HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7087
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7087
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Hoa Lư A 2025-2026
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA=SC,\,SB=SD. Mệnh đề nào ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Hoa Lư A 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-ninh-binh-thpt-hoa-lu-a-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Hoa Lư A 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7087 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA=SC,SB=SD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AC⊥(SBD).
B.
CD⊥(SBD).
C.
BD⊥(SAC).
D.
SO⊥(ABCD).
Câu 2:
Nghiệm của phương trình 3x=2 là
A.
x=log23.
B.
x=log32.
C.
x=log332.
D.
x=32.
Câu 3:
Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp hai lần. Gọi A là biến cố “Có ít nhất một lần mặt sắp xuất hiện” và B là biến cố “Kết quả hai lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố A∪B.
A.
{SS,NN}.
B.
{SS,SN,NS}.
C.
{SS,SN,NS,NN}.
D.
{SS}.
Câu 4:
Trong không gian cho điểm A và đường thẳng Δ không đi qua A. Các đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng Δ thì
A.
song song với nhau.
B.
vuông góc với nhau.
C.
cùng nằm trong một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ.
D.
cùng nằm trong một mặt phẳng chứa Δ.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=log2(1−x) là
A.
D=(1;+∞).
B.
D=(−∞;1).
C.
D=R∖{1}.
D.
D=(0;1).
Câu 6:
Gieo một con xúc xắc và một đồng tiền cân đối đồng chất. Xác suất để xúc xắc xuất hiện mặt lẻ chấm và đồng tiền xuất hiện mặt sấp bằng
A.
41.
B.
61.
C.
121.
D.
21.
Câu 7:
Cho số thực dương a khác 1, giá trị của loga3a bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
−31.
D.
31.
Câu 8:
Với a, b là các số thực dương bất kì, log2b2a bằng
A.
log2a−log2(2b).
B.
21log2ba.
C.
log2a−2log2b.
D.
2log2ba.
Câu 9:
Với a là số thực dương tùy ý, a5 bằng
A.
a25.
B.
a51.
C.
a101.
D.
a52.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC′?
A.
BB′.
B.
AC.
C.
AD′.
D.
A′D.
Câu 11:
Cho A và B là hai biến cố xung khắc của một phép thử, biết P(A)=51 và P(B)=31. Giá trị của P(A∪B) bằng
A.
152.
B.
158.
C.
151.
D.
53.
Câu 12:
Cho hình chóp OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và OA=OB=OC=a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của cạnh AB,BC. Góc giữa hai đường thẳng OC và MN bằng


A.
30∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 13:
Cho a,b,c là ba số thực dương khác 1. Đồ thị các hàm số y=ax, y=logbx, y=logcx được cho như hình vẽ bên dưới
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
a.
Hàm số y=logcx nghịch biến trên khoảng (0;+∞).
b.
Đồ thị hàm số y=ax đi qua điểm A(0;1).
c.
a<c<b.
d.
Đường thẳng x=5 cắt trục hoành, các đồ thị hàm số y=logcx, y=logbx lần lượt tại M, N và P. Biết PN=3MN. Khi đó b=c4.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a2, AC=a.
a.
AC⊥SB.
b.
SA⊥BC.
c.
BD⊥(SAC)
d.
Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng AC và SD. Khi đó cosφ=63.
Câu 15:
Cho logab=2 và logac=3. Tính P=logab2c3.
Câu 16:
Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7\%/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào với vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó lĩnh được số tiền (cả tiền gửi ban đầu lẫn tiền lãi) nhiều hơn 200 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không đổi?
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ; SA=a2 và SA vuông góc với mặt đáy (ABCD). Gọi M ; N lần lượt là hình chiếu vuông góc của đỉnh A lên các cạnh SB và SD. Khi đó mặt phẳng (AMN) cắt cạnh SC tại P. Tỉ số SCSP bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho một bảng ô vuông 3x3 như hình vẽ bên dưới. Điền ngẫu nhiên 9 số thuộc tập hợp X={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} vào 9 ô vuông trong bảng (mỗi ô điền một số khác nhau). Gọi A là biến cố "mỗi hàng, mỗi cột trong bảng đều có ít nhất một số lẻ". Biết xác suất P(A)=ba (với a,b∈N và ba là phân số tối giản). Khi đó S=a−b bằng bao nhiêu?


Câu 19:
Giải các phương trình sau:
a) 42x+3=84−x.
b) log0,25(x2−3x)=−1.
a) 42x+3=84−x.
b) log0,25(x2−3x)=−1.
Câu 20:
Trong đợt xét tuyển đại học năm 2026, hai bạn Thành và Đạt cùng tham gia xét tuyển bằng phương pháp xét điểm thi tốt nghiệp THPT. Xác suất trúng tuyển nguyện vọng 1 của Thành và Đạt tương ứng là 0,8 và 0,9. Tính xác suất để có ít nhất một trong hai bạn Thành và Đạt đỗ nguyện vọng 1 biết rằng hai bạn có nguyện vọng 1 khác nhau.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và đáy ABC vuông tại B. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB, SC.
a) Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
b) Giả sử HK cắt BC tại D. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và AD.
a) Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
b) Giả sử HK cắt BC tại D. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và AD.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Hoa Lư A 2025-2026 — Mã đề: 7087 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.