HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2609
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2609
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nguyên Hãn - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Nếu a là số gần đúng của số đúng a thì sai số tuyệt đối của số gần đúng a là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nguyên Hãn - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-tran-nguyen-han-tp-ho-chi-minh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nguyên Hãn - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2609 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu a là số gần đúng của số đúng a thì sai số tuyệt đối của số gần đúng a là
A.
Δa=aa.
B.
Δa=a−a.
C.
Δa=∣a−a∣.
D.
Δa=∣a+a∣.
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số: {x=−ty=1+2t. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u3=(−1;2).
B.
u4=(2;−1).
C.
u1=(1;2).
D.
u2=(−1;−2).
Câu 3:
Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài?
A.
31.
B.
20.
C.
3360.
D.
30.
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:3x−4y+8=0 và điểm M(1;−1). Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 5:
Số số hạng trong khai triển của (2x−3)4 là
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
6.
Câu 6:
Cho một đa giác có 8 đỉnh. Số tam giác có các đỉnh là 3 đỉnh trong 8 đỉnh của đa giác đó là
A.
11.
B.
56.
C.
24.
D.
6.
Câu 7:
An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có 4 con đường đi, từ nhà Bình tới nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?
A.
24.
B.
6.
C.
4.
D.
10.
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M0(−1;2) và có vectơ chỉ phương u=(3;4) là Δ
A.
{x=1−3ty=2−4t.
B.
{x=1+3ty=2+4t.
C.
{x=3−ty=4−2t.
D.
{x=−1+3ty=2+4t.
Câu 9:
Kí hiệu Ank là số chỉnh hợp chập k của n phần tử (1≤k≤n). Khi đó
A.
Ank=(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!k!n!.
C.
Ank=(n−k)!k!.
D.
Ank=(n+k)!n!.
Câu 10:
Số cách phân 3 học sinh trong 12 học sinh đi lao động là
A.
A123.
B.
C123.
C.
P12.
D.
36.
Câu 11:
Cho kiểu gen AaBbDd. Quá trình giảm phân tạo giao tử bình thường, không xảy ra đột biến được thể hiện qua sơ đồ cây dưới đây.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Số loại giao tử của kiểu gen AaBbDd là
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Số loại giao tử của kiểu gen AaBbDd là
A.
8.
B.
16.
C.
32.
D.
24.
Câu 12:
Giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm bằng
A.
1,7.
B.
1,74.
C.
1,72.
D.
1,73.
Câu 13:
Một tập thể có 14 người trong đó có hai bạn An và Bình. Người ta cần chọn một tổ công tác gồm 6 người.
a.
Chọn một tổ bất kỳ ta có C146 cách.
b.
Chọn một tổ trong đó không có hai bạn An và Bình, có 924 cách.
c.
Chọn một tổ trong đó có An hoặc Bình và có một người làm tổ trưởng có 9504 cách.
d.
Chọn một tổ trong đó có cả An và Bình, có 1848 cách.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vật thể M chuyển động từ điểm A. Vecto v chỉ vị trí của điểm M sau t giây (t≥0) có tọa độ là v=(5+t;3+2t).
a.
Vecto chỉ phương của đường thẳng chuyển động của vật thể là v(1;2).
b.
Phương trình tham số của đường thẳng chuyển động của vật thể là {x=7+ty=7+2t.
c.
Khi t=6 thì vật thể M chuyển động được quãng đường dài bằng 66.
d.
Tọa độ của điểm A là (1;2).
Câu 15:
Một đội học sinh giỏi của trường THPT, gồm 5 học sinh khối 12; 4 học sinh khối 11; 3 học sinh khối 10. Hỏi số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em là bao nhiêu?
Câu 16:
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6}. Từ tập A có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số, trong đó có đúng 2 chữ số 2, 3, chữ số 3, các chữ số còn lại xuất hiện không quá 1 lần.
Câu 17:
Có hai con tàu A,B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức {x=3−33ty=−4+25t ; vị trí tàu B có tọa độ là (4−30t;3−40t). Hỏi góc giữa hai đường đi của hai tàu A,B là bao nhiêu độ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 18:
Trên màn hình Rađa của đài kiểm soát không lưu (được coi như mặt phẳng tọa độ Oxy, với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ thành phố A có tọa độ (600;200) đến thành phố B có tọa độ (200;500) và thời gian bay quãng đường AB là 3 giờ. Tọa độ của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát 1 giờ là M(3a;b). Giá trị của a−b bằng
Câu 19:
Có 9 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ, 4 bi vàng có kích thước đối một khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 viên bi, trong đó có ít nhất hai 2 viên bi đỏ.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;−2) và đường thẳng Δ:3x−2y+1=0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng Δ.
Câu 21:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển biểu thức (2−3x)5
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Nguyên Hãn - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2609 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.