HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4504
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4504
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho a,b là các số thực dương, a 1 thỏa mãn a b = 3. Tính a a 2 b 3?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-2025-2026-thpt-le-quy-don-hai-phong-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4504 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a,b là các số thực dương, a=1 thỏa mãn logab=3. Tính logaa2b3?
A.
24
B.
22
C.
25
D.
23
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình log41(x−1)>−1 là
A.
(1;5)
B.
(1;45)
C.
(−∞;2)
D.
(45;+∞)
Câu 3:
Nghiệm của phương trình 3x+2=27 là
A.
x=−2
B.
x=2
C.
x=−1
D.
x=1
Câu 4:
Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt a;b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥(P). Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Nếu b∥(P) thì b⊥a
B.
Nếu b⊥a thì b∥(P)
C.
Nếu b∥a thì b⊥(P)
D.
Nếu b⊥(P) thì b∥a
Câu 5:
Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?


A.
y=log0,4x
B.
y=(2)x
C.
y=(0,8)x
D.
y=log2x
Câu 6:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
P(A∪B)=P(A).P(B)
B.
P(A∪B)=P(A)−P(B)
C.
P(A∩B)=P(A)+P(B)
D.
P(A∪B)=P(A)+P(B)
Câu 7:
Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố "Lần đầu xuất hiện mặt 1 chấm" và B là biến cố "Lần thứ hai xuất hiện mặt 1 chấm". Khẳng định nào sau đây sai?
A.
A∩B là biến cố "Tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 2"
B.
A và B là hai biến cố độc lập.
C.
A∪B là biến cố "Ít nhất một lần xuất hiện mặt 1 chấm"
D.
A và B là hai biến cố xung khắc.
Câu 8:
Với a là số thực dương tùy ý, 3a2 bằng:
A.
a6
B.
a23
C.
a61
D.
a32
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=(x−1)3 là
A.
(−1;+∞)
B.
R
C.
(1;+∞)
D.
R∖{1}
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
BC⊥(SAB)
B.
AC⊥(SBC)
C.
BC⊥(SAC)
D.
AB⊥(SBC)
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng B′D′ và A′A.


A.
60∘
B.
30∘
C.
90∘
D.
45∘
Câu 12:
Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau, P(A)=0,4; P(B)=0,3. Khi đó P(A.B) bằng
A.
0,12
B.
0,58
C.
0,7
D.
0,1
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA=a2 và SA vuông góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.
a.
Đường thẳng AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
b.
Đường thẳng SH là hình chiếu của đường thẳng SA lên mặt phẳng (SBC).
c.
Độ dài đoạn thẳng AH bằng 116a.
d.
Cosin góc tạo bởi đường thẳng SA và mặt phẳng (SBC) bằng 3311.
Câu 14:
Giả sử A,B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số y=log3(5x−3) sao cho A là trung điểm của đoạn OB.


a.
Hàm số y=log3(5x−3) đồng biến trên khoảng (2;+∞)
b.
Đồ thị của hàm số y=log3(5x−3) giao trục hoành tại điểm có tọa độ (56;0).
c.
Hoành độ của điểm B là một số nguyên.
d.
Trung điểm A của đoạn thẳng OB có xA=a,(a>53) thì điểm B(2a;2log3(5a−3)).
Câu 15:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình : log21(x−1)+log2(11−2x)≥0.
Câu 16:
Một chiếc máy có hai động cơ I và II chạy độc lập nhau. Xác suất để động cơ I và II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt ? ( kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.)
Câu 17:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh 5. Biết góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy là 60∘ và hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (A′B′C′) là trung điểm H của cạnh B′C′ ( như hình vẽ). Tính cotang góc giữa hai đường thẳng BC và AC′. ( kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm.)


Câu 18:
Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức S(t)=S(0).2t, trong đó S(0) là số lượng vi khuẩn A ban đầu, S(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu (đơn vị: phút) kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?
Câu 19:
Giải phương trình sau:
a) 3x2+3x−10=1
b) log32x−log3(27x)+3=0
a) 3x2+3x−10=1
b) log32x−log3(27x)+3=0
Câu 20:
Cho hình chóp S.MNPQ có đáy là hình vuông, SM⊥(MNPQ). Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của điểm M trên các đường thẳng SN và SQ. Chứng minh rằng: SP⊥(MIK).
Câu 21:
Một hộ đựng 6 viên bi màu xanh và 8 viên bi màu đỏ, có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp (lấy xong không trả lại vào hộp). Tiếp đó đến lượt bạn Tùng lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để bạn Tùng lấy được viên bi màu xanh.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 101) — Mã đề: 4504 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.