HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7830
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7830
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Vĩnh Linh Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 222)
Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Vĩnh Linh Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 222)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-vinh-linh-quang-tri-2025-2026-ma-de-222-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Vĩnh Linh Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 222) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7830 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?
A.
y=x3−3x+2.
B.
y=2x2+4x+1.
C.
y=2x(x2−5x+3).
D.
y=2x2−x1.
Câu 2:
Trục đối xứng của parabol (P):y=ax2+bx+c là
A.
x=−2ab.
B.
x=−ab.
C.
x=ab.
D.
x=2ab.
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 3x+y−5=0. Trong các đường thẳng có phương trình sau đây, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng d?
A.
Δ2:3x−y+1=0.
B.
Δ4:x+3y−1=0.
C.
Δ3:x−3y−5=0.
D.
Δ1:3x+y+5=0.
Câu 4:
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là parabol như hình vẽ bên dưới. Hoành độ đỉnh I của Parabol là 

A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=−41.
D.
x=23.
Câu 5:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị là parabol như hình vẽ bên dưới. Tìm x để f(x)<0? 

A.
x∈(1;2).
B.
x∈(0;2).
C.
x∈(−1;2).
D.
x∈(1;3).
Câu 6:
Công thức nào dưới đây không phải của hàm số?
A.
y=2025x3−5x+1.
B.
y2=x.
C.
y=(2−x)(3x−1).
D.
y=x+32x−1.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+y2=8. Tọa độ tâm I và bán kính đường tròn (C) là
A.
I(1;0); R=22.
B.
I(0;1); R=22.
C.
I(−1;0); R=22.
D.
I(0;−1); R=22.
Câu 8:
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1;2) và có vtpt n(1;2)?
A.
−x+2y−5=0.
B.
x−2y+5=0.
C.
x+2y−3=0.
D.
x+2y=0.
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x+2y+3=0. Đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng d?
A.
Δ3:2x−2y+3=0.
B.
Δ1:x+2y+6=0.
C.
Δ2:x−2y+3=0.
D.
Δ3:x−2y+6=0.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng Δ1:x−2y−1=0 và Δ2:−4x+8y−1=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Vuông góc nhau.
C.
Song song.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Câu 11:
Cho bảng thống kê số ca mắc covid trong 10 ngày đầu tháng 8 năm 2021.
Hỏi có bao nhiêu ca mắc covid trong ngày 6/8/2021.
| Ngày | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số ca | 2025 | 2267 | 2173 | 935 | 1537 | 1497 | 2049 | 2002 | 1642 | 1466 |
A.
1497.
B.
2049.
C.
1537.
D.
1794.
Câu 12:
Cho đồ thị hàm số như hình vẽ. Hãy cho biết hàm số đồng biến trên khoảng nào? 

A.
(0;2).
B.
(1;4).
C.
(−1;4).
D.
(4;+∞).
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ sau. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau? 

a.
Hệ số a>0.
b.
Trục đối xứng của Parabol là x=−1.
c.
ax2+bx+c>0⇔x∈(−3;1).
d.
f(0)=3.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x+y−8=0 và đường thẳng Δ:x−4y+15=0. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau?
a.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là n=(4;1).
b.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u=(1;−4).
c.
Hai đường thẳng d và Δ cắt nhau.
d.
Tọa độ giao điểm hai đường thẳng d và Δ là A(1;5).
Câu 15:
Cho hàm số y=x−12x−3. Tính giá trị của hàm số tại x=2.
Câu 16:
Tính góc giữa hai đường thẳng d:4x+y−8=0 và Δ:x−4y+15=0.
Câu 17:
Hãy tính tổng các nghiệm của phương trình 2x2−17x+52=−x+8.
Câu 18:
Bác An muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Biết chiều dài của mảnh vườn hơn chiều rộng là 7m. Hỏi bác An phải mua ít nhất bao nhiêu mét lưới để diện tích mảnh vườn không ít hơn 120m2.
Câu 19:
Hãy lập bảng xét dấu tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6.
Câu 20:
Cho hai điểm A(5;−1), B(−3;7). Viết phương trình đường tròn (C) biết đường kính AB.
Câu 21:
Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2.
Câu 22:
Vẽ đồ thị hàm số y=x2−4x+3.
Câu 23:
Khi quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất. Biết quỹ đạo của quả bóng là một parabol. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2 m, Sau 1 giây, nó đạt độ cao 11m và thời gian để quả bóng đạt độ cao lớn nhất là 1,5 giây sau khi ném. Tìm độ cao lớn nhất của quả bóng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 24:
Một hồ nước nhân tạo được xây dựng ở một góc trong một công viên giải trí. Trong mô hình minh họa dưới đây, nó được giới hạn bởi các trục tọa độ và đồ thị hàm số y=4−x2. Đơn vị đo độ dài trên mỗi trục là 100m. Trong công viên có một đường chạy thể hiện trên mô hình dưới đây dạng đoạn thẳng được thiết kế để nối hai điểm A(0;6) và B(3;0). Người ta dự định xây dựng bến bờ hồ một bến thuyền đạp nước sao cho khoảng cách từ bến thuyền đến con đường này là ngắn nhất. Tính khoảng cách ngắn nhất đó (theo đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hàng phần chục). 

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Vĩnh Linh Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 222) — Mã đề: 7830 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.