HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6546
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6546
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Trường PTTHSP Tràng An 2025-2026
Câu 1: Bạn An có 6 áo sơ mi và 7 quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổng kết năm học, An ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Trường PTTHSP Tràng An 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-truong-ptthsp-trang-an-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Trường PTTHSP Tràng An 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6546 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bạn An có 6 áo sơ mi và 7 quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổng kết năm học, An muốn chọn trang phục gồm một quần âu và một áo sơ mi để đi dự lễ. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn trang phục?
A.
13.
B.
42.
C.
25.
D.
49.
Câu 2:
Cho đường thẳng d1:2x+3y+15=0 và d2:x−2y−3=0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
d1 và d2 trùng nhau.
B.
d1 và d2 song song với nhau.
C.
d1 và d2 cắt nhau và không vuông góc với nhau.
D.
d1 và d2 vuông góc với nhau.
Câu 3:
Trong khai triển nhị thức Newton của (2025x−20261)8 có bao nhiêu số hạng?
A.
10.
B.
8.
C.
7.
D.
9.
Câu 4:
Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ O, bán kính bằng 3?
A.
x2+y2=9.
B.
x2+y2=31.
C.
x2+y2=3.
D.
x2+y2=3.
Câu 5:
Một hộp có 8 quả cầu đỏ khác nhau, 9 quả cầu trắng khác nhau, 10 quả cầu đen khác nhau. Số cách lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong hộp là
A.
720.
B.
4896.
C.
816.
D.
27.
Câu 6:
Cho đường thẳng d:5x+3y−4=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của d?
A.
n1=(3;5).
B.
n3=(5;−3).
C.
n2=(5;3).
D.
n1=(3;−5).
Câu 7:
Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng ngang?
A.
55.
B.
5.
C.
1.
D.
5!.
Câu 8:
Trong một ban chấp hành đoàn gồm 7 người, cần chọn ra 3 người vào ban thường vụ. Nếu cần chọn ban thường vụ gồm ba chức vụ Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên thường vụ thì có bao nhiêu cách chọn?
A.
C73
B.
A73
C.
3!
D.
7!−4!
Câu 9:
Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác mà 3 đỉnh của tam giác đó được chọn từ 10 điểm đã cho là
A.
C103.
B.
30.
C.
A103.
D.
3!.
Câu 10:
Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M(3;−4) đến đường thẳng Δ:3x−4y−1=0.
A.
512.
B.
524.
C.
58.
D.
−524.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+y2=9. Đường tròn có tâm và bán kính là
A.
I(−2;0), R=9.
B.
I(2;0), R=9.
C.
I(−2;0), R=3.
D.
I(2;0), R=3.
Câu 12:
Tìm góc giữa hai đường thẳng Δ1:{x=−3+2ty=6+t, (t∈R) và Δ2:{x=2−t′y=4+2t′, (t′∈R).
A.
5∘.
B.
60∘.
C.
90∘.
D.
0∘.
Câu 13:
Có 8 viên bi màu xanh, 5 viên bi đỏ (các viên bi khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một số viên bi từ số viên bi này.
a) Số cách chọn 4 viên bi tùy ý là 715 cách.
b) Số cách chọn 4 viên bi trong đó có 1 bi đỏ và 3 bi xanh là 290 (cách).
c) Số cách chọn 4 viên bi mà số bi mỗi màu bằng nhau là 280 cách.
d) Số cách chọn 4 viên bi, trong đó có ít nhất 3 bi đỏ là 85 cách.
a) Số cách chọn 4 viên bi tùy ý là 715 cách.
b) Số cách chọn 4 viên bi trong đó có 1 bi đỏ và 3 bi xanh là 290 (cách).
c) Số cách chọn 4 viên bi mà số bi mỗi màu bằng nhau là 280 cách.
d) Số cách chọn 4 viên bi, trong đó có ít nhất 3 bi đỏ là 85 cách.
a.
Số cách chọn 4 viên bi tùy ý là 715 cách.
b.
Số cách chọn 4 viên bi trong đó có 1 bi đỏ và 3 bi xanh là 290 (cách).
c.
Số cách chọn 4 viên bi mà số bi mỗi màu bằng nhau là 280 cách.
d.
Số cách chọn 4 viên bi, trong đó có ít nhất 3 bi đỏ là 85 cách.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d:2x−y+5=0, Δ:x+y−4=0 và điểm M(3;−5).
a) Phương trình đường thẳng đi qua M và song song với Δ là: x+y−2=0.
b) Đường thẳng d có véc-tơ pháp tuyến là n=(2;1).
c) Góc giữa hai đường thẳng Δ và d là 90∘.
d) Hai đường thẳng Δ và d cắt nhau.
a) Phương trình đường thẳng đi qua M và song song với Δ là: x+y−2=0.
b) Đường thẳng d có véc-tơ pháp tuyến là n=(2;1).
c) Góc giữa hai đường thẳng Δ và d là 90∘.
d) Hai đường thẳng Δ và d cắt nhau.
a.
Phương trình đường thẳng đi qua M và song song với Δ là: x+y−2=0.
b.
Đường thẳng d có véc-tơ pháp tuyến là n=(2;1).
c.
Góc giữa hai đường thẳng Δ và d là 90∘.
d.
Hai đường thẳng Δ và d cắt nhau.
Câu 15:
Từ các số 0,1,2,3,5,6,8,9 tạo được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau?
Câu 16:
Cho 12 bạn nam và 17 bạn nữ. Gọi p là số cách sắp xếp các học sinh này trên một bàn dài sao cho không có bạn nam nào ngồi cạnh nhau. Tính 1026p (làm tròn đến chữ số hàng thập phân)
Câu 17:
Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 8 học sinh khối 12; 7 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ 18 học sinh trên để đi dự trại hè. Tính số cách chọn để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn.
Câu 18:
Nhà bạn Nam định đổi tủ lạnh và dự định kê vào vị trí dưới cầu thang. Biết vị trí định kê tủ lạnh có mặt cắt là một hình thang vuông với hai đáy lần lượt là 140cm và 250cm, chiều cao là 130cm (như hình vẽ). Bố mẹ bạn Nam định mua một tủ lạnh 2 cánh (Side by side) có bề ngang 90cm. Biết a(cm),a∈Z+ là chiều cao tối đa của chiếc tủ lạnh có thể kê vừa vào vị trí cần kê. Bằng cách sử dụng tọa độ trong mặt phẳng, em hãy giúp bố mẹ bạn Nam tìm a? 

Câu 19:
Một hộp có 8 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Có bao nhiêu cách chọn 4 viên bi sao cho 4 viên bi được chọn có đủ 2 màu.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;2),B(−2;1), C(5;2).
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB.
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AB.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn tâm I(2;5) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x−4y−6=0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 Trường PTTHSP Tràng An 2025-2026 — Mã đề: 6546 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.