC có A(3;−4), B(1;5), C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 3 — Mã đề: 8353 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.