HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9200
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9200
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng : x+y-2=0 và m : mx+ (m 2...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
31 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
31 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
31 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 31 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 31 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9200 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ:x+y−2=0 và Δm:mx+(m2−5m+8)y−m−2=0 với m∈R. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đường thẳng Δm song song với đường thẳng Δ?
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
0.
Câu 2:
Tập nghiệm của phương trình −x2+x+4=1−x có số phần tử là
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=x2−mx+1, với m∈R. Biết rằng f(4)=5. Giá trị f(−1) bằng
A.
f(−1)=3.
B.
f(−1)=5.
C.
f(−1)=8.
D.
f(−1)=6.
Câu 4:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(x)>0⇔x∈(−1;1).
B.
f(x)>0⇔x∈(−∞;−1)∪(1;+∞).
C.
f(x)>0⇔x∈(0;+∞).
D.
f(x)>0⇔x∈(−∞;0).
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng Δ:{x=2+ty=1−3t(t∈R)?
A.
N(1;4).
B.
Q(4;1).
C.
P(3;2).
D.
M(−1;−5).
Câu 6:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(3;5). Đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình tổng quát là
A.
Δ:2x−y−1=0.
B.
Δ:2x−y+1=0.
C.
Δ:x+2y−8=0.
D.
Δ:x+2y−3=0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:3x+4y−27=0. Khoảng cách từ điểm M(1;1) đến đường thẳng Δ là
A.
d(M,Δ)=20.
B.
d(M,Δ)=5.
C.
d(M,Δ)=4.
D.
d(M,Δ)=2.
Câu 8:
Tập nghiệm S của phương trình 4x−3=2−x là
A.
S={−7;−1}.
B.
S={1;7}.
C.
S={1}.
D.
S={7}.
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ:x+2y−3=0?
A.
n=(2;−3).
B.
n=(1;2).
C.
n=(−2;1).
D.
n=(1;−3).
Câu 10:
Số điểm chung của parabol (P):y=x2−2024x+2023 với trục hoành Ox là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 11:
Tập xác định D của hàm số y=3x+11 là
A.
D=[−1;1].
B.
D=R.
C.
D=R∖{−1}.
D.
D=(−1;+∞).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−4;3] như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−4;3).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−4;−2).
Câu 13:
Hãng Taxi Xanh SM niêm yết giá cước cho xe VF E34 như sau: giá km đầu tiên là 20.000 đồng; từ km thứ 2 đến km thứ 25 là 15.500 đồng/km; từ km thứ 26 trở đi là 12.500 đồng/km. Số tiền một hành khách phải trả khi di chuyển 30 km là
A.
600.000 đồng.
B.
382.500 đồng.
C.
454.500 đồng.
D.
469.500 đồng.
Câu 14:
Tập nghiệm S của phương trình 4x2−2x−1=−2x2+2x+1 là
A.
S={−31}.
B.
S={1}.
C.
S=∅.
D.
S={−31;1}.
Câu 15:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:3x+2y−5=0, Δ2:2x−3y+1=0. Vị trí tương đối giữa Δ1, Δ2 là
A.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
B.
Trùng nhau.
C.
Song song với nhau.
D.
Vuông góc với nhau.
Câu 16:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một tam thức bậc hai biến x?
A.
f(x)=7x−1.
B.
f(x)=x21+x−1.
C.
f(x)=(x+1)(x−3)−x2.
D.
f(x)=−3x2+x−2.
Câu 17:
Tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình x2+2x+m≥0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R là
A.
m>1.
B.
m>−1.
C.
m<1.
D.
m≥1.
Câu 18:
Cho hàm số bậc hai y=x2−2x+2024 có đồ thị (P). Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình là
A.
Δ:x=−2.
B.
Δ:x=−1.
C.
Δ:x=2.
D.
Δ:x=1.
Câu 19:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:3x−y=0 và Δ2:x−y=0 có số đo là
A.
450.
B.
300.
C.
150.
D.
600.
Câu 20:
Để hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a=0) nghịch biến trên khoảng (−∞;−2ab) thì điều kiện của a là
A.
a≤0.
B.
a>0.
C.
a<0.
D.
a≥0.
