HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7095
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7095
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-quang-ngai-thpt-duy-tan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7095 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A.
y=2x.
B.
y=x2.
C.
y=log2x.
D.
y=2x.
Câu 2:
Điều kiện để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α) là
A.
Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a,b nằm trong (α).
B.
Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a,b song song nằm trong (α).
C.
Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng a,b cắt nhau nằm trong (α).
D.
Đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng a nằm trong (α).
Câu 3:
Với a,b,c là các số thực dương và a=1. Khẳng định nào đúng trong các khẳng định dưới đây?
A.
loga(cb)=logab⋅logac.
B.
loga(cb)=logab+logac.
C.
loga(cb)=logaclogab.
D.
loga(cb)=logab−logac.
Câu 4:
Cho a,b là các số thực dương, a=1 và α là số thực tuỳ ý. Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A.
alogab=ab.
B.
loga1=0.
C.
logaa=1.
D.
logaaα=α.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABCD) là
A.
Điểm C.
B.
Điểm B.
C.
Điểm A.
D.
Điểm D.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình log2x=5 là
A.
x=32.
B.
x=5.
C.
x=1.
D.
x=10.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=ln(2x−1) là
A.
D=(21;+∞).
B.
D=(0;+∞).
C.
D=(−∞;+∞).
D.
D=(−∞;21).
Câu 8:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng (ABCD) không vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?


A.
(ABB′A′).
B.
(ADC′B′).
C.
(BCC′B′).
D.
(ADD′A′).
Câu 9:
Cho x là số thực dương khác 1 và m,n là các số thực tuỳ ý. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
xm⋅xn=xmn.
B.
xm⋅xn=xm+n.
C.
xm⋅xn=xnm.
D.
xm⋅xn=xm−n.
Câu 10:
Hai đường thẳng a,b trong không gian được gọi là vuông góc nếu góc giữa chúng bằng
A.
600.
B.
00.
C.
900.
D.
1800.
Câu 11:
Cho a là số thực dương, biểu thức 5a3 được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ t là
A.
a81.
B.
a35.
C.
a151.
D.
a53.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là
A.
SCA.
B.
SCB.
C.
SAC.
D.
ASC.
Câu 13:
Cho a,b là các số thực dương và a=1.
a.
Hàm số y=logax với 0<a<1 có hình dạng đồ thị như hình vẽ.


b.
Hàm số y=ax nghịch biến trên R khi a>1.
c.
α=logab⇔aα=b với α∈R.
d.
loga3a=3.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2. Biết SA=23 và SA vuông góc với AB, AD.
a.
SA⊥(ABCD).
b.
(SC,AB)=(SC,CD).
c.
AD⊥(SAB).
d.
Số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 600.
Câu 15:
Cho a,b là hai số thực dương, a=1 thỏa mãn logab=2. Tính giá trị biểu thức A=loga(ab3).
Câu 16:
Cho hình hộp ABCD.EFGH có tất cả các mặt là hình vuông (tham khảo hình vẽ). Tính theo đơn vị độ số đo góc giữa hai đường thẳng CH và BF.


Câu 17:
Trong vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bằng công thức: m(t)=m0(21)Tt, trong đó m(t) (gam) là khối lượng còn lại của chất phóng xạ sau t giờ và m0 (gam) là khối lượng của chất phóng xạ tại thời điểm ban đầu (t=0), T (giờ) là chu kì bán rã (là thời gian để một nửa số nguyên tử của chất phóng xạ bị biến thành chất khác). Biết rằng đồng vị plutonium-234 có chu kì bán rã khoảng 9 giờ. Từ khối lượng plutonium-234 ban đầu là 100g, hãy tính khối lượng của plutonium-234 còn lại sau 1 ngày. (Kết quả tính theo gam và làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 18:
Kim tự tháp Cheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp có dạng hình chóp với đáy là hình vuông có cạnh dài khoảng 230m, các cạnh bên bằng nhau và dài khoảng 219m (Theo britannica.com) được mô hình hóa như hình vẽ. Gọi α là góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp. Tính giá trị tanα. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)


Câu 19:
Giải bất phương trình 25x−1>8x.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh rằng BC⊥(SAM).
Câu 21:
Tốc độ gió S (dặm/giờ) của một cơn lốc xoáy được tính bởi công thức S=93logd+65, trong đó d (dặm) là quãng đường cơn lốc xoáy đó di chuyển được (Theo Ron Larson, Intermediate Algebra, Cengage). Trong tháng 2, tại thành phố X đã xảy ra hai cơn lốc xoáy. Cơn lốc xoáy thứ nhất có quãng đường di chuyển là 6,4 dặm. Cơn lốc xoáy thứ hai có tốc độ gió mạnh hơn tốc độ gió của cơn lốc xoáy thứ nhất là 20 dặm/giờ. Tính quãng đường di chuyển của cơn lốc xoáy thứ hai. (Các kết quả tính toán làm tròn đến hàng đơn vị)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026 — Mã đề: 7095 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.