HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9198
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9198
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 1 x - 2 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9198 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y=x−21 là:
A.
D=[0;+∞).
B.
D=[0;+∞)∖{4}.
C.
D=[0;+∞)∖{2}.
D.
D=(0;+∞)∖{4}.
Câu 2:
Hai đại lượng x,y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây, trường hợp nào thì y là hàm số của x?
B.
x2+y=0.
C.
x2−y2+3=0.
D.
x2+2y2−3=0.
D.
y2−x+1=0.
Câu 3:
Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một phần của parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ. Hãy tính vận tốc của vật tại thời điểm 2 giờ 30 phút sau khi vật bắt đầu chuyển động. (Kết quả làm tròn đến phần trăm)


A.
8,81 km/h.
B.
8,82 km/h.
C.
8,78 km/h.
D.
8,79 km/h.
Câu 4:
Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c (a=0), Δ=b2−4ac. Ta có f(x)≥0 với ∀x∈R khi và chỉ khi
A.
{a<0Δ≤0.
B.
{a>0Δ<0.
C.
{a<0Δ≥0.
D.
{a>0Δ≤0.
Câu 5:
Tam thức f(x)=−x2−mx−4 nhận giá trị âm với mọi x khi và chỉ khi
A.
−4<m<4.
B.
m<4.
C.
{m<−4m>4.
D.
m<−4.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình x2+9=3 là
A.
x=−1.
B.
x=0.
C.
x=4.
D.
x=−31.
Câu 7:
Số nghiệm của phương trình x2−7=1−x2 là
A.
Vô số.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 8:
Vecto chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−ty=−2 là
A.
u=(−1;0).
B.
u=(1;−2).
C.
u=(−1;−2).
D.
u=(0;1).
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ, đường thẳng d qua M(0;1) và song song với đường thẳng d′:x+y−10=0 có phương trình là
A.
x+y−1=0.
B.
x−y=0.
C.
−x+y−1=0.
D.
x+y−2=0.
Câu 10:
Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua A(1;1) và song song với BC. Biết B(2;4);C(5;0).
A.
4x+3y−7=0
B.
4x+3y+7=0
C.
4x+3y−5=0
D.
4x+3y−2=0
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, cosin góc giữa hai đường thẳng Δ1:3x+4y+1=0 và Δ2:{x=15+12ty=1+5t bằng
A.
−6556.
B.
−6533.
C.
6556.
D.
6533.
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(−2;1) và đường thẳng Δ:x−3y+6=0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ bằng
A.
1010.
B.
210.
C.
510.
D.
102.
Câu 13:
Trong mặt phẳng (Oxy), cho hai điểm A(1;2),B(−3;4) và đường thẳng Δ:x−y+2=0.
a.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ bằng 5
b.
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với Δ là x+y−3=0.
c.
Tọa độ chân đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng Δ là H(2−1;23)
d.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=MA+MB+2MO với M là điểm thay đổi trên đường thẳng Δ là Tmin=10
Câu 14:
Cho biểu thức f(x)=x2−(m−1)x+m+2; g(x)=3x−5.
a.
x=1 là một nghiệm của bất phương trình f(x)≥0.
b.
Phương trình f(x)=0 có nghiệm khi và chỉ khi m≥7.
c.
Với m=−2 thì phương trình f(x)=g(x) có hai nghiệm phân biệt.
d.
Số giá trị nguyên của tham số m để biểu thức x2−x+1f(x)≥0,∀x∈R là 8.
Câu 15:
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB=5km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 8 km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị trí M trên bờ biển với vận tốc 7km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 5km/h như hình vẽ. Tính khoảng cách từ vị trí B đến M, biết thời gian người đó đi từ A đến C là 2 giờ. (Kết quả làm tròn đến phần chục)
Câu 16:
Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến đi tham quan của một nhóm khách như sau: 50 khách đầu tiên có giá 300000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 50 người đăng kí thì cứ có thêm một người, giá vé sẽ giảm 5000 đồng/người cho toàn bộ hành khách. Biết chi phí thực sự của chuyến đi là 15080000 đồng. Số người của nhóm khách du lịch ít nhất là bao nhiêu để công ty không bị lỗ?
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, với hai trục tọa độ là hai xa lộ vuông góc với nhau (mỗi đơn vị trên trục tương ứng với 1 km) có hai làng A và B nằm ở vị trí có tọa độ lần lượt là (1; 2) và (4; 5). Để tiết kiệm chi phí hay làng dự định xây chung một bến nước tại điểm M(a;b) cách đều hai làng trên một con sông thẳng có phương trình Δ:3x−4y−5=0. Tính a+b.
Câu 18:
Trong một khu vực bằng phẳng ta lấy hai xa lộ vuông góc với nhau làm hai trục tọa độ và mỗi đơn vị độ dài trên trục tương ứng với 1 km. Với hệ trục trên, người ta đã đặt một trạm viễn thông tại vị trí có tọa độ M(1;2). Một xe khách di chuyển trên đường cao tốc có dạng phương trình đường thẳng d:8x−6y−6=0. Hỏi khoảng cách ngắn nhất từ người ngồi trên ô tô đến trạm viễn thông là bao nhiêu?
Câu 19:
Cho đường thẳng đi qua hai điểm A(3;0), B(0;4). Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6
Câu 20:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A thuộc đường thẳng Δ:x+2y−4=0. Biết A có hoành độ bằng 2, lập phương trình tổng quát của đường thẳng d qua A và vuông góc với Δ.
Câu 21:
Giải phương trình (x−3)4−x2=x2−4x+3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9198 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.