Câu 21:
Số nghiệm thực của phương trình 7x2+16x−15=x+3 là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 22:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2), B(2;5). Đường thẳng AB có phương trình tham số là
A.
AB:{x=1+7ty=2−3t(t∈R).
B.
AB:{x=1+ty=2+3t(t∈R).
C.
AB:{x=1+3ty=2−t(t∈R).
D.
AB:{x=1+3ty=2+7t(t∈R).
Câu 23:
Tập nghiệm S của bất phương trình 6x2−x−2>0 là
A.
S=(32;+∞).
B.
S=(−21;32).
C.
S=(−∞;−21).
D.
S=(−∞;−21)∪(32;+∞).
Câu 24:
Phương trình 3x2−x−2−(2x−2)2x2+x+1=0 có hai nghiệm thực phân biệt là x1, x2. Giá trị của biểu thức T=x1+x2 bằng
A.
T=2.
B.
T=1.
C.
T=9.
D.
T=7.
Câu 25:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A, B, C. Biết rằng điểm A(2;4), điểm B di động trên đường thẳng Δ1:2x+3y−3=0, điểm C di động trên đường thẳng Δ2:x+3y−44=0. Tính giá trị nhỏ nhất của chu vi tam giác ABC.
A.
26.
B.
28.
C.
25.
D.
24.
Câu 26:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(10;−10), B(−4;3), C(12;−9). Độ dài chiều cao AH của tam giác ABC là
A.
AH=14.
B.
AH=2.
C.
AH=70.
D.
AH=7.
Câu 27:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−10;10) để bất phương trình 3x2+2mx−2m−3<0 nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (−3;1)?
A.
11.
B.
8.
C.
7.
D.
10.
Câu 28:
Hai chiếc xe ô tô màu vàng và màu xanh cùng xuất phát tại một thời điểm trên một đường thẳng nhưng xe màu xanh ở vị trí trước xe màu vàng 30 mét. Biết rằng quãng đường mà xe màu vàng và xe màu xanh chạy được lần lượt được biểu thị bởi công thức sV(t)=2t2+t (mét) và sX(t)=t2+2t (mét), trong đó t (giây) là thời gian từ lúc các xe bắt đầu chạy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Xe màu vàng không thể đuổi kịp xe màu xanh.
B.
Từ giây thứ 4 đến giây thứ 6, xe màu vàng chạy phía trước xe màu xanh.
C.
Xe màu vàng đuổi kịp xe màu xanh ở giây thứ 4.
D.
Từ giây thứ 7 trở đi, xe màu vàng đều chạy phía trước xe màu xanh.
Câu 29:
a) Giải phương trình 2x2−5x+4=2x−1.
b) Cho tam thức bậc hai biến x: f(x)=x2−2mx+6m−8 (m là tham số thực).
Tìm điều kiện của tham số m để f(x) luôn dương với mọi giá trị thực của x.
b) Cho tam thức bậc hai biến x: f(x)=x2−2mx+6m−8 (m là tham số thực).
Tìm điều kiện của tham số m để f(x) luôn dương với mọi giá trị thực của x.
Câu 30:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(−3;2) và đường thẳng d:x+y−7=0.
a) Viết phương trình đường thẳng d′ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d.
b) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho M cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 5.
a) Viết phương trình đường thẳng d′ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d.
b) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho M cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 5.
Câu 31:
Cổng trường Đại học Bách Khoa Hà Nội trên đường Giải Phóng có hình dáng là đường Parabol.
Khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m. Trên thành cổng, tại vị trí M có độ cao 5,5m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất (dây thẳng theo phương vuông góc với mặt đất). Khi đó, vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng gần nhất một đoạn là 1m.

Hãy xác định chiều cao của chiếc cổng này (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).
(Caption: Cổng trường Đại học Bách khoa Hà Nội)
Khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m. Trên thành cổng, tại vị trí M có độ cao 5,5m so với mặt đất, người ta thả một sợi dây chạm đất (dây thẳng theo phương vuông góc với mặt đất). Khi đó, vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng gần nhất một đoạn là 1m.

Hãy xác định chiều cao của chiếc cổng này (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).
(Caption: Cổng trường Đại học Bách khoa Hà Nội)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 9200 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.