HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5031
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5031
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;-4) và B(3;2). Phương trình tổng quát đư...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5031 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;−4) và B(3;2). Phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB là
A.
x+y−1=0.
B.
3x−y+4=0.
C.
x+3y+11=0.
D.
x+3y+1=0.
Câu 2:
Tam thức bậc hai nào có bảng xét dấu như sau?
| x | −∞ | 4 | +∞ | ||
| f(x) | − | 0 | − |
A.
f(x)=x2−4x.
B.
f(x)=x2−8x+16.
C.
f(x)=−x2+8x−16.
D.
f(x)=−x2+4x−4.
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;4), B(−6;1) là
A.
3x+4y−10=0.
B.
3x−4y+8=0.
C.
3x−4y−22=0.
D.
3x−4y+22=0.
Câu 4:
Tập nghiệm S của phương trình 2x2+x−3=x2+2x+3 là
A.
S={−3;2}.
B.
S=∅.
C.
S={3;−2}.
D.
S={1;3}.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x+3y−4=0. Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng d?
A.
n4=(3;−2).
B.
n3=(2;−3).
C.
n2=(−4;−6).
D.
n1=(3;2).
Câu 6:
Cho hàm số y=2x2−6x+5 có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.
x=3.
B.
x=23.
C.
x=−23.
D.
x=−3.
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1xx2+1x∈(−∞;0)x∈[0;2]x∈(2;+∞). Tính f(3).
A.
f(3)=3.
B.
f(3)=10.
C.
f(3)=2.
D.
f(3)=3.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định là [−3;4] và có đồ thị được biểu diễn bởi hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;2).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2;5).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;0).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;4).
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng song song d:6x−8y+1=0 và Δ:3x−4y−7=0. Khoảng cách giữa hai đường thẳng d và Δ là
A.
3.
B.
5.
C.
1,5.
D.
15.
Câu 10:
Góc tạo bởi đường thẳng y=5 với đường thẳng x=−2 là:
A.
900.
B.
600.
C.
450.
D.
300.
Câu 11:
Một nghiệm của phương trình x+1=2x2+4x+1 là
A.
x=3.
B.
x=0.
C.
x=−2.
D.
x=1.
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình x2+3x+1≤2x2−2x−5 là:
A.
S=(−∞;−6]∪[1;+∞).
B.
S=(−∞;−1]∪[6;+∞).
C.
S=[−6;1].
D.
S=[−1;6].
Câu 13:
Hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có đỉnh là I và có đồ thị (P) như hình vẽ.


a.
f(x)<0, ∀x∈(1;3).
b.
Trục đối xứng của đồ thị (P) là đường thẳng có phương trình x=2.
c.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trong khoảng (0;2)
d.
Gọi A(0;t) là điểm thuộc trục tung Oy. Khoảng cách từ điểm A tới đỉnh I của parabol (P) được tính theo công thức AI=4+(1−t)2.
Câu 14:
Người ta mô hình hóa chuyển động của vật thể M trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Biết độ dài 1 đơn vị trên các trục Ox, Oy là 1 mét trên thực tế; thời gian chuyển động tính bằng giây. Vật thể M khởi hành từ điểm A(4;−3) và chuyển động thẳng đều với vecto vận tốc là v=(2;1).
a.
Vecto chỉ phương của đường thẳng biểu diễn quỹ đạo chuyển động của vật thể M là vecto v=(2;1).
b.
Vật thể M chuyển động trên quỹ đạo là đường thẳng có phương trình tổng quát:
2x−3y−1=0
2x−3y−1=0
c.
Vật thể M chuyển động đi qua điểm B(10;0).
d.
Sau 3 giây kể từ khi vật thể M bắt đầu chuyển động, nó đi được quãng đường có độ dài bằng 35 mét.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1 và Δ2 có phương trình lần lượt là
Δ1:{x=1+t1y=1+2t1,Δ2:{x=1−3t2y=−2+t2(t1,t2∈R).
Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là bao nhiêu độ? (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)
Δ1:{x=1+t1y=1+2t1,Δ2:{x=1−3t2y=−2+t2(t1,t2∈R).
Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là bao nhiêu độ? (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)
Câu 16:
Trên màn hình ra-đa quan sát của trạm điều khiển, người ta quan sát vị trí và sự chuyển động của hai con tàu A và B được mô hình hóa trong hệ trục tọa độ Oxy. Gọi i, j lần lượt là các vecto đơn vị trên các trục Ox, Oy và độ dài của mỗi vecto đơn vị trên các trục bằng 1 ki-lô-mét trên thực tế. Tàu A neo đậu tại đảo có vị trí tọa độ là (2;−3) và tàu B chuyển động thẳng đều. Tại thời điểm t giờ (t≥0), vị trí tàu B có tọa độ là (−5+20t;−3−30t). Khoảng cách ngắn nhất giữa hai tàu bằng bao nhiêu ki-lô-mét? (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)
Câu 17:
Độ cao (tính bằng mét) của một quả bóng so với vành rổ khi bóng di chuyển được x mét theo phương ngang được mô phỏng bằng hàm số y=h(x)=−0,1x2+x−1. (Tham khảo hình vẽ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để quả bóng ở vị trí cao hơn vành rổ?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để quả bóng ở vị trí cao hơn vành rổ?
Câu 18:
Cho tứ giác ABCD có cạnh AB vuông góc với cạnh CD (tham khảo hình vẽ). Biết rằng độ dài các cạnh của tứ giác là AB=4; BC=26; CD=16; DA=10. Gọi H là giao điểm của AB và CD. Tính HA.


Câu 19:
(2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A với A(−1;−2). Biết điểm M(−2;−8) thuộc đường thẳng chứa cạnh AB và phương trình đường thẳng chứa cạnh BC là x−y+4=0
a) Viết phương trình tham số của đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB của tam giác ABC.
c) Xác định số đo góc ABC. (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)
d) Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC.
a) Viết phương trình tham số của đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB của tam giác ABC.
c) Xác định số đo góc ABC. (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)
d) Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC.
Câu 20:
(1 điểm) Một công ty du lịch dự định tổ chức một tour Hà Nội – Ninh Bình. Công ty dự tính là nếu giá tour là 2 000 000 đồng thì sẽ có 200 người tham gia. Để khuyến khích mọi người tham gia, công ty quyết định giảm giá tour và nhận thấy rằng cứ mỗi lần giảm giá tour thêm 100 000 đồng thì sẽ có thêm 20 người nữa tham gia. Hỏi công ty phải bán giá tour là bao nhiêu để doanh thu từ tour Hà Nội – Ninh Bình là lớn nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 — Mã đề: 5031 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.