HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4416
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4416
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Khảo sát cân nặng của 30 bạn học sinh (đơn vị: kilogam), ta có bảng tần số ghép nhóm:...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4416 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khảo sát cân nặng của 30 bạn học sinh (đơn vị: kilogam), ta có bảng tần số ghép nhóm:
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là
| Cân nặng(m) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) | [45; 50) | [50; 55) |
| Số học sinh | 1 | 0 | 0 | 1 | 10 | 17 | 0 | 1 |
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là
A.
25.
B.
40.
C.
30.
D.
27.
Câu 2:
Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy và SA=a, AB=a3. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy (ABC) bằng
A.
900.
B.
300.
C.
450.
D.
600.
Câu 3:
Cho hai đường thẳng a,b và mặt phẳng (P). Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Nếu a//(P) và b⊥a thì b⊥(P).
B.
Nếu a//(P) và b⊥(P) thì a⊥b.
C.
Nếu a//(P) và b⊥a thì b//(P).
D.
Nếu a⊥(P) và b⊥a thì b//(P).
Câu 4:
Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=2x.
B.
y=(21)x.
C.
y=(31)x.
D.
y=3x.
Câu 5:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
| Doanh thu | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A.
7.
B.
7,6.
C.
7,9.
D.
8,6.
Câu 6:
Tập hợp các giá trị của a để bất đẳng thức 4a3>5a4 luôn đúng là
A.
(1;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(0;1).
D.
(−∞;0).
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=log2(10−2x) là
A.
(−∞;2).
B.
(5;+∞).
C.
(−∞;10).
D.
(−∞;5).
Câu 8:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố A∩B xảy ra khi
A.
A xảy ra và B không xảy ra.
B.
A và B cùng xảy ra.
C.
A không xảy ra và B xảy ra.
D.
A hoặc B xảy ra.
Câu 9:
Cho a, b là các số thực dương khác 1 và x,y hai số dương. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
logbx=logba⋅logax.
B.
loga(xy)=logax+logay.
C.
logayx=logaylogax.
D.
logax1=−logax.
Câu 10:
Cho bảng tần số ghép nhóm như sau
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Nhóm | [3;5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) |
| Tần số | 5 | 18 | 10 | 7 |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
A.
6,2.
B.
7,2.
C.
6,1.
D.
6,3.
Câu 11:
Cho a, b là các số thực dương. Biểu thức P=3a12.b3(4a3.b)4 bằng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A.
a2b.
B.
b.
C.
ab2.
D.
a.
Câu 12:
Cho biết (x−2)31>(x−2)61, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
2<x<3.
B.
0<x<1.
C.
x>2.
D.
x>1.
Câu 13:
Một nhóm có 50 người được phỏng vấn họ đã mua cánh đào hay cây quất vào dịp Tết vừa qua, trong đó có 31 người mua cánh đào, 12 người mua cây quất và 5 người mua cả cánh đào và cây quất. Chọn ngẫu nhiên một người.
a.
Biến cố người đó mua đào và biến cố người đó mua quất là hai biến cố xung khắc.
b.
Xác suất để người đó mua cánh đào là 5031, xác suất để người đó mua cánh quất là 5012.
c.
Xác suất để người đó mua cánh đào hoặc mua cây quất là 5019.
d.
Xác suất để người đó không mua cánh đào và không mua cây quất là 256.
Câu 14:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bên AA′=2a, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a.
a.
DC⊥BB′.
b.
BD⊥(A′CO).
c.
Tang của góc tạo bởi đường thẳng A′O và mặt phẳng (ABCD) bằng 3.
d.
Số đo góc nhị diện [C,BD,A′] bằng 1350.
Câu 15:
Bác A lần đầu gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng 6 tháng, bác A gửi thêm 150 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Hỏi sau 1 năm từ khi gửi lần đầu thì tổng số tiền bác A nhận được là bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 16:
Một lớp học có 55 học sinh, trong đó có 30 học sinh sẽ thi tốt nghiệp có môn tự chọn là Hóa, 25 học sinh sẽ thi tốt nghiệp có môn tự chọn là Vật Lý, 10 học sinh sẽ thi tốt nghiệp có môn tự chọn gồm cả 2 môn Hóa và Vật Lý. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất để học sinh được chọn sẽ thi tốt nghiệp Hóa hoặc Vật Lý. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 17:
Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 25 năm, tức là cứ sau 25 năm, khối lượng của chất phóng xạ đó giảm đi một nửa. Giả sử lúc đầu có 15 gam chất phóng xạ đó. Khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại sau 120 năm bằng bao nhiêu gam? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AD=2a,AA′=3a. Góc phẳng nhị diện [A′,BD,A] bằng bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 19:
Một đội văn nghệ có 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra một đội tố ca gồm 3 học sinh tham gia.
a) Giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn một đội tố ca như vậy?
b) Tính xác suất của biến cố A: "Trong 3 học sinh được chọn chỉ có các bạn nam".
c) Tính xác suất của biến cố B: "Trong 3 học sinh được chọn ra có cả nam và nữ".
a) Giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn một đội tố ca như vậy?
b) Tính xác suất của biến cố A: "Trong 3 học sinh được chọn chỉ có các bạn nam".
c) Tính xác suất của biến cố B: "Trong 3 học sinh được chọn ra có cả nam và nữ".
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a. Biết SA vuông góc với đáy và SA=a3.
a) Chứng minh rằng DC⊥(SAD).
b) Tính số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD).
c) Tính số đo của góc nhị diện [S,BD,A].
a) Chứng minh rằng DC⊥(SAD).
b) Tính số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD).
c) Tính số đo của góc nhị diện [S,BD,A].
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4416 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.